Borussia Mönchengladbach vs SC Freiburg
Tỷ số chung cuộc: Borussia Mönchengladbach 0-0 SC Freiburg tại Giải vô địch bóng đá Đức, 4 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Borussia Mönchengladbach thắng 0, hòa 5, SC Freiburg thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 23
- Sân vận động
- Stadion im BORUSSIA-PARK, Mönchengladbach
- Trọng tài
- B. Brand
- Phong độ
- WWLLL Borussia Mönchengladbach
- WWWWW SC Freiburg
- 15' Lars Stindl
- 40' Nico Elvedi
- HT0-0
- 66' Marcus Thuram
- 67' Philipp Lienhart
- 71' ▲ F. Neuhaus ▼ L. Stindl
- 78' ▲ M. Röhl ▼ M. Eggestein
- 78' ▲ R. Dōan ▼ R. Sallai
- 84' Marcus Thuram
- 85' ▲ Y. Keitel ▼ V. Grifo
- 85' ▲ M. Gulde ▼ L. Kübler
- 87' Ramy Bensebaini
- 87' Ramy Bensebaini
- 87' Ramy Bensebaini
- 90'+2 Nicolas Höfler
- 90' ▲ L. Netz ▼ A. Pléa
- 90' ▲ N. Petersen ▼ L. Höler
- FT0-0
Đội hình
- 21T. Sippel 7.3
- 29J. Scally 7.3
- 3K. Itakura 7.2
- 30N. Elvedi 7.2
- 25R. Bensebaïni 7.2
- 6C. Kramer 6.7
- 17M. Koné 6.6
- 23J. Hofmann 6.9
- 13L. Stindl ▼ 71' 6.2
- 14A. Pléa ▼ 90' 6.6
- 10M. Thuram 7.6
Dự bị 9
- 32F. Neuhaus ▲ 71' 6.3
- 20L. Netz ▲ 90'
- 7P. Herrmann
- 22O. Fraulo
- 11H. Wolf
- 18S. Lainer
- 49F. Dimmer
- 19N. Ngoumou
- 5M. Friedrich
- 26M. Flekken 7.6
- 25K. Sildillia 6.9
- 28M. Ginter 7.0
- 3P. Lienhart 6.9
- 17L. Kübler ▼ 85' 6.9
- 8M. Eggestein ▼ 78' 6.5
- 27N. Höfler 7.3
- 32V. Grifo ▼ 85' 7.2
- 30C. Günter 6.6
- 9L. Höler ▼ 90' 7.3
- 22R. Sallai ▼ 78' 7.0
Dự bị 9
- 34M. Röhl ▲ 78' 6.6
- 42R. Dōan ▲ 78' 6.7
- 14Y. Keitel ▲ 85' 6.3
- 5M. Gulde ▲ 85' 6.7
- 18N. Petersen ▲ 90'
- 1B. Uphoff
- 33N. Weißhaupt
- 35K. Schmidt
- 29Jeong Woo-Yeong
Thống kê
15⚑6
⚑520
53%Kiểm soát bóng47%
9Dứt điểm8
4Trúng đích3
3Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm3
1Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn1
6Phạt góc5
1Việt vị2
11Phạm lỗi15
5Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
3Cứu thua3
481Chuyền bóng434
404Chuyền chính xác341
84%Chính xác chuyền79%
1.49Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.34
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 92 - 38 | +54 | 71 | |
| 2 | 34 | 83 - 44 | +39 | 71 | |
| 3 | 34 | 64 - 41 | +23 | 66 | |
| 4 | 34 | 51 - 38 | +13 | 62 | |
| 5 | 34 | 51 - 44 | +7 | 59 | |
| 6 | 34 | 57 - 49 | +8 | 50 | |
| 7 | 34 | 58 - 52 | +6 | 50 | |
| 8 | 34 | 57 - 48 | +9 | 49 | |
| 9 | 34 | 54 - 55 | -1 | 46 | |
| 10 | 34 | 52 - 55 | -3 | 43 | |
| 11 | 34 | 49 - 54 | -5 | 42 | |
| 12 | 34 | 48 - 57 | -9 | 36 | |
| 13 | 34 | 51 - 64 | -13 | 36 | |
| 14 | 34 | 40 - 72 | -32 | 35 | |
| 15 | 34 | 42 - 63 | -21 | 34 | |
| 16 | 34 | 45 - 57 | -12 | 33 | |
| 17 | 34 | 35 - 71 | -36 | 31 | |
| 18 | 34 | 42 - 69 | -27 | 29 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
42Trận đấu57
80Ghi được92
65Thủng lưới69
1.9Bàn thắng mỗi trận1.61
10Giữ sạch lưới22
26Trên 2.5 bàn29
41Hiệp hai53