FC Bayern München
3 : 2
FT · Hiệp một 2:0
·
Eintracht Frankfurt

FC Bayern München vs Eintracht Frankfurt

Tỷ số chung cuộc: FC Bayern München 3-2 Eintracht Frankfurt tại Giải vô địch bóng đá Đức, 21 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Bayern München thắng 6, hòa 2, Eintracht Frankfurt thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 23
Phong độ
WWWDW FC Bayern München
WLWDL Eintracht Frankfurt
  1. 16' A. Pavlovic 1-0
  2. 20' H. Kane · J. Stanisic 2-0
  3. 43' Jean-Mattéo Bahoya
  4. HT2-0
  5. 50' H. Ito A. Davies
  6. 60' J. Burkardt M. Dahoud
  7. 60' A. Kalimuendo A. Amaimouni
  8. 60' M. Gotze R. Doan
  9. 68' H. Kane · J. Kimmich 3-0
  10. 75' Oscar Højlund
  11. 77' T. Bischof A. Pavlovic
  12. 77' E. Baum O. Hojlund
  13. 77' F. Chaibi E. Skhiri
  14. 77' 3-1 J. Burkardt11m
  15. 78' S. Gnabry J. Musiala
  16. 86' 3-2 A. Kalimuendo
  17. 90'+8 Aurèle Amenda
  18. 90'+2 Nnamdi Collins
  19. 90'+4 J. Tah J. Kimmich
  20. 90'+4 L. Goretzka M. Olise
  21. FT3-2

Đội hình

FC Bayern München Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Vincent Kompany
  1. 40J. Urbig 7.2
  2. 44J. Stanisic 7.0
  3. 2D. Upamecano 7.7
  4. 3Kim Min-Jae 6.3
  5. 19A. Davies ▼ 50' 7.3
  6. 6J. Kimmich ▼ 90' 7.2
  7. 45A. Pavlovic ▼ 77' 7.9
  8. 17M. Olise ▼ 90' 8.9
  9. 10J. Musiala ▼ 78' 6.3
  10. 14L. Diaz 7.6
  11. 9H. Kane ⚽2 8.3

Dự bị 9

  1. 26S. Ulreich
  2. 4J. Tah ▲ 90'
  3. 7S. Gnabry ▲ 78' 6.3
  4. 8L. Goretzka ▲ 90'
  5. 11N. Jackson
  6. 20T. Bischof ▲ 77' 6.6
  7. 21H. Ito ▲ 50' 5.9
  8. 22R. Guerreiro
  9. 42L. Karl
Eintracht Frankfurt Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Albert Riera
  1. 40Kaua Santos 8.5
  2. 34N. Collins 6.2
  3. 15E. Skhiri ▼ 77' 6.7
  4. 5A. Amenda 5.3
  5. 29A. Amaimouni ▼ 60' 6.2
  6. 16H. Larsson 6.9
  7. 6O. Hojlund ▼ 77' 6.5
  8. 21N. Brown 6.9
  9. 20R. Doan ▼ 60' 6.2
  10. 19J. Bahoya 6.9
  11. 18M. Dahoud ▼ 60' 6.5

Dự bị 9

  1. 23M. Zetterer
  2. 33J. Grahl
  3. 2E. Baum ▲ 77' 6.6
  4. 8F. Chaibi ▲ 77' 6.7
  5. 9J. Burkardt ▲ 60' 6.9
  6. 25A. Kalimuendo ▲ 60' 7.7
  7. 26K. Kosugi
  8. 27M. Gotze ▲ 60' 6.9
  9. 31L. Arrhov

Thống kê

008
230
51%Kiểm soát bóng49%
24Dứt điểm9
11Trúng đích3
7Chệch đích5
13Sút trong vòng cấm7
11Sút ngoài vòng cấm2
6Bị chặn1
8Phạt góc2
1Việt vị0
9Phạm lỗi10
0Thẻ vàng3
1Cứu thua8
-0.28Bàn thắng ngăn chặn-0.28
510Chuyền bóng499
465Chuyền chính xác438
91%Chính xác chuyền88%
2.79Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.35

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 122 - 36 +86 89
2
Borussia Dortmund
34 70 - 34 +36 73
3
RB Leipzig
34 66 - 47 +19 65
4
VfB Stuttgart
34 71 - 49 +22 62
5
TSG 1899 Hoffenheim
34 65 - 52 +13 61
6
Bayer Leverkusen
34 68 - 47 +21 59
7
SC Freiburg
34 51 - 57 -6 47
8
Eintracht Frankfurt
34 61 - 65 -4 44
9
FC Augsburg
34 45 - 61 -16 43
10
1. FSV Mainz 05
34 44 - 53 -9 40
11
1. FC Union Berlin
34 44 - 58 -14 39
12
Borussia Mönchengladbach
34 42 - 53 -11 38
13
Hamburger SV
34 40 - 54 -14 38
14
1. FC Köln
34 49 - 63 -14 32
15
SV Werder Bremen
34 37 - 60 -23 32
16
VfL Wolfsburg
34 45 - 69 -24 29
17
1. FC Heidenheim
34 41 - 72 -31 26
18
FC St. Pauli
34 29 - 60 -31 26
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

59Trận đấu51
198Ghi được90
64Thủng lưới99
3.36Bàn thắng mỗi trận1.76
19Giữ sạch lưới9
53Trên 2.5 bàn35
113Hiệp hai48

Đối đầu

Trang trận đấu