1. FC Köln vs TSG 1899 Hoffenheim
Tỷ số chung cuộc: 1. FC Köln 2-2 TSG 1899 Hoffenheim tại Giải vô địch bóng đá Đức, 21 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FC Köln thắng 3, hòa 3, TSG 1899 Hoffenheim thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 23
- Phong độ
- DWWWL 1. FC Köln
- LDWLL TSG 1899 Hoffenheim
- 15' R. Ache · S. El Mala 1-0
- 42' Albian Hajdari
- 45' 1-1 O. Kabak · A. Hajdari
- HT1-1
- 60' 1-2 A. Kramaric
- 63' S. El Mala · J. Kaminski 2-2
- 69' ▲ J. Simpson-Pusey ▼ S. Sebulonsen
- 73' ▲ A. Prass ▼ W. Burger
- 75' Vladimír Coufal
- 78' Cenk Özkaçar
- 85' ▲ M. Bulter ▼ S. El Mala
- 85' ▲ L. Waldschmidt ▼ R. Ache
- 89' ▲ M. Moerstedt ▼ A. Kramaric
- 90'+5 Max Moerstedt
- 90'+1 ▲ I. Johannesson ▼ T. Krauss
- 90'+1 ▲ F. Schenten ▼ J. Kaminski
- 90'+2 ▲ V. Gendrey ▼ B. Toure
- 90'+2 ▲ Y. Eduardo ▼ F. Asllani
- FT2-2
Đội hình
- 1M. Schwabe 7.5
- 2J. Schmied 6.3
- 33R. van den Berg 6.2
- 39C. Ozkacar 6.2
- 28S. Sebulonsen ▼ 69' 6.9
- 6E. Martel 7.3
- 5T. Krauss ▼ 90' 7.2
- 32K. Lund 7.0
- 16J. Kaminski ⇢ ▼ 90' 7.9
- 13S. El Mala ⚽ ⇢ ▼ 85' 8.2
- 9R. Ache ⚽ ▼ 85' 7.2
Dự bị 9
- 20R. Zieler
- 22J. Simpson-Pusey ▲ 69' 6.6
- 27F. Chavez
- 18I. Johannesson ▲ 90'
- 8D. Huseinbasic
- 40F. Schenten ▲ 90'
- 30M. Bulter ▲ 85' 6.3
- 7L. Waldschmidt ▲ 85' 6.5
- 44M. Kobbing
- 1O. Baumann 6.5
- 2R. Hranac 6.7
- 5O. Kabak ⚽ 7.9
- 21A. Hajdari ⇢ 6.9
- 34V. Coufal 7.6
- 6G. Promel 6.5
- 7L. Avdullahu 6.9
- 18W. Burger ▼ 73' 6.9
- 29B. Toure ▼ 90' 6.2
- 11F. Asllani ▼ 90' 6.7
- 27A. Kramaric ⚽ ▼ 89' 6.9
Dự bị 9
- 37L. Philipp
- 15V. Gendrey ▲ 90'
- 25K. Akpoguma
- 10M. Damar
- 22A. Prass ▲ 73' 6.9
- 48L. Djuric
- 49V. Lassig
- 31Y. Eduardo ▲ 90'
- 33M. Moerstedt ▲ 89'
Thống kê
01⚑3
⚑1030
36%Kiểm soát bóng64%
9Dứt điểm18
4Trúng đích6
2Chệch đích9
8Sút trong vòng cấm15
1Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn3
3Phạt góc10
4Việt vị0
6Phạm lỗi12
1Thẻ vàng3
4Cứu thua2
-0.47Bàn thắng ngăn chặn-0.47
270Chuyền bóng484
189Chuyền chính xác390
70%Chính xác chuyền81%
1.09Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.70
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 122 - 36 | +86 | 89 | |
| 2 | 34 | 70 - 34 | +36 | 73 | |
| 3 | 34 | 66 - 47 | +19 | 65 | |
| 4 | 34 | 71 - 49 | +22 | 62 | |
| 5 | 34 | 65 - 52 | +13 | 61 | |
| 6 | 34 | 68 - 47 | +21 | 59 | |
| 7 | 34 | 51 - 57 | -6 | 47 | |
| 8 | 34 | 61 - 65 | -4 | 44 | |
| 9 | 34 | 45 - 61 | -16 | 43 | |
| 10 | 34 | 44 - 53 | -9 | 40 | |
| 11 | 34 | 44 - 58 | -14 | 39 | |
| 12 | 34 | 42 - 53 | -11 | 38 | |
| 13 | 34 | 40 - 54 | -14 | 38 | |
| 14 | 34 | 49 - 63 | -14 | 32 | |
| 15 | 34 | 37 - 60 | -23 | 32 | |
| 16 | 34 | 45 - 69 | -24 | 29 | |
| 17 | 34 | 41 - 72 | -31 | 26 | |
| 18 | 34 | 29 - 60 | -31 | 26 |
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
40Trận đấu42
63Ghi được98
75Thủng lưới57
1.58Bàn thắng mỗi trận2.33
4Giữ sạch lưới11
28Trên 2.5 bàn31
40Hiệp hai50