TSG 1899 Hoffenheim
3 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
1. FC Köln

TSG 1899 Hoffenheim vs 1. FC Köln

Tỷ số chung cuộc: TSG 1899 Hoffenheim 3-0 1. FC Köln tại Giải vô địch bóng đá Đức, 24 tháng 1, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: TSG 1899 Hoffenheim thắng 4, hòa 3, 1. FC Köln thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 18
Sân vận động
PreZero Arena, Sinsheim
Trọng tài
S. Jablonski
Phong độ
LDWLL TSG 1899 Hoffenheim
DWWWL 1. FC Köln
  1. 6' Sava Cestic
  2. 7' A. Kramarić11m 1-0
  3. 12' Ihlas Bebou
  4. 28' C. Baumgartner · M. Gaćinović 2-0
  5. 30' Jorge Meré S. Cestic
  6. 31' J. Thielmann K. Ehizibue
  7. HT2-0
  8. 52' Stefan Posch
  9. 56' Ellyes Skhiri
  10. 61' I. Jakobs N. Katterbach
  11. 61' A. Modeste O. Duda
  12. 63' Jorge Mere
  13. 66' E. Rexhbecaj J. Hector
  14. 75' P. Kadeřábek M. Gaćinović
  15. 75' S. Adamyan I. Bebou
  16. 75' A. Kramarić11m 3-0
  17. 82' M. Dabour A. Kramarić
  18. 88' M. Bogarde D. Samassekou
  19. FT3-0

Đội hình

TSG 1899 Hoffenheim Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: S. Hoeneb
  1. 1O. Baumann 8.3
  2. 6H. Nordtveit 7.5
  3. 38S. Posch 7.2
  4. 15K. Nuhu 6.9
  5. 16S. Rudy 6.9
  6. 20M. Gaćinović ▼ 75' 6.9
  7. 18D. Samassekou ▼ 88' 6.9
  8. 14C. Baumgartner 8.2
  9. 30M. John 6.3
  10. 27A. Kramarić ⚽2 ▼ 82' 8.3
  11. 9I. Bebou ▼ 75' 6.6

Dự bị 8

  1. 3P. Kadeřábek ▲ 75' 6.5
  2. 23S. Adamyan ▲ 75' 6.3
  3. 10M. Dabour ▲ 82' 6.5
  4. 32M. Bogarde ▲ 88'
  5. 19I. Belfodil
  6. 12P. Pentke
  7. 2J. Brenet
  8. 41M. Geschwill
1. FC Köln Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: M. Gisdol
  1. 1T. Horn 5.9
  2. 23J. Horn 6.6
  3. 19K. Ehizibue ▼ 31' 6.7
  4. 33S. Bornauw 6.6
  5. 3N. Katterbach ▼ 61' 6.9
  6. 26S. Cestic ▼ 30' 6.2
  7. 24D. Drexler 7.3
  8. 14J. Hector ▼ 66' 6.6
  9. 18O. Duda ▼ 61' 7.0
  10. 31M. Wolf 6.9
  11. 28E. Skhiri 7.5

Dự bị 9

  1. 22Jorge Meré ▲ 30' 6.3
  2. 29J. Thielmann ▲ 31' 6.6
  3. 8I. Jakobs ▲ 61' 6.3
  4. 27A. Modeste ▲ 61' 5.2
  5. 20E. Rexhbecaj ▲ 66' 6.9
  6. 21S. Özcan
  7. 7T. Arokodare
  8. 2B. Schmitz
  9. 16R. Zieler

Thống kê

026
930
44%Kiểm soát bóng56%
13Dứt điểm15
4Trúng đích4
6Chệch đích3
7Sút trong vòng cấm13
6Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn8
6Phạt góc9
0Việt vị2
8Phạm lỗi13
2Thẻ vàng3
4Cứu thua1
410Chuyền bóng492
301Chuyền chính xác391
73%Chính xác chuyền79%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 99 - 44 +55 78
2
RB Leipzig
34 60 - 32 +28 65
3
Borussia Dortmund
34 75 - 46 +29 64
4
VfL Wolfsburg
34 61 - 37 +24 61
5
Eintracht Frankfurt
34 69 - 53 +16 60
6
Bayer Leverkusen
34 53 - 39 +14 52
7
1. FC Union Berlin
34 50 - 43 +7 50
8
Borussia Mönchengladbach
34 64 - 56 +8 49
9
VfB Stuttgart
34 56 - 55 +1 45
10
SC Freiburg
34 52 - 52 0 45
11
TSG 1899 Hoffenheim
34 52 - 54 -2 43
12
1. FSV Mainz 05
34 39 - 56 -17 39
13
FC Augsburg
34 36 - 54 -18 36
14
Hertha BSC Berlin
34 41 - 52 -11 35
15
Arminia Bielefeld
34 26 - 52 -26 35
16
1. FC Köln
34 34 - 60 -26 33
17
SV Werder Bremen
34 36 - 57 -21 31
18
FC Schalke 04
34 25 - 86 -61 16
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

49Trận đấu46
91Ghi được66
80Thủng lưới70
1.86Bàn thắng mỗi trận1.43
10Giữ sạch lưới10
34Trên 2.5 bàn29
48Hiệp hai22

Đối đầu

Trang trận đấu