TSG 1899 Hoffenheim vs 1. FC Köln
Tỷ số chung cuộc: TSG 1899 Hoffenheim 0-1 1. FC Köln tại Giải vô địch bóng đá Đức, 3 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: TSG 1899 Hoffenheim thắng 4, hòa 3, 1. FC Köln thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 6
- Sân vận động
- PreZero Arena, Sinsheim
- Phong độ
- DWLLW TSG 1899 Hoffenheim
- WWWLD 1. FC Köln
- 10' Bazoumana Touré
- 16' 0-1 S. El Mala · E. Martel
- 20' Bernardo
- 39' Wouter Burger
- 43' Bazoumana Touré
- HT0-1
- 46' ▲ R. Ache ▼ J. Thielmann
- 65' ▲ G. Promel ▼ L. Avdullahu
- 65' ▲ I. Bebou ▼ T. Lemperle
- 70' ▲ A. Kramaric ▼ M. Damar
- 70' ▲ M. Moerstedt ▼ F. Asllani
- 72' ▲ C. Ozkacar ▼ D. Heintz
- 72' ▲ L. Maina ▼ S. El Mala
- 84' ▲ T. Krauss ▼ K. Lund
- 84' ▲ D. Huseinbasic ▼ I. Johannesson
- 90'+4 Sebastian Sebulonsen
- 90' ▲ A. Prass ▼ Bernardo
- FT0-1
Đội hình
- 1O. Baumann 6.7
- 34V. Coufal 6.9
- 2R. Hranac 6.3
- 21A. Hajdari 6.9
- 13Bernardo ▼ 90' 7.3
- 7L. Avdullahu ▼ 65' 7.2
- 18W. Burger 6.3
- 10M. Damar ▼ 70' 6.3
- 11F. Asllani ▼ 70' 6.2
- 29B. Toure 6.3
- 19T. Lemperle ▼ 65' 6.9
Dự bị 9
- 37L. Philipp
- 35Arthur Chaves
- 25K. Akpoguma
- 27A. Kramaric ▲ 70' 7.0
- 22A. Prass ▲ 90'
- 17U. Tohumcu
- 6G. Promel ▲ 65' 6.6
- 33M. Moerstedt ▲ 70' 6.7
- 9I. Bebou ▲ 65' 6.3
- 1M. Schwabe 9.3
- 2J. Schmied 7.2
- 4T. Hubers 7.2
- 3D. Heintz ▼ 72' 7.2
- 28S. Sebulonsen 6.6
- 18I. Johannesson ▼ 84' 7.3
- 6E. Martel ⇢ 7.3
- 32K. Lund ▼ 84' 6.9
- 29J. Thielmann ▼ 46' 7.0
- 13S. El Mala ⚽ ▼ 72' 7.7
- 16J. Kaminski 6.9
Dự bị 9
- 20R. Zieler
- 39C. Ozkacar ▲ 72' 6.3
- 5T. Krauss ▲ 84' 6.7
- 8D. Huseinbasic ▲ 84' 6.7
- 11F. Kainz
- 17A. Castro-Montes
- 37L. Maina ▲ 72' 6.9
- 7L. Waldschmidt
- 9R. Ache ▲ 46' 6.6
Thống kê
03⚑11
⚑610
61%Kiểm soát bóng39%
15Dứt điểm10
4Trúng đích4
5Chệch đích5
12Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm3
6Bị chặn1
11Phạt góc6
1Việt vị2
15Phạm lỗi6
3Thẻ vàng1
3Cứu thua4
1.97Bàn thắng ngăn chặn1.97
502Chuyền bóng330
418Chuyền chính xác251
83%Chính xác chuyền76%
1.12Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.94
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 122 - 36 | +86 | 89 | |
| 2 | 34 | 70 - 34 | +36 | 73 | |
| 3 | 34 | 66 - 47 | +19 | 65 | |
| 4 | 34 | 71 - 49 | +22 | 62 | |
| 5 | 34 | 65 - 52 | +13 | 61 | |
| 6 | 34 | 68 - 47 | +21 | 59 | |
| 7 | 34 | 51 - 57 | -6 | 47 | |
| 8 | 34 | 61 - 65 | -4 | 44 | |
| 9 | 34 | 45 - 61 | -16 | 43 | |
| 10 | 34 | 44 - 53 | -9 | 40 | |
| 11 | 34 | 44 - 58 | -14 | 39 | |
| 12 | 34 | 42 - 53 | -11 | 38 | |
| 13 | 34 | 40 - 54 | -14 | 38 | |
| 14 | 34 | 49 - 63 | -14 | 32 | |
| 15 | 34 | 37 - 60 | -23 | 32 | |
| 16 | 34 | 45 - 69 | -24 | 29 | |
| 17 | 34 | 41 - 72 | -31 | 26 | |
| 18 | 34 | 29 - 60 | -31 | 26 |
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
42Trận đấu40
98Ghi được63
57Thủng lưới75
2.33Bàn thắng mỗi trận1.58
11Giữ sạch lưới4
31Trên 2.5 bàn28
50Hiệp hai40