TSG 1899 Hoffenheim
5 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
1. FC Köln

TSG 1899 Hoffenheim vs 1. FC Köln

Tỷ số chung cuộc: TSG 1899 Hoffenheim 5-0 1. FC Köln tại Giải vô địch bóng đá Đức, 15 tháng 10, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: TSG 1899 Hoffenheim thắng 4, hòa 3, 1. FC Köln thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 8
Sân vận động
PreZero Arena, Sinsheim
Trọng tài
T. Reichel
Phong độ
DWLLW TSG 1899 Hoffenheim
WWWLD 1. FC Köln
  1. 31' I. Bebou · A. Kramarić 1-0
  2. 33' Pavel Kadeřábek
  3. 36' C. Richards P. Kadeřábek
  4. HT1-0
  5. 49' I. Bebou 2-0
  6. 51' C. Baumgartner · D. Raum 3-0
  7. 56' O. Duda S. Andersson
  8. 56' L. Kilian Jorge Meré
  9. 56' L. Schaub F. Kainz
  10. 73' G. Rutter I. Bebou
  11. 73' S. Rudy C. Baumgartner
  12. 74' D. Geiger 4-0
  13. 75' N. Katterbach K. Ehizibue
  14. 79' T. Lemperle J. Thielmann
  15. 80' Rafael Czichos
  16. 81' J. Bruun Larsen D. Geiger
  17. 81' R. Skov D. Raum
  18. 87' S. Posch · A. Kramarić 5-0
  19. FT5-0

Đội hình

TSG 1899 Hoffenheim Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: S. Hoeneb
  1. 1O. Baumann 6.9
  2. 3P. Kadeřábek ▼ 36' 6.3
  3. 25K. Akpoguma 7.0
  4. 38S. Posch 7.6
  5. 17D. Raum ▼ 81' 7.3
  6. 11F. Grillitsch 7.2
  7. 18D. Samassékou 7.2
  8. 8D. Geiger ▼ 81' 7.6
  9. 14C. Baumgartner ▼ 73' 7.5
  10. 27A. Kramarić ⇢2 8.0
  11. 9I. Bebou ⚽2 ▼ 73' 8.2

Dự bị 9

  1. 28C. Richards ▲ 36' 6.9
  2. 33G. Rutter ▲ 73' 6.9
  3. 16S. Rudy ▲ 73' 6.5
  4. 7J. Bruun Larsen ▲ 81' 6.2
  5. 29R. Skov ▲ 81' 6.9
  6. 22K. Vogt
  7. 10M. Dabbur
  8. 13A. Stiller
  9. 37L. Philipp
1. FC Köln Sơ đồ: 4-1-3-2 · HLV: S. Baumgart
  1. 1T. Horn 5.5
  2. 5R. Czichos 6.3
  3. 2B. Schmitz 6.2
  4. 22Jorge Meré ▼ 56' 6.2
  5. 19K. Ehizibue ▼ 75' 7.0
  6. 11F. Kainz ▼ 56' 6.2
  7. 6S. Özcan 6.3
  8. 29J. Thielmann ▼ 79' 6.2
  9. 27A. Modeste 6.7
  10. 9S. Andersson ▼ 56' 6.6
  11. 13M. Uth 6.6

Dự bị 9

  1. 18O. Duda ▲ 56' 5.9
  2. 15L. Kilian ▲ 56' 6.2
  3. 21L. Schaub ▲ 56' 6.5
  4. 3N. Katterbach ▲ 75' 6.3
  5. 25T. Lemperle ▲ 79' 6.2
  6. 31T. Ostrák
  7. 17K. Schindler
  8. 4T. Hübers
  9. 20M. Schwäbe

Thống kê

013
310
51%Kiểm soát bóng49%
14Dứt điểm10
8Trúng đích0
3Chệch đích9
12Sút trong vòng cấm6
2Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn1
3Phạt góc3
2Việt vị3
13Phạm lỗi8
1Thẻ vàng1
0Cứu thua3
430Chuyền bóng406
336Chuyền chính xác310
78%Chính xác chuyền76%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 97 - 37 +60 77
2
Borussia Dortmund
34 85 - 52 +33 69
3
Bayer Leverkusen
34 80 - 47 +33 64
4
RB Leipzig
34 72 - 37 +35 58
5
1. FC Union Berlin
34 50 - 44 +6 57
6
SC Freiburg
34 58 - 46 +12 55
7
1. FC Köln
34 52 - 49 +3 52
8
1. FSV Mainz 05
34 50 - 45 +5 46
9
TSG 1899 Hoffenheim
34 58 - 60 -2 46
10
Borussia Mönchengladbach
34 54 - 61 -7 45
11
Eintracht Frankfurt
34 45 - 49 -4 42
12
VfL Wolfsburg
34 43 - 54 -11 42
13
VfL Bochum
34 38 - 52 -14 42
14
FC Augsburg
34 39 - 56 -17 38
15
VfB Stuttgart
34 41 - 59 -18 33
16
Hertha BSC Berlin
34 37 - 71 -34 33
17
Arminia Bielefeld
34 27 - 53 -26 28
18
SpVgg Greuther Fürth
34 28 - 82 -54 18
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

39Trận đấu45
70Ghi được75
69Thủng lưới58
1.79Bàn thắng mỗi trận1.67
8Giữ sạch lưới8
27Trên 2.5 bàn23
40Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu