1. FC Köln
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
TSG 1899 Hoffenheim

1. FC Köln vs TSG 1899 Hoffenheim

Tỷ số chung cuộc: 1. FC Köln 1-1 TSG 1899 Hoffenheim tại Giải vô địch bóng đá Đức, 30 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FC Köln thắng 3, hòa 3, TSG 1899 Hoffenheim thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 12
Sân vận động
RheinEnergieSTADION, Köln
Trọng tài
F. Willenborg
Phong độ
DWWWL 1. FC Köln
LDWLL TSG 1899 Hoffenheim
  1. 7' Ozan Kabak
  2. 13' F. Kainz · L. Maina 1-0
  3. 35' 1-1 J. Bruun Larsen · C. Baumgartner
  4. HT1-1
  5. 46' K. Akpoguma S. Nsoki
  6. 51' Ondrej Duda
  7. 57' A. Kramarić S. Rudy
  8. 62' Eduardo Quaresma K. Vogt
  9. 72' K. Schindler L. Maina
  10. 74' A. Stiller D. Geiger
  11. 74' G. Rutter J. Bruun Larsen
  12. 80' M. Uth O. Duda
  13. 80' F. Dietz S. Tigges
  14. 87' Ozan Kabak
  15. 87' Ozan Kabak
  16. 90'+2 S. Adamyan F. Dietz
  17. FT1-1

Đội hình

1. FC Köln Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: S. Baumgart
  1. 20M. Schwäbe 6.2
  2. 2B. Schmitz 7.3
  3. 5N. Soldo 6.5
  4. 4T. Hübers 6.9
  5. 3K. Pedersen 6.9
  6. 8D. Huseinbašić 6.6
  7. 18O. Duda ▼ 80' 6.7
  8. 6E. Martel 6.6
  9. 11F. Kainz 8.0
  10. 37L. Maina ▼ 72' 7.3
  11. 21S. Tigges ▼ 80' 6.6

Dự bị 9

  1. 17K. Schindler ▲ 72' 6.3
  2. 13M. Uth ▲ 80' 6.3
  3. 33F. Dietz ▲ 80' 6.2
  4. 23S. Adamyan ▲ 90'
  5. 46R. Smajić
  6. 45J. Schwirten
  7. 43M. Schmid
  8. 48G. Strauch
  9. 1T. Horn
TSG 1899 Hoffenheim Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: A. Breitenreiter
  1. 1O. Baumann 6.6
  2. 5O. Kabak 7.3
  3. 22K. Vogt ▼ 62' 6.9
  4. 34S. Nsoki ▼ 46' 6.3
  5. 29R. Skov 7.0
  6. 6G. Prömel 6.2
  7. 16S. Rudy ▼ 57' 6.5
  8. 8D. Geiger ▼ 74' 6.5
  9. 11Angeliño 6.9
  10. 14C. Baumgartner 6.9
  11. 7J. Bruun Larsen ▼ 74' 7.5

Dự bị 9

  1. 25K. Akpoguma ▲ 46' 7.2
  2. 27A. Kramarić ▲ 57' 6.7
  3. 26Eduardo Quaresma ▲ 62' 6.6
  4. 13A. Stiller ▲ 74' 6.5
  5. 33G. Rutter ▲ 74' 6.3
  6. 36N. Noll
  7. 35M. Damar
  8. 3P. Kadeřábek
  9. 20F. Becker

Thống kê

015
421
35%Kiểm soát bóng65%
11Dứt điểm5
3Trúng đích1
4Chệch đích3
7Sút trong vòng cấm4
4Sút ngoài vòng cấm1
4Bị chặn1
5Phạt góc4
3Việt vị1
11Phạm lỗi10
1Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
0Cứu thua2
303Chuyền bóng577
203Chuyền chính xác473
67%Chính xác chuyền82%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 92 - 38 +54 71
2
Borussia Dortmund
34 83 - 44 +39 71
3
RB Leipzig
34 64 - 41 +23 66
4
1. FC Union Berlin
34 51 - 38 +13 62
5
SC Freiburg
34 51 - 44 +7 59
6
Bayer Leverkusen
34 57 - 49 +8 50
7
Eintracht Frankfurt
34 58 - 52 +6 50
8
VfL Wolfsburg
34 57 - 48 +9 49
9
1. FSV Mainz 05
34 54 - 55 -1 46
10
Borussia Mönchengladbach
34 52 - 55 -3 43
11
1. FC Köln
34 49 - 54 -5 42
12
TSG 1899 Hoffenheim
34 48 - 57 -9 36
13
SV Werder Bremen
34 51 - 64 -13 36
14
VfL Bochum
34 40 - 72 -32 35
15
FC Augsburg
34 42 - 63 -21 34
16
VfB Stuttgart
34 45 - 57 -12 33
17
FC Schalke 04
34 35 - 71 -36 31
18
Hertha BSC Berlin
34 42 - 69 -27 29
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

53Trận đấu42
103Ghi được71
75Thủng lưới66
1.94Bàn thắng mỗi trận1.69
13Giữ sạch lưới9
29Trên 2.5 bàn26
41Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu