1. FC Köln
1 : 3
FT · Hiệp một 0:2
·
TSG 1899 Hoffenheim

1. FC Köln vs TSG 1899 Hoffenheim

Tỷ số chung cuộc: 1. FC Köln 1-3 TSG 1899 Hoffenheim tại Giải vô địch bóng đá Đức, 16 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FC Köln thắng 3, hòa 3, TSG 1899 Hoffenheim thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 4
Sân vận động
Cologne Stadium, Köln
Phong độ
WWWLD 1. FC Köln
DWLLW TSG 1899 Hoffenheim
  1. 1' 0-1 A. Kramarić
  2. 23' Robert Skov
  3. 28' 0-2 F. Grillitsch
  4. 34' Timo Hübers
  5. 45'+3 Julian Chabot
  6. HT0-2
  7. 52' 0-3 M. Beier · G. Prömel
  8. 58' A. Stach G. Prömel
  9. 58' M. Berisha W. Weghorst
  10. 61' D. Selke · D. Huseinbašić 1-3
  11. 62' F. Alidou B. Schmitz
  12. 63' Rasmus Carstensen
  13. 66' L. Waldschmidt D. Huseinbašić
  14. 67' S. Nsoki K. Vogt
  15. 68' Pavel Kadeřábek
  16. 69' John Brooks
  17. 75' Florian Grillitsch
  18. 76' S. Tigges L. Maina
  19. 76' S. Adamyan F. Kainz
  20. 76' D. Heintz L. Paqarada
  21. 79' F. Becker F. Grillitsch
  22. 79' M. Bülter R. Skov
  23. 90'+1 Rasmus Carstensen
  24. 90'+1 Rasmus Carstensen
  25. FT1-3

Đội hình

1. FC Köln Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: S. Baumgart
  1. 1M. Schwäbe 6.2
  2. 2B. Schmitz ▼ 62' 6.5
  3. 4T. Hübers 7.2
  4. 24J. Chabot 7.0
  5. 17L. Paqarada ▼ 76' 6.5
  6. 8D. Huseinbašić ▼ 66' 6.7
  7. 7D. Ljubičić 7.2
  8. 18R. Carstensen 7.3
  9. 11F. Kainz ▼ 76' 7.0
  10. 37L. Maina ▼ 76' 6.7
  11. 27D. Selke 8.0

Dự bị 9

  1. 40F. Alidou ▲ 62' 6.9
  2. 9L. Waldschmidt ▲ 66' 7.3
  3. 21S. Tigges ▲ 76' 6.7
  4. 23S. Adamyan ▲ 76' 6.2
  5. 3D. Heintz ▲ 76' 6.7
  6. 15L. Kilian
  7. 20P. Pentke
  8. 22J. Christensen
  9. 19D. Limnios
TSG 1899 Hoffenheim Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: P. Matarazzo
  1. 1O. Baumann 7.3
  2. 5O. Kabak 7.3
  3. 23J. Brooks 6.9
  4. 22K. Vogt ▼ 67' 6.9
  5. 3P. Kadeřábek 7.3
  6. 27A. Kramarić 7.6
  7. 11F. Grillitsch ▼ 79' 7.2
  8. 6G. Prömel ▼ 58' 7.0
  9. 29R. Skov ▼ 79' 6.7
  10. 10W. Weghorst ▼ 58' 7.5
  11. 14M. Beier 6.9

Dự bị 9

  1. 16A. Stach ▲ 58' 7.0
  2. 7M. Berisha ▲ 58' 6.3
  3. 34S. Nsoki ▲ 67' 6.6
  4. 20F. Becker ▲ 79' 7.0
  5. 21M. Bülter ▲ 79' 6.6
  6. 39T. Bischof
  7. 9I. Bebou
  8. 41A. Szalai
  9. 37L. Philipp

Thống kê

1413
440
56%Kiểm soát bóng44%
18Dứt điểm13
7Trúng đích5
6Chệch đích6
12Sút trong vòng cấm6
6Sút ngoài vòng cấm7
5Bị chặn2
13Phạt góc4
3Việt vị1
15Phạm lỗi14
4Thẻ vàng4
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua5
414Chuyền bóng342
321Chuyền chính xác241
78%Chính xác chuyền70%
1.00Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.04

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bayer Leverkusen
34 89 - 24 +65 90
2
VfB Stuttgart
34 78 - 39 +39 73
3
FC Bayern München
34 94 - 45 +49 72
4
RB Leipzig
34 77 - 39 +38 65
5
Borussia Dortmund
34 68 - 43 +25 63
6
Eintracht Frankfurt
34 51 - 50 +1 47
7
TSG 1899 Hoffenheim
34 66 - 66 0 46
8
1. FC Heidenheim
34 50 - 55 -5 42
9
SV Werder Bremen
34 48 - 54 -6 42
10
SC Freiburg
34 45 - 58 -13 42
11
FC Augsburg
34 50 - 60 -10 39
12
VfL Wolfsburg
34 41 - 56 -15 37
13
1. FSV Mainz 05
34 39 - 51 -12 35
14
Borussia Mönchengladbach
34 56 - 67 -11 34
15
1. FC Union Berlin
34 33 - 58 -25 33
16
VfL Bochum
34 42 - 74 -32 33
17
1. FC Köln
34 28 - 60 -32 27
18
SV Darmstadt 98
34 30 - 86 -56 17
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

49Trận đấu48
80Ghi được95
73Thủng lưới91
1.63Bàn thắng mỗi trận1.98
10Giữ sạch lưới2
22Trên 2.5 bàn40
37Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu