1. FC Köln vs TSG 1899 Hoffenheim
Tỷ số chung cuộc: 1. FC Köln 0-1 TSG 1899 Hoffenheim tại Giải vô địch bóng đá Đức, 6 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FC Köln thắng 3, hòa 3, TSG 1899 Hoffenheim thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 25
- Sân vận động
- RheinEnergieSTADION, Köln
- Trọng tài
- M. Fritz
- Phong độ
- DWWWL 1. FC Köln
- LDWLL TSG 1899 Hoffenheim
- HT0-0
- 56' ▲ G. Rutter ▼ I. Bebou
- 61' Dejan Ljubičić
- 61' 0-1 S. Posch · D. Raum
- 72' ▲ J. Thielmann ▼ D. Ljubičić
- 72' ▲ S. Andersson ▼ F. Kainz
- 78' ▲ M. Dabbur ▼ A. Kramarić
- 78' ▲ K. Vogt ▼ K. Akpoguma
- 80' ▲ K. Schindler ▼ J. Horn
- 85' Christoph Baumgartner
- 89' ▲ T. Lemperle ▼ M. Uth
- 89' ▲ O. Duda ▼ J. Chabot
- 90'+5 Munas Dabbur
- 90'+5 Florian Grillitsch
- 90'+2 Oliver Baumann
- 90'+2 ▲ K. Nuhu ▼ D. Samassékou
- FT0-1
Đội hình
- 20M. Schwäbe 6.9
- 2B. Schmitz 6.6
- 23J. Horn ▼ 80' 6.7
- 24J. Chabot ▼ 89' 6.6
- 15L. Kilian 6.9
- 11F. Kainz ▼ 72' 6.5
- 28E. Skhiri 6.6
- 6S. Özcan 6.9
- 7D. Ljubičić ▼ 72' 6.5
- 27A. Modeste 6.9
- 13M. Uth ▼ 89' 7.2
Dự bị 9
- 29J. Thielmann ▲ 72' 7.2
- 9S. Andersson ▲ 72' 6.9
- 17K. Schindler ▲ 80' 6.7
- 25T. Lemperle ▲ 89'
- 18O. Duda ▲ 89'
- 1T. Horn
- 5B. Arrey-Mbi
- 19K. Ehizibue
- 21L. Schaub
- 1O. Baumann 8.0
- 3P. Kadeřábek 6.7
- 25K. Akpoguma ▼ 78' 7.3
- 38S. Posch ⚽ 7.9
- 17D. Raum ⇢ 8.2
- 11F. Grillitsch 6.9
- 18D. Samassékou ▼ 90' 6.9
- 14C. Baumgartner 7.2
- 13A. Stiller 6.3
- 27A. Kramarić ▼ 78' 6.5
- 9I. Bebou ▼ 56' 5.3
Dự bị 8
- 33G. Rutter ▲ 56' 7.2
- 10M. Dabbur ▲ 78' 6.2
- 22K. Vogt ▲ 78' 6.7
- 15K. Nuhu ▲ 90'
- 37L. Philipp
- 24J. Che
- 39T. Bischof
- 7J. Bruun Larsen
Thống kê
01⚑4
⚑140
55%Kiểm soát bóng45%
10Dứt điểm13
4Trúng đích3
5Chệch đích8
9Sút trong vòng cấm8
1Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn2
4Phạt góc1
4Việt vị2
9Phạm lỗi12
1Thẻ vàng4
2Cứu thua4
531Chuyền bóng436
443Chuyền chính xác340
83%Chính xác chuyền78%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 97 - 37 | +60 | 77 | |
| 2 | 34 | 85 - 52 | +33 | 69 | |
| 3 | 34 | 80 - 47 | +33 | 64 | |
| 4 | 34 | 72 - 37 | +35 | 58 | |
| 5 | 34 | 50 - 44 | +6 | 57 | |
| 6 | 34 | 58 - 46 | +12 | 55 | |
| 7 | 34 | 52 - 49 | +3 | 52 | |
| 8 | 34 | 50 - 45 | +5 | 46 | |
| 9 | 34 | 58 - 60 | -2 | 46 | |
| 10 | 34 | 54 - 61 | -7 | 45 | |
| 11 | 34 | 45 - 49 | -4 | 42 | |
| 12 | 34 | 43 - 54 | -11 | 42 | |
| 13 | 34 | 38 - 52 | -14 | 42 | |
| 14 | 34 | 39 - 56 | -17 | 38 | |
| 15 | 34 | 41 - 59 | -18 | 33 | |
| 16 | 34 | 37 - 71 | -34 | 33 | |
| 17 | 34 | 27 - 53 | -26 | 28 | |
| 18 | 34 | 28 - 82 | -54 | 18 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
45Trận đấu39
75Ghi được70
58Thủng lưới69
1.67Bàn thắng mỗi trận1.79
8Giữ sạch lưới8
23Trên 2.5 bàn27
39Hiệp hai40