TSG 1899 Hoffenheim
3 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
SC Freiburg

TSG 1899 Hoffenheim vs SC Freiburg

Tỷ số chung cuộc: TSG 1899 Hoffenheim 3-0 SC Freiburg tại Giải vô địch bóng đá Đức, 14 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: TSG 1899 Hoffenheim thắng 1, hòa 3, SC Freiburg thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 22
Sân vận động
PreZero Arena, Sinsheim
Phong độ
DWLLW TSG 1899 Hoffenheim
WWWWW SC Freiburg
  1. 6' Andrej Kramarić
  2. 9' Bazoumana Touré
  3. 24' Grischa Prömel
  4. HT0-0
  5. 46' M. Rosenfelder C. Irie
  6. 46' F. Asllani · V. Coufal 1-0
  7. 51' O. Kabak · V. Coufal 2-0
  8. 53' Ozan Kabak
  9. 55' Patrick Osterhage
  10. 57' A. Jung
  11. 58' I. Matanovic Y. Suzuki
  12. 72' V. Grifo D. Scherhant
  13. 73' A. Prass B. Toure
  14. 74' M. Moerstedt F. Asllani
  15. 86' I. Bebou A. Kramaric
  16. 88' J. Beste P. Treu
  17. 90'+4 V. Gendrey V. Coufal
  18. 90' V. Gendrey · A. Prass 3-0
  19. FT3-0

Đội hình

TSG 1899 Hoffenheim Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Christian Ilzer
  1. 1O. Baumann 7.7
  2. 34V. Coufal ⇢2 ▼ 90' 9.2
  3. 2R. Hranac 7.2
  4. 5O. Kabak 8.7
  5. 21A. Hajdari 7.2
  6. 6G. Promel 6.9
  7. 7L. Avdullahu 7.3
  8. 18W. Burger 7.9
  9. 27A. Kramaric ▼ 86' 7.5
  10. 11F. Asllani ▼ 74' 7.3
  11. 29B. Toure ▼ 73' 7.0

Dự bị 9

  1. 37L. Philipp
  2. 9I. Bebou ▲ 86' 6.7
  3. 10M. Damar
  4. 15V. Gendrey ▲ 90' 7.6
  5. 22A. Prass ▲ 73' 7.0
  6. 33M. Moerstedt ▲ 74' 6.2
  7. 45K. Frees
  8. 48L. Djuric
  9. 49V. Lassig
SC Freiburg Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Julian Schuster
  1. 1N. Atubolu 7.5
  2. 29P. Treu ▼ 88' 6.2
  3. 28M. Ginter 6.2
  4. 43B. Ogbus 6.5
  5. 30C. Gunter 6.3
  6. 8M. Eggestein 6.6
  7. 6P. Osterhage 6.0
  8. 22C. Irie ▼ 46' 6.9
  9. 14Y. Suzuki ▼ 58' 6.2
  10. 7D. Scherhant ▼ 72' 6.3
  11. 9L. Holer 6.3

Dự bị 9

  1. 21F. Muller
  2. 5A. Jung ▲ 57' 6.3
  3. 33J. Makengo
  4. 37M. Rosenfelder ▲ 46' 6.3
  5. 65K. Steinmann
  6. 19J. Beste ▲ 88' 6.3
  7. 27N. Hofler
  8. 32V. Grifo ▲ 72' 6.5
  9. 31I. Matanovic ▲ 58' 6.6

Thống kê

036
610
61%Kiểm soát bóng39%
25Dứt điểm13
7Trúng đích3
9Chệch đích6
14Sút trong vòng cấm10
11Sút ngoài vòng cấm3
9Bị chặn4
6Phạt góc6
2Việt vị2
8Phạm lỗi6
3Thẻ vàng1
3Cứu thua4
-0.37Bàn thắng ngăn chặn-0.37
523Chuyền bóng331
440Chuyền chính xác235
84%Chính xác chuyền71%
1.71Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.77

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 122 - 36 +86 89
2
Borussia Dortmund
34 70 - 34 +36 73
3
RB Leipzig
34 66 - 47 +19 65
4
VfB Stuttgart
34 71 - 49 +22 62
5
TSG 1899 Hoffenheim
34 65 - 52 +13 61
6
Bayer Leverkusen
34 68 - 47 +21 59
7
SC Freiburg
34 51 - 57 -6 47
8
Eintracht Frankfurt
34 61 - 65 -4 44
9
FC Augsburg
34 45 - 61 -16 43
10
1. FSV Mainz 05
34 44 - 53 -9 40
11
1. FC Union Berlin
34 44 - 58 -14 39
12
Borussia Mönchengladbach
34 42 - 53 -11 38
13
Hamburger SV
34 40 - 54 -14 38
14
1. FC Köln
34 49 - 63 -14 32
15
SV Werder Bremen
34 37 - 60 -23 32
16
VfL Wolfsburg
34 45 - 69 -24 29
17
1. FC Heidenheim
34 41 - 72 -31 26
18
FC St. Pauli
34 29 - 60 -31 26
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

42Trận đấu58
98Ghi được94
57Thủng lưới79
2.33Bàn thắng mỗi trận1.62
11Giữ sạch lưới15
31Trên 2.5 bàn36
50Hiệp hai50

Đối đầu

Trang trận đấu