TSG 1899 Hoffenheim vs SC Freiburg
Tỷ số chung cuộc: TSG 1899 Hoffenheim 1-2 SC Freiburg tại Giải vô địch bóng đá Đức, 19 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: TSG 1899 Hoffenheim thắng 1, hòa 3, SC Freiburg thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 1
- Sân vận động
- PreZero Arena, Sinsheim
- Phong độ
- DWLLW TSG 1899 Hoffenheim
- WWWWW SC Freiburg
- 15' Philipp Lienhart
- 39' 0-1 A. Szalaiphản lưới
- 45'+5 Roland Sallai
- 45'+3 0-2 R. Sallai
- HT0-2
- 46' ▲ K. Vogt ▼ A. Szalai
- 50' O. Kabak 1-2
- 71' ▲ J. Justvan ▼ F. Grillitsch
- 74' ▲ Y. Keitel ▼ M. Röhl
- 84' ▲ T. Bischof ▼ A. Stiller
- 84' ▲ M. Beier ▼ I. Bebou
- 84' ▲ M. Gulde ▼ M. Gregoritsch
- 84' ▲ R. Doan ▼ R. Sallai
- 90' ▲ N. Weißhaupt ▼ V. Grifo
- 90'+1 ▲ K. Sildillia ▼ C. Günter
- FT1-2
Đội hình
- 1O. Baumann 7.7
- 5O. Kabak ⚽ 8.3
- 23J. Brooks 7.3
- 41A. Szalai ▼ 46' 6.2
- 3P. Kadeřábek 7.2
- 6G. Prömel 6.7
- 11F. Grillitsch ▼ 71' 6.3
- 13A. Stiller ▼ 84' 7.0
- 21M. Bülter 7.5
- 9I. Bebou ▼ 84' 6.6
- 27A. Kramarić 7.5
Dự bị 9
- 22K. Vogt ▲ 46' 6.6
- 17J. Justvan ▲ 71' 6.3
- 39T. Bischof ▲ 84' 6.6
- 14M. Beier ▲ 84' 6.6
- 25K. Akpoguma
- 29R. Skov
- 20F. Becker
- 37L. Philipp
- 18D. Samassékou
- 1N. Atubolu 6.3
- 17L. Kübler 7.2
- 28M. Ginter 7.3
- 3P. Lienhart 6.9
- 30C. Günter ▼ 90' 7.3
- 34M. Röhl ▼ 74' 6.6
- 8M. Eggestein 7.5
- 22R. Sallai ⚽ ▼ 84' 8.2
- 32V. Grifo ▼ 90' 7.3
- 38M. Gregoritsch ▼ 84' 7.2
- 9L. Höler 7.7
Dự bị 9
- 14Y. Keitel ▲ 74' 6.3
- 5M. Gulde ▲ 84' 6.6
- 42R. Doan ▲ 84' 6.6
- 7N. Weißhaupt ▲ 90'
- 25K. Sildillia ▲ 90'
- 26K. Schlotterbeck
- 21F. Müller
- 44M. Breunig
- 4K. Schmidt
Thống kê
00⚑4
⚑210
50%Kiểm soát bóng50%
22Dứt điểm18
4Trúng đích9
7Chệch đích7
14Sút trong vòng cấm14
8Sút ngoài vòng cấm4
11Bị chặn2
4Phạt góc2
3Việt vị0
9Phạm lỗi9
0Thẻ vàng1
6Cứu thua3
449Chuyền bóng450
353Chuyền chính xác347
79%Chính xác chuyền77%
1.52Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.65
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 89 - 24 | +65 | 90 | |
| 2 | 34 | 78 - 39 | +39 | 73 | |
| 3 | 34 | 94 - 45 | +49 | 72 | |
| 4 | 34 | 77 - 39 | +38 | 65 | |
| 5 | 34 | 68 - 43 | +25 | 63 | |
| 6 | 34 | 51 - 50 | +1 | 47 | |
| 7 | 34 | 66 - 66 | 0 | 46 | |
| 8 | 34 | 50 - 55 | -5 | 42 | |
| 9 | 34 | 48 - 54 | -6 | 42 | |
| 10 | 34 | 45 - 58 | -13 | 42 | |
| 11 | 34 | 50 - 60 | -10 | 39 | |
| 12 | 34 | 41 - 56 | -15 | 37 | |
| 13 | 34 | 39 - 51 | -12 | 35 | |
| 14 | 34 | 56 - 67 | -11 | 34 | |
| 15 | 34 | 33 - 58 | -25 | 33 | |
| 16 | 34 | 42 - 74 | -32 | 33 | |
| 17 | 34 | 28 - 60 | -32 | 27 | |
| 18 | 34 | 30 - 86 | -56 | 17 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
48Trận đấu53
95Ghi được91
91Thủng lưới85
1.98Bàn thắng mỗi trận1.72
2Giữ sạch lưới17
40Trên 2.5 bàn35
43Hiệp hai44