TSG 1899 Hoffenheim vs SC Freiburg
Tỷ số chung cuộc: TSG 1899 Hoffenheim 0-0 SC Freiburg tại Giải vô địch bóng đá Đức, 18 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: TSG 1899 Hoffenheim thắng 1, hòa 3, SC Freiburg thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 7
- Sân vận động
- PreZero Arena, Sinsheim
- Trọng tài
- D. Aytekin
- Phong độ
- LDWLL TSG 1899 Hoffenheim
- WWWWW SC Freiburg
- HT0-0
- 56' Christian Günter
- 64' ▲ M. Damar ▼ D. Geiger
- 64' ▲ M. Dabbur ▼ C. Baumgartner
- 78' ▲ Jeong Woo-Yeong ▼ D. Kyereh
- 78' ▲ N. Weißhaupt ▼ V. Grifo
- 78' ▲ K. Schade ▼ R. Dōan
- 80' Munas Dabbur
- 80' Matthias Ginter
- 81' ▲ S. Rudy ▼ A. Kramarić
- 85' ▲ N. Petersen ▼ M. Gregoritsch
- FT0-0
Đội hình
- 1O. Baumann 7.9
- 5O. Kabak 7.0
- 22K. Vogt 6.6
- 25K. Akpoguma 6.9
- 3P. Kadeřábek 6.9
- 6G. Prömel 6.9
- 8D. Geiger ▼ 64' 6.9
- 14C. Baumgartner ▼ 64' 6.2
- 11Angeliño 6.9
- 33G. Rutter 7.0
- 27A. Kramarić ▼ 81' 6.9
Dự bị 9
- 35M. Damar ▲ 64' 6.2
- 10M. Dabbur ▲ 64' 6.3
- 16S. Rudy ▲ 81' 6.5
- 26Eduardo Quaresma
- 34S. Nsoki
- 44F. Asllani
- 13A. Stiller
- 7J. Bruun Larsen
- 37L. Philipp
- 26M. Flekken 7.7
- 25K. Sildillia 6.9
- 28M. Ginter 7.9
- 3P. Lienhart 7.2
- 30C. Günter 7.2
- 8M. Eggestein 7.0
- 27N. Höfler 7.7
- 42R. Dōan ▼ 78' 7.2
- 11D. Kyereh ▼ 78' 6.7
- 32V. Grifo ▼ 78' 6.9
- 38M. Gregoritsch ▼ 85' 7.3
Dự bị 9
- 29Jeong Woo-Yeong ▲ 78' 6.5
- 33N. Weißhaupt ▲ 78' 6.9
- 20K. Schade ▲ 78' 6.6
- 18N. Petersen ▲ 85' 6.5
- 1B. Uphoff
- 14Y. Keitel
- 31K. Schlotterbeck
- 17L. Kübler
- 5M. Gulde
Thống kê
01⚑5
⚑320
50%Kiểm soát bóng50%
10Dứt điểm14
3Trúng đích4
5Chệch đích7
6Sút trong vòng cấm8
4Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn3
5Phạt góc3
4Việt vị2
15Phạm lỗi9
1Thẻ vàng2
4Cứu thua3
465Chuyền bóng481
370Chuyền chính xác387
80%Chính xác chuyền80%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 92 - 38 | +54 | 71 | |
| 2 | 34 | 83 - 44 | +39 | 71 | |
| 3 | 34 | 64 - 41 | +23 | 66 | |
| 4 | 34 | 51 - 38 | +13 | 62 | |
| 5 | 34 | 51 - 44 | +7 | 59 | |
| 6 | 34 | 57 - 49 | +8 | 50 | |
| 7 | 34 | 58 - 52 | +6 | 50 | |
| 8 | 34 | 57 - 48 | +9 | 49 | |
| 9 | 34 | 54 - 55 | -1 | 46 | |
| 10 | 34 | 52 - 55 | -3 | 43 | |
| 11 | 34 | 49 - 54 | -5 | 42 | |
| 12 | 34 | 48 - 57 | -9 | 36 | |
| 13 | 34 | 51 - 64 | -13 | 36 | |
| 14 | 34 | 40 - 72 | -32 | 35 | |
| 15 | 34 | 42 - 63 | -21 | 34 | |
| 16 | 34 | 45 - 57 | -12 | 33 | |
| 17 | 34 | 35 - 71 | -36 | 31 | |
| 18 | 34 | 42 - 69 | -27 | 29 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
42Trận đấu57
71Ghi được92
66Thủng lưới69
1.69Bàn thắng mỗi trận1.61
9Giữ sạch lưới22
26Trên 2.5 bàn29
35Hiệp hai53