SC Freiburg
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
TSG 1899 Hoffenheim

SC Freiburg vs TSG 1899 Hoffenheim

Tỷ số chung cuộc: SC Freiburg 1-1 TSG 1899 Hoffenheim tại Giải vô địch bóng đá Đức, 28 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SC Freiburg thắng 6, hòa 3, TSG 1899 Hoffenheim thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 5
Sân vận động
Signal Iduna Park, Dortmund
Phong độ
WWWWW SC Freiburg
LDWLL TSG 1899 Hoffenheim
  1. 3' L. Kubler · J. Adamu 1-0
  2. 5' Lukas Kübler
  3. 13' 1-1 F. Asllani · V. Coufal
  4. 38' P. Treu L. Kubler
  5. 45'+6 Arthur Chaves
  6. HT1-1
  7. 48' Jordy Makengo
  8. 59' M. Damar A. Prass
  9. 64' I. Matanovic J. Adamu
  10. 64' D. Scherhant V. Grifo
  11. 73' G. Promel L. Avdullahu
  12. 73' T. Lemperle A. Kramaric
  13. 80' Patrick Osterhage
  14. 84' M. Rosenfelder J. Beste
  15. 84' L. Holer E. Dinkci
  16. 85' U. Tohumcu W. Burger
  17. 85' I. Bebou F. Asllani
  18. FT1-1

Đội hình

SC Freiburg Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Julian Schuster
  1. 1N. Atubolu 7.0
  2. 17L. Kubler ▼ 38' 7.2
  3. 28M. Ginter 6.3
  4. 5A. Jung 6.6
  5. 33J. Makengo 6.6
  6. 8M. Eggestein 6.9
  7. 6P. Osterhage 6.7
  8. 19J. Beste ▼ 84' 6.9
  9. 18E. Dinkci ▼ 84' 6.7
  10. 32V. Grifo ▼ 64' 6.0
  11. 20J. Adamu ▼ 64' 7.0

Dự bị 9

  1. 21F. Muller
  2. 37M. Rosenfelder ▲ 84' 6.6
  3. 30C. Gunter
  4. 29P. Treu ▲ 38' 7.0
  5. 27N. Hofler
  6. 14Y. Suzuki
  7. 31I. Matanovic ▲ 64' 6.9
  8. 9L. Holer ▲ 84' 6.5
  9. 7D. Scherhant ▲ 64' 6.2
TSG 1899 Hoffenheim Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Christian Ilzer
  1. 1O. Baumann 6.5
  2. 34V. Coufal 8.2
  3. 2R. Hranac 6.6
  4. 35Arthur Chaves 6.3
  5. 13Bernardo 6.6
  6. 7L. Avdullahu ▼ 73' 6.6
  7. 18W. Burger ▼ 85' 7.2
  8. 22A. Prass ▼ 59' 6.2
  9. 27A. Kramaric ▼ 73' 6.7
  10. 29B. Toure 6.3
  11. 11F. Asllani ▼ 85' 6.2

Dự bị 8

  1. 37L. Philipp
  2. 25K. Akpoguma
  3. 6G. Promel ▲ 73' 6.3
  4. 10M. Damar ▲ 59' 6.3
  5. 17U. Tohumcu ▲ 85' 6.7
  6. 9I. Bebou ▲ 85' 6.7
  7. 19T. Lemperle ▲ 73' 6.3
  8. 33M. Moerstedt

Thống kê

026
810
43%Kiểm soát bóng57%
6Dứt điểm15
1Trúng đích4
3Chệch đích3
6Sút trong vòng cấm11
0Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn8
6Phạt góc8
1Việt vị2
9Phạm lỗi15
2Thẻ vàng1
3Cứu thua0
-0.00Bàn thắng ngăn chặn-0.00
297Chuyền bóng400
205Chuyền chính xác310
69%Chính xác chuyền78%
1.31Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.54

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 122 - 36 +86 89
2
Borussia Dortmund
34 70 - 34 +36 73
3
RB Leipzig
34 66 - 47 +19 65
4
VfB Stuttgart
34 71 - 49 +22 62
5
TSG 1899 Hoffenheim
34 65 - 52 +13 61
6
Bayer Leverkusen
34 68 - 47 +21 59
7
SC Freiburg
34 51 - 57 -6 47
8
Eintracht Frankfurt
34 61 - 65 -4 44
9
FC Augsburg
34 45 - 61 -16 43
10
1. FSV Mainz 05
34 44 - 53 -9 40
11
1. FC Union Berlin
34 44 - 58 -14 39
12
Borussia Mönchengladbach
34 42 - 53 -11 38
13
Hamburger SV
34 40 - 54 -14 38
14
1. FC Köln
34 49 - 63 -14 32
15
SV Werder Bremen
34 37 - 60 -23 32
16
VfL Wolfsburg
34 45 - 69 -24 29
17
1. FC Heidenheim
34 41 - 72 -31 26
18
FC St. Pauli
34 29 - 60 -31 26
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

58Trận đấu42
94Ghi được98
79Thủng lưới57
1.62Bàn thắng mỗi trận2.33
15Giữ sạch lưới11
36Trên 2.5 bàn31
50Hiệp hai50

Đối đầu

Trang trận đấu