Borussia Dortmund
4 : 0
FT · Hiệp một 3:0
·
1. FSV Mainz 05

Borussia Dortmund vs 1. FSV Mainz 05

Tỷ số chung cuộc: Borussia Dortmund 4-0 1. FSV Mainz 05 tại Giải vô địch bóng đá Đức, 13 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Borussia Dortmund thắng 6, hòa 2, 1. FSV Mainz 05 thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 22
Sân vận động
SIGNAL IDUNA PARK, Dortmund
Phong độ
LWWWW Borussia Dortmund
WWWDW 1. FSV Mainz 05
  1. 9' Silvan Widmer
  2. 10' S. Guirassy · J. Ryerson 1-0
  3. 15' M. Beier · J. Ryerson 2-0
  4. 23' Niklas Süle
  5. 27' K. Potulski S. Bell
  6. 42' S. Guirassy · J. Ryerson 3-0
  7. HT3-0
  8. 46' L. Reggiani N. Sule
  9. 56' Stefan Posch
  10. 60' P. Nebel Lee Jae-Sung
  11. 60' S. Becker Silas
  12. 61' C. Chukwuemeka J. Brandt
  13. 61' F. Silva M. Beier
  14. 61' P. Mwene S. Widmer
  15. 73' N. Weiper P. Tietz
  16. 74' M. Sabitzer F. Nmecha
  17. 74' K. Adeyemi S. Guirassy
  18. 84' R. Bensebaini · J. Ryerson 4-0
  19. 86' Carney Chukwuemeka
  20. 90'+1 Fábio Silva
  21. FT4-0

Đội hình

Borussia Dortmund Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Niko Kovac
  1. 1G. Kobel 8.9
  2. 25N. Sule ▼ 46' 6.9
  3. 3W. Anton 7.6
  4. 5R. Bensebaini 7.9
  5. 26J. Ryerson ⇢4 10.0
  6. 7J. Bellingham 7.0
  7. 8F. Nmecha ▼ 74' 7.2
  8. 24D. Svensson 6.6
  9. 14M. Beier ▼ 61' 7.6
  10. 10J. Brandt ▼ 61' 6.9
  11. 9S. Guirassy ⚽2 ▼ 74' 8.2

Dự bị 9

  1. 33A. Meyer
  2. 2Y. Couto
  3. 49L. Reggiani ▲ 46' 7.0
  4. 6S. Ozcan
  5. 17C. Chukwuemeka ▲ 61' 6.5
  6. 20M. Sabitzer ▲ 74' 6.5
  7. 21F. Silva ▲ 61' 6.3
  8. 27K. Adeyemi ▲ 74' 6.2
  9. 40S. Inacio
1. FSV Mainz 05 Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Urs Fischer
  1. 33D. Batz 6.6
  2. 4S. Posch 5.6
  3. 16S. Bell ▼ 27' 6.2
  4. 31D. Kohr 5.6
  5. 21D. da Costa 6.0
  6. 10N. Amiri 6.3
  7. 6K. Sano 6.5
  8. 7Lee Jae-Sung ▼ 60' 6.2
  9. 30S. Widmer ▼ 61' 6.2
  10. 26Silas ▼ 60' 6.7
  11. 20P. Tietz ▼ 73' 6.7

Dự bị 9

  1. 1L. Riess
  2. 2P. Mwene ▲ 61' 6.3
  3. 5M. Leitsch
  4. 48K. Potulski ▲ 27' 6.3
  5. 8P. Nebel ▲ 60' 6.6
  6. 22N. Veratschnig
  7. 14W. Boving
  8. 23S. Becker ▲ 60' 6.5
  9. 44N. Weiper ▲ 73' 7.3

Thống kê

037
220
55%Kiểm soát bóng45%
14Dứt điểm10
8Trúng đích5
3Chệch đích2
9Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn3
7Phạt góc2
0Việt vị5
10Phạm lỗi5
3Thẻ vàng2
5Cứu thua4
0.44Bàn thắng ngăn chặn0.44
507Chuyền bóng432
422Chuyền chính xác348
83%Chính xác chuyền81%
2.32Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.51

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 122 - 36 +86 89
2
Borussia Dortmund
34 70 - 34 +36 73
3
RB Leipzig
34 66 - 47 +19 65
4
VfB Stuttgart
34 71 - 49 +22 62
5
TSG 1899 Hoffenheim
34 65 - 52 +13 61
6
Bayer Leverkusen
34 68 - 47 +21 59
7
SC Freiburg
34 51 - 57 -6 47
8
Eintracht Frankfurt
34 61 - 65 -4 44
9
FC Augsburg
34 45 - 61 -16 43
10
1. FSV Mainz 05
34 44 - 53 -9 40
11
1. FC Union Berlin
34 44 - 58 -14 39
12
Borussia Mönchengladbach
34 42 - 53 -11 38
13
Hamburger SV
34 40 - 54 -14 38
14
1. FC Köln
34 49 - 63 -14 32
15
SV Werder Bremen
34 37 - 60 -23 32
16
VfL Wolfsburg
34 45 - 69 -24 29
17
1. FC Heidenheim
34 41 - 72 -31 26
18
FC St. Pauli
34 29 - 60 -31 26
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu51
106Ghi được69
62Thủng lưới66
2.12Bàn thắng mỗi trận1.35
18Giữ sạch lưới13
29Trên 2.5 bàn24
60Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu