1. FSV Mainz 05 vs Borussia Dortmund
Tỷ số chung cuộc: 1. FSV Mainz 05 3-0 Borussia Dortmund tại Giải vô địch bóng đá Đức, 11 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FSV Mainz 05 thắng 2, hòa 2, Borussia Dortmund thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 33
- Sân vận động
- MEWA ARENA, Mainz
- Phong độ
- WWWDW 1. FSV Mainz 05
- LWWWW Borussia Dortmund
- 12' L. Barreiro · S. Widmer 1-0
- 19' Lee Jae-Sung 2-0
- 23' Lee Jae-Sung · L. Barreiro 3-0
- 41' Marco Reus
- 45'+1 Andreas Hanche-Olsen
- HT3-0
- 46' ▲ J. Sancho ▼ D. Malen
- 46' ▲ I. Maatsen ▼ Mateu Morey
- 46' ▲ J. Brandt ▼ S. Özcan
- 56' Leandro Barreiro
- 69' ▲ O. Pohlmann ▼ F. Nmecha
- 76' ▲ E. Fernandes ▼ A. Caci
- 76' ▲ K. Wätjen ▼ J. Bynoe-Gittens
- 77' ▲ D. da Costa ▼ S. Widmer
- 80' Nico Schlotterbeck
- 87' ▲ M. Richter ▼ Lee Jae-Sung
- 87' ▲ N. Weiper ▼ B. Gruda
- FT3-0
Đội hình
- 27R. Zentner 7.2
- 31D. Kohr 7.2
- 3S. van den Berg 7.0
- 25A. Hanche-Olsen 7.2
- 30S. Widmer ⇢ ▼ 77' 7.7
- 8L. Barreiro ⚽ ⇢ 9.3
- 18N. Amiri 7.5
- 19A. Caci ▼ 76' 7.0
- 43B. Gruda ▼ 87' 7.5
- 7Lee Jae-Sung ⚽2 ▼ 87' 9.0
- 29J. Burkardt 6.3
Dự bị 9
- 20E. Fernandes ▲ 76' 6.3
- 21D. da Costa ▲ 77' 6.7
- 10M. Richter ▲ 87'
- 44N. Weiper ▲ 87'
- 23J. Guilavogui
- 17L. Ajorque
- 1L. Rieß
- 11J. Ngankam
- 14T. Krauß
- 33A. Meyer 6.2
- 17M. Wolf 6.2
- 25N. Süle 6.7
- 4N. Schlotterbeck 7.0
- 2Mateu Morey ▼ 46' 6.7
- 11M. Reus 6.3
- 6S. Özcan ▼ 46' 6.3
- 8F. Nmecha ▼ 69' 6.9
- 21D. Malen ▼ 46' 6.3
- 18Y. Moukoko 6.5
- 43J. Bynoe-Gittens ▼ 76' 7.0
Dự bị 9
- 10J. Sancho ▲ 46' 6.2
- 22I. Maatsen ▲ 46' 6.3
- 19J. Brandt ▲ 46' 7.0
- 30O. Pohlmann ▲ 69' 6.3
- 38K. Wätjen ▲ 76' 6.2
- 26J. Ryerson
- 23E. Can
- 47A. Papadopoulos
- 35M. Lotka
Thống kê
02⚑4
⚑220
32%Kiểm soát bóng68%
14Dứt điểm9
6Trúng đích2
4Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm4
4Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn4
4Phạt góc2
2Việt vị2
14Phạm lỗi11
2Thẻ vàng2
2Cứu thua3
279Chuyền bóng626
201Chuyền chính xác545
72%Chính xác chuyền87%
2.19Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.36
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 89 - 24 | +65 | 90 | |
| 2 | 34 | 78 - 39 | +39 | 73 | |
| 3 | 34 | 94 - 45 | +49 | 72 | |
| 4 | 34 | 77 - 39 | +38 | 65 | |
| 5 | 34 | 68 - 43 | +25 | 63 | |
| 6 | 34 | 51 - 50 | +1 | 47 | |
| 7 | 34 | 66 - 66 | 0 | 46 | |
| 8 | 34 | 50 - 55 | -5 | 42 | |
| 9 | 34 | 48 - 54 | -6 | 42 | |
| 10 | 34 | 45 - 58 | -13 | 42 | |
| 11 | 34 | 50 - 60 | -10 | 39 | |
| 12 | 34 | 41 - 56 | -15 | 37 | |
| 13 | 34 | 39 - 51 | -12 | 35 | |
| 14 | 34 | 56 - 67 | -11 | 34 | |
| 15 | 34 | 33 - 58 | -25 | 33 | |
| 16 | 34 | 42 - 74 | -32 | 33 | |
| 17 | 34 | 28 - 60 | -32 | 27 | |
| 18 | 34 | 30 - 86 | -56 | 17 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
41Trận đấu61
55Ghi được132
58Thủng lưới68
1.34Bàn thắng mỗi trận2.16
11Giữ sạch lưới20
19Trên 2.5 bàn34
25Hiệp hai64