1. FSV Mainz 05 vs Borussia Dortmund
Tỷ số chung cuộc: 1. FSV Mainz 05 0-2 Borussia Dortmund tại Giải vô địch bóng đá Đức, 27 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FSV Mainz 05 thắng 2, hòa 2, Borussia Dortmund thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 5
- Sân vận động
- MEWA ARENA, Mainz
- Phong độ
- WWDWL 1. FSV Mainz 05
- WWWWW Borussia Dortmund
- 27' 0-1 D. Svensson · J. Brandt
- 40' 0-2 K. Adeyemi · J. Brandt
- 43' Yan Couto
- HT0-2
- 50' Nadiem Amiri
- 63' ▲ S. Bell ▼ M. Leitsch
- 63' ▲ A. Nordin ▼ Lee Jae-Sung
- 67' Robin Zentner
- 68' ▲ C. Chukwuemeka ▼ K. Adeyemi
- 69' ▲ L. Riess ▼ A. Hanche-Olsen
- 69' ▲ J. Ryerson ▼ Y. Couto
- 77' ▲ J. Bellingham ▼ F. Nmecha
- 77' ▲ P. Gross ▼ M. Sabitzer
- 80' ▲ L. Maloney ▼ N. Amiri
- 80' ▲ N. Weiper ▼ A. Sieb
- 87' ▲ F. Silva ▼ M. Beier
- 90' Paul Nebel
- FT0-2
Đội hình
- 27R. Zentner 5.6
- 21D. da Costa 6.5
- 25A. Hanche-Olsen ▼ 69' 6.3
- 5M. Leitsch ▼ 63' 6.7
- 30S. Widmer 7.2
- 6K. Sano 6.9
- 10N. Amiri ▼ 80' 7.0
- 2P. Mwene 6.6
- 8P. Nebel 6.7
- 7Lee Jae-Sung ▼ 63' 6.5
- 11A. Sieb ▼ 80' 6.5
Dự bị 9
- 1L. Riess ▲ 69' 6.6
- 16S. Bell ▲ 63' 7.0
- 42D. Gleiber
- 22N. Veratschnig
- 15L. Maloney ▲ 80' 6.6
- 9A. Nordin ▲ 63' 6.9
- 44N. Weiper ▲ 80' 6.3
- 37B. Bobzien
- 14W. Boving
- 1G. Kobel 6.9
- 3W. Anton 7.3
- 4N. Schlotterbeck 7.7
- 5R. Bensebaini 7.2
- 2Y. Couto ▼ 69' 7.0
- 20M. Sabitzer ▼ 77' 7.3
- 8F. Nmecha ▼ 77' 7.0
- 24D. Svensson ⚽ 7.6
- 27K. Adeyemi ⚽ ▼ 68' 7.6
- 14M. Beier ▼ 87' 5.3
- 10J. Brandt ⇢2 7.0
Dự bị 9
- 33A. Meyer
- 25N. Sule
- 26J. Ryerson ▲ 69' 6.7
- 6S. Ozcan
- 7J. Bellingham ▲ 77' 6.5
- 9S. Guirassy
- 13P. Gross ▲ 77' 6.6
- 17C. Chukwuemeka ▲ 68' 6.7
- 21F. Silva ▲ 87' 6.3
Thống kê
12⚑7
⚑510
49%Kiểm soát bóng51%
8Dứt điểm10
2Trúng đích4
5Chệch đích3
6Sút trong vòng cấm8
2Sút ngoài vòng cấm2
1Bị chặn3
7Phạt góc5
5Việt vị2
12Phạm lỗi14
2Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua2
0.19Bàn thắng ngăn chặn0.19
369Chuyền bóng389
275Chuyền chính xác300
75%Chính xác chuyền77%
0.48Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.44
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 122 - 36 | +86 | 89 | |
| 2 | 34 | 70 - 34 | +36 | 73 | |
| 3 | 34 | 66 - 47 | +19 | 65 | |
| 4 | 34 | 71 - 49 | +22 | 62 | |
| 5 | 34 | 65 - 52 | +13 | 61 | |
| 6 | 34 | 68 - 47 | +21 | 59 | |
| 7 | 34 | 51 - 57 | -6 | 47 | |
| 8 | 34 | 61 - 65 | -4 | 44 | |
| 9 | 34 | 45 - 61 | -16 | 43 | |
| 10 | 34 | 44 - 53 | -9 | 40 | |
| 11 | 34 | 44 - 58 | -14 | 39 | |
| 12 | 34 | 42 - 53 | -11 | 38 | |
| 13 | 34 | 40 - 54 | -14 | 38 | |
| 14 | 34 | 49 - 63 | -14 | 32 | |
| 15 | 34 | 37 - 60 | -23 | 32 | |
| 16 | 34 | 45 - 69 | -24 | 29 | |
| 17 | 34 | 41 - 72 | -31 | 26 | |
| 18 | 34 | 29 - 60 | -31 | 26 |
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
51Trận đấu50
69Ghi được106
66Thủng lưới62
1.35Bàn thắng mỗi trận2.12
13Giữ sạch lưới18
24Trên 2.5 bàn29
30Hiệp hai60