Borussia Dortmund
3 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
1. FSV Mainz 05

Borussia Dortmund vs 1. FSV Mainz 05

Tỷ số chung cuộc: Borussia Dortmund 3-1 1. FSV Mainz 05 tại Giải vô địch bóng đá Đức, 30 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Borussia Dortmund thắng 6, hòa 2, 1. FSV Mainz 05 thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 27
Sân vận động
SIGNAL IDUNA PARK, Dortmund
Phong độ
LWWWW Borussia Dortmund
WWWDW 1. FSV Mainz 05
  1. 39' M. Beier · K. Adeyemi 1-0
  2. 42' E. Can · N. Schlotterbeck 2-0
  3. 45' Yan Couto
  4. HT2-0
  5. 62' D. Svensson Yan Couto
  6. 65' Hong Hyun-Seok Lee Jae-Sung
  7. 66' N. Veratschnig S. Widmer
  8. 71' N. Weiper J. Burkardt
  9. 72' M. Beier · N. Schlotterbeck 3-0
  10. 76' 3-1 P. Nebel · N. Amiri
  11. 79' C. Chukwuemeka J. Brandt
  12. 79' N. Süle S. Özcan
  13. 87' A. Sieb P. Nebel
  14. 88' A. Nordin A. Caci
  15. 89' Nico Schlotterbeck
  16. 90' J. Gittens K. Adeyemi
  17. 90'+1 R. Bensebaini W. Anton
  18. FT3-1

Đội hình

Borussia Dortmund Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: N. Kovač
  1. 1G. Kobel 6.7
  2. 3W. Anton ▼ 90' 7.3
  3. 23E. Can 7.6
  4. 4N. Schlotterbeck ⇢2 8.2
  5. 6S. Özcan ▼ 79' 7.0
  6. 2Yan Couto ▼ 62' 6.5
  7. 13P. Groß 6.9
  8. 10J. Brandt ▼ 79' 7.2
  9. 26J. Ryerson 7.2
  10. 14M. Beier ⚽2 8.7
  11. 27K. Adeyemi ▼ 90' 6.9

Dự bị 9

  1. 24D. Svensson ▲ 62' 6.3
  2. 17C. Chukwuemeka ▲ 79' 7.2
  3. 25N. Süle ▲ 79' 7.0
  4. 43J. Gittens ▲ 90'
  5. 5R. Bensebaini ▲ 90'
  6. 33A. Meyer
  7. 16J. Duranville
  8. 36R. Elongo-Yombo
  9. 7G. Reyna
1. FSV Mainz 05 Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: B. Henriksen
  1. 27R. Zentner 7.0
  2. 21D. da Costa 6.5
  3. 3M. Jenz 8.0
  4. 25A. Hanche-Olsen 6.3
  5. 19A. Caci ▼ 88' 6.2
  6. 6K. Sano 7.2
  7. 18N. Amiri 7.3
  8. 30S. Widmer ▼ 66' 6.3
  9. 8P. Nebel ▼ 87' 7.2
  10. 7Lee Jae-Sung ▼ 65' 6.9
  11. 29J. Burkardt ▼ 71' 6.9

Dự bị 9

  1. 14Hong Hyun-Seok ▲ 65' 6.7
  2. 22N. Veratschnig ▲ 66' 6.2
  3. 44N. Weiper ▲ 71' 6.7
  4. 11A. Sieb ▲ 87' 6.3
  5. 9A. Nordin ▲ 88' 6.7
  6. 15L. Maloney
  7. 1L. Rieß
  8. 33D. Batz
  9. 5M. Leitsch

Thống kê

026
400
44%Kiểm soát bóng56%
18Dứt điểm12
7Trúng đích3
5Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm9
8Sút ngoài vòng cấm3
6Bị chặn5
6Phạt góc4
2Việt vị2
10Phạm lỗi8
2Thẻ vàng0
2Cứu thua4
-0.46Bàn thắng ngăn chặn-0.46
424Chuyền bóng534
317Chuyền chính xác422
75%Chính xác chuyền79%
2.78Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.81

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 99 - 32 +67 82
2
Bayer Leverkusen
34 72 - 43 +29 69
3
Eintracht Frankfurt
34 68 - 46 +22 60
4
Borussia Dortmund
34 71 - 51 +20 57
5
SC Freiburg
34 49 - 53 -4 55
6
1. FSV Mainz 05
34 55 - 43 +12 52
7
RB Leipzig
34 53 - 48 +5 51
8
SV Werder Bremen
34 54 - 57 -3 51
9
VfB Stuttgart
34 64 - 53 +11 50
10
Borussia Mönchengladbach
34 55 - 57 -2 45
11
VfL Wolfsburg
34 56 - 54 +2 43
12
FC Augsburg
34 35 - 51 -16 43
13
1. FC Union Berlin
34 35 - 51 -16 40
14
FC St. Pauli
34 28 - 41 -13 32
15
TSG 1899 Hoffenheim
34 46 - 68 -22 32
16
1. FC Heidenheim
34 37 - 64 -27 29
17
Holstein Kiel
34 49 - 80 -31 25
18
VfL Bochum
34 33 - 67 -34 25
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

57Trận đấu42
119Ghi được74
86Thủng lưới55
2.09Bàn thắng mỗi trận1.76
13Giữ sạch lưới10
41Trên 2.5 bàn25
62Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu