Borussia Dortmund
3 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
1. FSV Mainz 05

Borussia Dortmund vs 1. FSV Mainz 05

Tỷ số chung cuộc: Borussia Dortmund 3-1 1. FSV Mainz 05 tại Giải vô địch bóng đá Đức, 16 tháng 10, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Borussia Dortmund thắng 6, hòa 2, 1. FSV Mainz 05 thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 8
Sân vận động
Signal-Iduna-Park, Dortmund
Trọng tài
D. Schlager
Phong độ
WWWWW Borussia Dortmund
WWDWL 1. FSV Mainz 05
  1. 3' M. Reus 1-0
  2. 13' Nico Schulz
  3. 35' Manuel Akanji
  4. HT1-0
  5. 46' Aarón Martín Anderson Lucoqui
  6. 50' Stefan Bell
  7. 52' Erling Braut Haaland
  8. 54' E. Haaland11m 2-0
  9. 64' Marcus Ingvartsen
  10. 67' M. Pongracic M. Hummels
  11. 67' T. Hazard D. Malen
  12. 68' Lee Jae-Sung L. Barreiro
  13. 69' A. Hack M. Ingvartsen
  14. 69' J. Burkardt S. Bell
  15. 71' Niklas Tauer
  16. 78' M. Wolf J. Brandt
  17. 83' M. Papela A. Stach
  18. 85' A. Witsel E. Can
  19. 85' Reinier M. Reus
  20. 87' 2-1 J. Burkardt · Lee Jae-Sung
  21. 89' Moussa Niakhaté
  22. 90'+4 E. Haaland · J. Bellingham 3-1
  23. FT3-1

Đội hình

Borussia Dortmund Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: M. Rose
  1. 1G. Kobel 6.7
  2. 15M. Hummels ▼ 67' 7.2
  3. 24T. Meunier 6.9
  4. 14N. Schulz 7.0
  5. 16M. Akanji 6.6
  6. 23E. Can ▼ 85' 7.3
  7. 19J. Brandt ▼ 78' 7.5
  8. 22J. Bellingham 7.2
  9. 11M. Reus ▼ 85' 7.2
  10. 21D. Malen ▼ 67' 6.9
  11. 9E. Haaland ⚽2 8.5

Dự bị 8

  1. 34M. Pongracic ▲ 67' 6.7
  2. 10T. Hazard ▲ 67' 6.5
  3. 39M. Wolf ▲ 78' 6.2
  4. 28A. Witsel ▲ 85' 6.7
  5. 20Reinier ▲ 85' 6.5
  6. 30F. Passlack
  7. 35M. Hitz
  8. 36A. Knauff
1. FSV Mainz 05 Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: B. Svensson
  1. 27R. Zentner 6.0
  2. 16S. Bell ▼ 69' 6.3
  3. 30S. Widmer 5.3
  4. 19M. Niakhate 7.2
  5. 23Anderson Lucoqui ▼ 46' 6.2
  6. 5J. Boëtius 6.9
  7. 6A. Stach ▼ 83' 6.5
  8. 8L. Barreiro ▼ 68' 6.9
  9. 25N. Tauer 6.9
  10. 9K. Onisiwo 6.2
  11. 11M. Ingvartsen ▼ 69' 6.2

Dự bị 9

  1. 3Aarón Martín ▲ 46' 6.3
  2. 7Lee Jae-Sung ▲ 68' 6.9
  3. 42A. Hack ▲ 69' 6.3
  4. 29J. Burkardt ▲ 69' 7.3
  5. 24M. Papela ▲ 83' 6.3
  6. 34D. Nemeth
  7. 18D. Brosinski
  8. 22K. Stöger
  9. 1F. Dahmen

Thống kê

026
240
68%Kiểm soát bóng32%
11Dứt điểm5
5Trúng đích2
5Chệch đích2
9Sút trong vòng cấm2
2Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn1
6Phạt góc2
2Việt vị1
7Phạm lỗi13
2Thẻ vàng4
1Cứu thua1
688Chuyền bóng327
575Chuyền chính xác229
84%Chính xác chuyền70%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 97 - 37 +60 77
2
Borussia Dortmund
34 85 - 52 +33 69
3
Bayer Leverkusen
34 80 - 47 +33 64
4
RB Leipzig
34 72 - 37 +35 58
5
1. FC Union Berlin
34 50 - 44 +6 57
6
SC Freiburg
34 58 - 46 +12 55
7
1. FC Köln
34 52 - 49 +3 52
8
1. FSV Mainz 05
34 50 - 45 +5 46
9
TSG 1899 Hoffenheim
34 58 - 60 -2 46
10
Borussia Mönchengladbach
34 54 - 61 -7 45
11
Eintracht Frankfurt
34 45 - 49 -4 42
12
VfL Wolfsburg
34 43 - 54 -11 42
13
VfL Bochum
34 38 - 52 -14 42
14
FC Augsburg
34 39 - 56 -17 38
15
VfB Stuttgart
34 41 - 59 -18 33
16
Hertha BSC Berlin
34 37 - 71 -34 33
17
Arminia Bielefeld
34 27 - 53 -26 28
18
SpVgg Greuther Fürth
34 28 - 82 -54 18
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

50Trận đấu43
112Ghi được62
79Thủng lưới57
2.24Bàn thắng mỗi trận1.44
13Giữ sạch lưới12
38Trên 2.5 bàn25
61Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu