1. FSV Mainz 05 vs Borussia Dortmund
Tỷ số chung cuộc: 1. FSV Mainz 05 1-2 Borussia Dortmund tại Giải vô địch bóng đá Đức, 25 tháng 1, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FSV Mainz 05 thắng 2, hòa 2, Borussia Dortmund thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 17
- Sân vận động
- MEWA ARENA, Mainz
- Trọng tài
- S. Stegemann
- Phong độ
- WWDWL 1. FSV Mainz 05
- WWWWW Borussia Dortmund
- 2' Lee Jae-Sung · E. Fernandes 1-0
- 4' 1-1 J. Ryerson · N. Süle
- 34' Jae-Sung Lee
- HT1-1
- 62' ▲ J. Bynoe-Gittens ▼ D. Malen
- 62' ▲ S. Haller ▼ Y. Moukoko
- 62' ▲ G. Reyna ▼ E. Can
- 63' ▲ A. Fulgini ▼ M. Ingvartsen
- 63' ▲ A. Stach ▼ Lee Jae-Sung
- 76' Edimilson Fernandes
- 77' ▲ M. Wolf ▼ K. Adeyemi
- 80' ▲ A. Hack ▼ A. Caci
- 80' ▲ L. Ajorque ▼ K. Onisiwo
- 89' ▲ B. Gruda ▼ A. Barkok
- 90'+4 ▲ M. Hummels ▼ J. Brandt
- 90'+3 1-2 G. Reyna · S. Haller
- FT1-2
Đội hình
- 1F. Dahmen 6.6
- 25A. Hanche-Olsen 6.2
- 20E. Fernandes ⇢ 6.9
- 19A. Caci ▼ 80' 7.7
- 30S. Widmer 6.9
- 4A. Barkok ▼ 89' 6.9
- 8L. Barreiro 7.9
- 7Lee Jae-Sung ⚽ ▼ 63' 7.2
- 3Aarón Martín 6.3
- 9K. Onisiwo ▼ 80' 6.3
- 11M. Ingvartsen ▼ 63' 6.7
Dự bị 9
- 10A. Fulgini ▲ 63' 6.6
- 6A. Stach ▲ 63' 7.0
- 42A. Hack ▲ 80' 6.5
- 17L. Ajorque ▲ 80' 6.7
- 43B. Gruda ▲ 89'
- 32L. Rieß
- 21D. da Costa
- 5M. Leitsch
- 16S. Bell
- 1G. Kobel 6.9
- 26J. Ryerson ⚽ 6.9
- 25N. Süle ⇢ 7.3
- 4N. Schlotterbeck 7.7
- 13Raphaël Guerreiro 6.7
- 23E. Can ▼ 62' 7.5
- 6S. Özcan 6.9
- 27K. Adeyemi ▼ 77' 6.7
- 19J. Brandt ▼ 90' 6.9
- 21D. Malen ▼ 62' 6.5
- 18Y. Moukoko ▼ 62' 6.5
Dự bị 9
- 43J. Bynoe-Gittens ▲ 62' 6.7
- 9S. Haller ▲ 62' 7.0
- 7G. Reyna ⚽ ▲ 62' 7.3
- 17M. Wolf ▲ 77' 6.7
- 15M. Hummels ▲ 90'
- 20A. Modeste
- 8M. Dahoud
- 33A. Meyer
- 30F. Passlack
Thống kê
02⚑2
⚑300
38%Kiểm soát bóng62%
12Dứt điểm11
4Trúng đích6
7Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm6
2Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn2
2Phạt góc3
2Việt vị0
15Phạm lỗi7
2Thẻ vàng0
4Cứu thua3
395Chuyền bóng661
277Chuyền chính xác546
70%Chính xác chuyền83%
1.16Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.55
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 92 - 38 | +54 | 71 | |
| 2 | 34 | 83 - 44 | +39 | 71 | |
| 3 | 34 | 64 - 41 | +23 | 66 | |
| 4 | 34 | 51 - 38 | +13 | 62 | |
| 5 | 34 | 51 - 44 | +7 | 59 | |
| 6 | 34 | 57 - 49 | +8 | 50 | |
| 7 | 34 | 58 - 52 | +6 | 50 | |
| 8 | 34 | 57 - 48 | +9 | 49 | |
| 9 | 34 | 54 - 55 | -1 | 46 | |
| 10 | 34 | 52 - 55 | -3 | 43 | |
| 11 | 34 | 49 - 54 | -5 | 42 | |
| 12 | 34 | 48 - 57 | -9 | 36 | |
| 13 | 34 | 51 - 64 | -13 | 36 | |
| 14 | 34 | 40 - 72 | -32 | 35 | |
| 15 | 34 | 42 - 63 | -21 | 34 | |
| 16 | 34 | 45 - 57 | -12 | 33 | |
| 17 | 34 | 35 - 71 | -36 | 31 | |
| 18 | 34 | 42 - 69 | -27 | 29 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
43Trận đấu57
70Ghi được128
68Thủng lưới70
1.63Bàn thắng mỗi trận2.25
11Giữ sạch lưới19
28Trên 2.5 bàn36
34Hiệp hai58