Borussia Dortmund
2 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
1. FSV Mainz 05

Borussia Dortmund vs 1. FSV Mainz 05

Tỷ số chung cuộc: Borussia Dortmund 2-2 1. FSV Mainz 05 tại Giải vô địch bóng đá Đức, 27 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Borussia Dortmund thắng 6, hòa 2, 1. FSV Mainz 05 thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 34
Sân vận động
SIGNAL IDUNA PARK, Dortmund
Trọng tài
M. Fritz
Phong độ
WWWWW Borussia Dortmund
WWDWL 1. FSV Mainz 05
  1. 15' 0-1 A. Hanche-Olsen · E. Fernandes
  2. 18' Raphaël Guerreiro
  3. 24' 0-2 K. Onisiwo · Lee Jae-Sung
  4. 40' Raphaël Guerreiro
  5. 40' M. Reus K. Adeyemi
  6. HT0-2
  7. 46' Y. Moukoko M. Wolf
  8. 62' J. Duranville J. Brandt
  9. 62' G. Reyna D. Malen
  10. 66' M. Ingvartsen Lee Jae-Sung
  11. 69' Raphaël Guerreiro · G. Reyna 1-2
  12. 71' Edimilson Fernandes
  13. 80' A. Modeste J. Ryerson
  14. 80' A. Barkok A. Stach
  15. 90'+1 M. Mustapha K. Onisiwo
  16. 90'+6 N. Süle · G. Reyna 2-2
  17. FT2-2

Đội hình

Borussia Dortmund Sơ đồ: 4-5-1 · HLV: E. Terzić
  1. 1G. Kobel 6.5
  2. 17M. Wolf ▼ 46' 6.6
  3. 25N. Süle 8.5
  4. 15M. Hummels 7.3
  5. 26J. Ryerson ▼ 80' 6.6
  6. 21D. Malen ▼ 62' 5.7
  7. 19J. Brandt ▼ 62' 6.9
  8. 23E. Can 7.9
  9. 13Raphaël Guerreiro 8.3
  10. 27K. Adeyemi ▼ 40' 5.9
  11. 9S. Haller 6.0

Dự bị 9

  1. 11M. Reus ▲ 40' 6.9
  2. 18Y. Moukoko ▲ 46' 7.3
  3. 16J. Duranville ▲ 62' 7.5
  4. 7G. Reyna ▲ 62' 8.3
  5. 20A. Modeste ▲ 80' 6.7
  6. 4N. Schlotterbeck
  7. 22J. Bellingham
  8. 6S. Özcan
  9. 33A. Meyer
1. FSV Mainz 05 Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: B. Svensson
  1. 1F. Dahmen 8.7
  2. 25A. Hanche-Olsen 7.0
  3. 16S. Bell 6.6
  4. 20E. Fernandes 7.3
  5. 19A. Caci 7.2
  6. 8L. Barreiro 6.7
  7. 31D. Kohr 6.2
  8. 3Aarón Martín 6.3
  9. 6A. Stach ▼ 80' 6.6
  10. 7Lee Jae-Sung ▼ 66' 7.2
  11. 9K. Onisiwo ▼ 90' 7.3

Dự bị 8

  1. 11M. Ingvartsen ▲ 66' 6.6
  2. 4A. Barkok ▲ 80' 6.9
  3. 36M. Mustapha ▲ 90'
  4. 43B. Gruda
  5. 32L. Rieß
  6. 34L. Laux
  7. 37D. Burgzorg
  8. 44N. Weiper

Thống kê

016
310
73%Kiểm soát bóng27%
29Dứt điểm10
10Trúng đích4
15Chệch đích4
21Sút trong vòng cấm7
8Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn2
6Phạt góc3
1Việt vị0
5Phạm lỗi13
1Thẻ vàng1
2Cứu thua8
661Chuyền bóng246
583Chuyền chính xác166
88%Chính xác chuyền67%
4.00Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.83

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 92 - 38 +54 71
2
Borussia Dortmund
34 83 - 44 +39 71
3
RB Leipzig
34 64 - 41 +23 66
4
1. FC Union Berlin
34 51 - 38 +13 62
5
SC Freiburg
34 51 - 44 +7 59
6
Bayer Leverkusen
34 57 - 49 +8 50
7
Eintracht Frankfurt
34 58 - 52 +6 50
8
VfL Wolfsburg
34 57 - 48 +9 49
9
1. FSV Mainz 05
34 54 - 55 -1 46
10
Borussia Mönchengladbach
34 52 - 55 -3 43
11
1. FC Köln
34 49 - 54 -5 42
12
TSG 1899 Hoffenheim
34 48 - 57 -9 36
13
SV Werder Bremen
34 51 - 64 -13 36
14
VfL Bochum
34 40 - 72 -32 35
15
FC Augsburg
34 42 - 63 -21 34
16
VfB Stuttgart
34 45 - 57 -12 33
17
FC Schalke 04
34 35 - 71 -36 31
18
Hertha BSC Berlin
34 42 - 69 -27 29
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

57Trận đấu43
128Ghi được70
70Thủng lưới68
2.25Bàn thắng mỗi trận1.63
19Giữ sạch lưới11
36Trên 2.5 bàn28
58Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu