Borussia Dortmund
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
1. FSV Mainz 05

Borussia Dortmund vs 1. FSV Mainz 05

Tỷ số chung cuộc: Borussia Dortmund 1-1 1. FSV Mainz 05 tại Giải vô địch bóng đá Đức, 19 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Borussia Dortmund thắng 6, hòa 2, 1. FSV Mainz 05 thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 16
Sân vận động
BVB Stadion Dortmund, Dortmund
Phong độ
WWWWW Borussia Dortmund
WWDWL 1. FSV Mainz 05
  1. 29' J. Brandt 1-0
  2. 39' Stefan Bell
  3. 43' 1-1 S. van den Berg · P. Mwene
  4. HT1-1
  5. 46' N. Süle M. Hummels
  6. 63' S. Haller N. Füllkrug
  7. 63' S. Bamba J. Bynoe-Gittens
  8. 69' J. Burkardt M. Richter
  9. 69' M. Papela B. Gruda
  10. 72' G. Reyna N. Schlotterbeck
  11. 81' M. Wolf T. Meunier
  12. 85' Jonathan Burkardt
  13. 90'+2 Aymen Barkok
  14. 90' Tom Krauß
  15. 90'+2 A. Barkok K. Onisiwo
  16. 90'+1 D. da Costa S. Widmer
  17. FT1-1

Đội hình

Borussia Dortmund Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: E. Terzić
  1. 1G. Kobel 7.3
  2. 24T. Meunier ▼ 81' 6.3
  3. 15M. Hummels ▼ 46' 7.3
  4. 4N. Schlotterbeck ▼ 72' 7.0
  5. 5R. Bensebaïni 7.6
  6. 19J. Brandt 8.5
  7. 23E. Can 7.2
  8. 20M. Sabitzer 7.3
  9. 21D. Malen 7.6
  10. 14N. Füllkrug ▼ 63' 6.9
  11. 43J. Bynoe-Gittens ▼ 63' 7.2

Dự bị 9

  1. 25N. Süle ▲ 46' 6.9
  2. 9S. Haller ▲ 63' 6.3
  3. 48S. Bamba ▲ 63' 6.3
  4. 7G. Reyna ▲ 72' 6.9
  5. 17M. Wolf ▲ 81' 6.3
  6. 33A. Meyer
  7. 2Mateu Morey
  8. 11M. Reus
  9. 6S. Özcan
1. FSV Mainz 05 Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: J. Siewert
  1. 33D. Batz 7.3
  2. 31D. Kohr 7.3
  3. 16S. Bell 6.7
  4. 3S. van den Berg 7.6
  5. 30S. Widmer ▼ 90' 6.3
  6. 14T. Krauß 6.3
  7. 7Lee Jae-Sung 7.2
  8. 2P. Mwene 7.7
  9. 43B. Gruda ▼ 69' 6.3
  10. 10M. Richter ▼ 69' 6.9
  11. 9K. Onisiwo ▼ 90' 6.9

Dự bị 9

  1. 29J. Burkardt ▲ 69' 6.2
  2. 24M. Papela ▲ 69' 7.2
  3. 4A. Barkok ▲ 90'
  4. 21D. da Costa ▲ 90'
  5. 48M. Müller
  6. 47L. Wilhelm
  7. 45D. Mamutovic
  8. 17L. Ajorque
  9. 1L. Rieß

Thống kê

006
140
66%Kiểm soát bóng34%
22Dứt điểm11
7Trúng đích6
8Chệch đích5
10Sút trong vòng cấm4
12Sút ngoài vòng cấm7
7Bị chặn0
6Phạt góc1
1Việt vị5
11Phạm lỗi14
0Thẻ vàng4
5Cứu thua6
643Chuyền bóng339
545Chuyền chính xác248
85%Chính xác chuyền73%
1.21Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.95

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bayer Leverkusen
34 89 - 24 +65 90
2
VfB Stuttgart
34 78 - 39 +39 73
3
FC Bayern München
34 94 - 45 +49 72
4
RB Leipzig
34 77 - 39 +38 65
5
Borussia Dortmund
34 68 - 43 +25 63
6
Eintracht Frankfurt
34 51 - 50 +1 47
7
TSG 1899 Hoffenheim
34 66 - 66 0 46
8
1. FC Heidenheim
34 50 - 55 -5 42
9
SV Werder Bremen
34 48 - 54 -6 42
10
SC Freiburg
34 45 - 58 -13 42
11
FC Augsburg
34 50 - 60 -10 39
12
VfL Wolfsburg
34 41 - 56 -15 37
13
1. FSV Mainz 05
34 39 - 51 -12 35
14
Borussia Mönchengladbach
34 56 - 67 -11 34
15
1. FC Union Berlin
34 33 - 58 -25 33
16
VfL Bochum
34 42 - 74 -32 33
17
1. FC Köln
34 28 - 60 -32 27
18
SV Darmstadt 98
34 30 - 86 -56 17
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

61Trận đấu41
132Ghi được55
68Thủng lưới58
2.16Bàn thắng mỗi trận1.34
20Giữ sạch lưới11
34Trên 2.5 bàn19
64Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu