1. FSV Mainz 05
3 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
Borussia Dortmund

1. FSV Mainz 05 vs Borussia Dortmund

Tỷ số chung cuộc: 1. FSV Mainz 05 3-1 Borussia Dortmund tại Giải vô địch bóng đá Đức, 9 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FSV Mainz 05 thắng 2, hòa 2, Borussia Dortmund thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 10
Sân vận động
MEWA ARENA, Mainz
Phong độ
WWWDW 1. FSV Mainz 05
LWWWW Borussia Dortmund
  1. 27' Emre Can
  2. 28' Nico Schlotterbeck
  3. 32' Paul Nebel
  4. 36' Lee Jae-Sung · A. Caci 1-0
  5. 40' 1-1 S. Guirassy11m
  6. 45' Dominik Kohr
  7. 45'+3 J. Burkardt · D. da Costa 2-1
  8. HT2-1
  9. 54' P. Nebel · P. Mwene 3-1
  10. 59' Yan Couto J. Gittens
  11. 59' Y. Lührs F. Nmecha
  12. 59' D. Malen M. Beier
  13. 74' C. Campbell J. Brandt
  14. 74' A. Kabar J. Ryerson
  15. 80' S. Widmer D. da Costa
  16. 85' Hong Hyun-Seok P. Nebel
  17. 86' Robin Zentner
  18. 90' K. Onisiwo J. Burkardt
  19. 90' A. Sieb Lee Jae-Sung
  20. FT3-1

Đội hình

1. FSV Mainz 05 Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: B. Henriksen
  1. 27R. Zentner 6.6
  2. 21D. da Costa ▼ 80' 7.2
  3. 16S. Bell 6.9
  4. 31D. Kohr 6.3
  5. 19A. Caci 7.6
  6. 6K. Sano 7.2
  7. 18N. Amiri 8.6
  8. 2P. Mwene 7.7
  9. 8P. Nebel ▼ 85' 7.5
  10. 7Lee Jae-Sung ▼ 90' 6.9
  11. 29J. Burkardt ▼ 90' 7.2

Dự bị 9

  1. 30S. Widmer ▲ 80' 6.7
  2. 14Hong Hyun-Seok ▲ 85' 6.5
  3. 9K. Onisiwo ▲ 90'
  4. 11A. Sieb ▲ 90'
  5. 22N. Veratschnig
  6. 44N. Weiper
  7. 42D. Gleiber
  8. 4A. Barkok
  9. 1L. Rieß
Borussia Dortmund Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: N. Şahin
  1. 33A. Meyer 7.5
  2. 13P. Groß 6.2
  3. 23E. Can 5.0
  4. 4N. Schlotterbeck 7.2
  5. 26J. Ryerson ▼ 74' 6.3
  6. 8F. Nmecha ▼ 59' 6.7
  7. 14M. Beier ▼ 59' 6.3
  8. 20M. Sabitzer 6.9
  9. 10J. Brandt ▼ 74' 6.3
  10. 43J. Gittens ▼ 59' 6.5
  11. 9S. Guirassy 7.3

Dự bị 9

  1. 2Yan Couto ▲ 59' 6.6
  2. 49Y. Lührs ▲ 59' 6.9
  3. 21D. Malen ▲ 59' 6.3
  4. 37C. Campbell ▲ 74' 6.7
  5. 42A. Kabar ▲ 74' 6.9
  6. 46A. Azhil
  7. 39F. Mané
  8. 35M. Lotka
  9. 32J. Paulina

Thống kê

038
011
52%Kiểm soát bóng48%
13Dứt điểm2
9Trúng đích1
3Chệch đích1
11Sút trong vòng cấm2
2Sút ngoài vòng cấm0
1Bị chặn0
8Phạt góc0
3Việt vị0
17Phạm lỗi5
3Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ1
0Cứu thua6
0.67Bàn thắng ngăn chặn0.67
478Chuyền bóng442
403Chuyền chính xác359
84%Chính xác chuyền81%
2.02Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.86

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 99 - 32 +67 82
2
Bayer Leverkusen
34 72 - 43 +29 69
3
Eintracht Frankfurt
34 68 - 46 +22 60
4
Borussia Dortmund
34 71 - 51 +20 57
5
SC Freiburg
34 49 - 53 -4 55
6
1. FSV Mainz 05
34 55 - 43 +12 52
7
RB Leipzig
34 53 - 48 +5 51
8
SV Werder Bremen
34 54 - 57 -3 51
9
VfB Stuttgart
34 64 - 53 +11 50
10
Borussia Mönchengladbach
34 55 - 57 -2 45
11
VfL Wolfsburg
34 56 - 54 +2 43
12
FC Augsburg
34 35 - 51 -16 43
13
1. FC Union Berlin
34 35 - 51 -16 40
14
FC St. Pauli
34 28 - 41 -13 32
15
TSG 1899 Hoffenheim
34 46 - 68 -22 32
16
1. FC Heidenheim
34 37 - 64 -27 29
17
Holstein Kiel
34 49 - 80 -31 25
18
VfL Bochum
34 33 - 67 -34 25
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

42Trận đấu57
74Ghi được119
55Thủng lưới86
1.76Bàn thắng mỗi trận2.09
10Giữ sạch lưới13
25Trên 2.5 bàn41
39Hiệp hai62

Đối đầu

Trang trận đấu