VfL Wolfsburg
1 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Borussia Dortmund

VfL Wolfsburg vs Borussia Dortmund

Tỷ số chung cuộc: VfL Wolfsburg 1-2 Borussia Dortmund tại Giải vô địch bóng đá Đức, 7 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: VfL Wolfsburg thắng 2, hòa 1, Borussia Dortmund thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 21
Sân vận động
Volkswagen Arena, Wolfsburg
Phong độ
DWDWD VfL Wolfsburg
WWWWW Borussia Dortmund
  1. 17' J. Burger K. Fischer
  2. 38' 0-1 J. Brandt · J. Ryerson
  3. HT0-1
  4. 47' Adam Daghim
  5. 51' Nico Schlotterbeck
  6. 52' K. Koulierakis · M. Arnold 1-1
  7. 64' J. Lindstrom K. Paredes
  8. 64' L. Majer K. Shiogai
  9. 69' F. Silva J. Ryerson
  10. 83' M. Svanberg A. Daghim
  11. 83' D. Pejcinovic M. Amoura
  12. 87' 1-2 S. Guirassy · F. Silva
  13. 88' R. Bensebaini N. Sule
  14. 88' S. Ozcan F. Nmecha
  15. 88' C. Chukwuemeka J. Brandt
  16. 90'+5 L. Reggiani M. Beier
  17. FT1-2

Đội hình

VfL Wolfsburg Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Dieter Hecking
  1. 1K. Grabara 5.6
  2. 2K. Fischer ▼ 17' 6.7
  3. 3D. Vavro 7.0
  4. 4K. Koulierakis 7.5
  5. 6J. Belocian 7.2
  6. 24C. Eriksen 7.2
  7. 27M. Arnold 8.2
  8. 11A. Daghim ▼ 83' 7.5
  9. 7K. Shiogai ▼ 64' 6.2
  10. 40K. Paredes ▼ 64' 6.9
  11. 9M. Amoura ▼ 83' 6.3

Dự bị 9

  1. 29M. Muller
  2. 41J. Burger ▲ 17' 6.3
  3. 18J. Adjetey
  4. 37P. Hensel
  5. 32M. Svanberg ▲ 83' 6.5
  6. 31Y. Gerhardt
  7. 19J. Lindstrom ▲ 64' 6.7
  8. 10L. Majer ▲ 64' 6.2
  9. 17D. Pejcinovic ▲ 83' 6.5
Borussia Dortmund Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Niko Kovac
  1. 1G. Kobel 6.3
  2. 25N. Sule ▼ 88' 7.2
  3. 3W. Anton 6.9
  4. 4N. Schlotterbeck 7.6
  5. 26J. Ryerson ▼ 69' 6.5
  6. 7J. Bellingham 6.9
  7. 8F. Nmecha ▼ 88' 7.3
  8. 24D. Svensson 6.9
  9. 10J. Brandt ▼ 88' 7.2
  10. 14M. Beier ▼ 90' 6.2
  11. 9S. Guirassy 7.3

Dự bị 8

  1. 33A. Meyer
  2. 5R. Bensebaini ▲ 88'
  3. 49L. Reggiani ▲ 90'
  4. 6S. Ozcan ▲ 88'
  5. 17C. Chukwuemeka ▲ 88'
  6. 21F. Silva ▲ 69' 6.6
  7. 40S. Inacio
  8. 41M. Albert

Thống kê

014
810
35%Kiểm soát bóng65%
12Dứt điểm21
2Trúng đích4
8Chệch đích3
6Sút trong vòng cấm14
6Sút ngoài vòng cấm7
2Bị chặn14
4Phạt góc8
0Việt vị2
13Phạm lỗi10
1Thẻ vàng1
2Cứu thua1
-0.73Bàn thắng ngăn chặn-0.73
312Chuyền bóng580
241Chuyền chính xác499
77%Chính xác chuyền86%
1.46Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.23

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 122 - 36 +86 89
2
Borussia Dortmund
34 70 - 34 +36 73
3
RB Leipzig
34 66 - 47 +19 65
4
VfB Stuttgart
34 71 - 49 +22 62
5
TSG 1899 Hoffenheim
34 65 - 52 +13 61
6
Bayer Leverkusen
34 68 - 47 +21 59
7
SC Freiburg
34 51 - 57 -6 47
8
Eintracht Frankfurt
34 61 - 65 -4 44
9
FC Augsburg
34 45 - 61 -16 43
10
1. FSV Mainz 05
34 44 - 53 -9 40
11
1. FC Union Berlin
34 44 - 58 -14 39
12
Borussia Mönchengladbach
34 42 - 53 -11 38
13
Hamburger SV
34 40 - 54 -14 38
14
1. FC Köln
34 49 - 63 -14 32
15
SV Werder Bremen
34 37 - 60 -23 32
16
VfL Wolfsburg
34 45 - 69 -24 29
17
1. FC Heidenheim
34 41 - 72 -31 26
18
FC St. Pauli
34 29 - 60 -31 26
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

42Trận đấu50
59Ghi được106
83Thủng lưới62
1.4Bàn thắng mỗi trận2.12
4Giữ sạch lưới18
26Trên 2.5 bàn29
32Hiệp hai60

Đối đầu

Trang trận đấu