Borussia Dortmund
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
VfL Wolfsburg

Borussia Dortmund vs VfL Wolfsburg

Tỷ số chung cuộc: Borussia Dortmund 1-0 VfL Wolfsburg tại Giải vô địch bóng đá Đức, 21 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Borussia Dortmund thắng 7, hòa 1, VfL Wolfsburg thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 4
Sân vận động
SIGNAL IDUNA PARK, Dortmund
Phong độ
WWWWW Borussia Dortmund
WDWDL VfL Wolfsburg
  1. 5' Ramy Bensebaini
  2. 20' K. Adeyemi · J. Ryerson 1-0
  3. HT1-0
  4. 46' A. Daghim A. Skov Olsen
  5. 60' C. Eriksen Vini Souza
  6. 60' M. Svanberg L. Majer
  7. 65' C. Chukwuemeka M. Beier
  8. 73' J. Wind P. Wimmer
  9. 77' J. Brandt K. Adeyemi
  10. 77' J. Bellingham F. Nmecha
  11. 81' D. Pejcinovic J. Maehle
  12. 90'+2 S. Ozcan M. Sabitzer
  13. FT1-0

Đội hình

Borussia Dortmund Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Niko Kovac
  1. 1G. Kobel 6.7
  2. 3W. Anton 7.5
  3. 4N. Schlotterbeck 7.7
  4. 5R. Bensebaini 7.9
  5. 26J. Ryerson 7.9
  6. 20M. Sabitzer ▼ 90' 7.3
  7. 8F. Nmecha ▼ 77' 7.2
  8. 24D. Svensson 6.2
  9. 27K. Adeyemi ▼ 77' 7.9
  10. 14M. Beier ▼ 65' 6.3
  11. 9S. Guirassy 6.2

Dự bị 9

  1. 33A. Meyer
  2. 39F. Mane
  3. 2Y. Couto
  4. 17C. Chukwuemeka ▲ 65' 6.6
  5. 13P. Gross
  6. 10J. Brandt ▲ 77' 6.6
  7. 7J. Bellingham ▲ 77' 6.7
  8. 6S. Ozcan ▲ 90'
  9. 37C. Campbell
VfL Wolfsburg Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Dieter Hecking
  1. 1K. Grabara 7.6
  2. 2K. Fischer 6.2
  3. 15M. Jenz 7.2
  4. 4K. Koulierakis 7.2
  5. 21J. Maehle ▼ 81' 6.2
  6. 27M. Arnold 6.9
  7. 5Vini Souza ▼ 60' 6.7
  8. 7A. Skov Olsen ▼ 46' 6.3
  9. 10L. Majer ▼ 60' 6.3
  10. 39P. Wimmer ▼ 73' 6.6
  11. 9M. Amoura 7.0

Dự bị 9

  1. 29M. Muller
  2. 26S. Kumbedi
  3. 8B. Dardai
  4. 24C. Eriksen ▲ 60' 6.3
  5. 25A. Zehnter
  6. 32M. Svanberg ▲ 60' 6.6
  7. 11A. Daghim ▲ 46' 6.5
  8. 17D. Pejcinovic ▲ 81' 6.3
  9. 23J. Wind ▲ 73' 6.6

Thống kê

019
300
56%Kiểm soát bóng44%
12Dứt điểm9
4Trúng đích0
6Chệch đích6
7Sút trong vòng cấm4
5Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn3
9Phạt góc3
2Việt vị0
10Phạm lỗi9
1Thẻ vàng0
0Cứu thua3
0.16Bàn thắng ngăn chặn0.16
528Chuyền bóng429
464Chuyền chính xác360
88%Chính xác chuyền84%
1.10Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.80

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 122 - 36 +86 89
2
Borussia Dortmund
34 70 - 34 +36 73
3
RB Leipzig
34 66 - 47 +19 65
4
VfB Stuttgart
34 71 - 49 +22 62
5
TSG 1899 Hoffenheim
34 65 - 52 +13 61
6
Bayer Leverkusen
34 68 - 47 +21 59
7
SC Freiburg
34 51 - 57 -6 47
8
Eintracht Frankfurt
34 61 - 65 -4 44
9
FC Augsburg
34 45 - 61 -16 43
10
1. FSV Mainz 05
34 44 - 53 -9 40
11
1. FC Union Berlin
34 44 - 58 -14 39
12
Borussia Mönchengladbach
34 42 - 53 -11 38
13
Hamburger SV
34 40 - 54 -14 38
14
1. FC Köln
34 49 - 63 -14 32
15
SV Werder Bremen
34 37 - 60 -23 32
16
VfL Wolfsburg
34 45 - 69 -24 29
17
1. FC Heidenheim
34 41 - 72 -31 26
18
FC St. Pauli
34 29 - 60 -31 26
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu42
106Ghi được59
62Thủng lưới83
2.12Bàn thắng mỗi trận1.4
18Giữ sạch lưới4
29Trên 2.5 bàn26
60Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu