Borussia Dortmund
4 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
VfL Wolfsburg

Borussia Dortmund vs VfL Wolfsburg

Tỷ số chung cuộc: Borussia Dortmund 4-0 VfL Wolfsburg tại Giải vô địch bóng đá Đức, 3 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Borussia Dortmund thắng 7, hòa 1, VfL Wolfsburg thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 32
Sân vận động
SIGNAL IDUNA PARK, Dortmund
Phong độ
WWWWW Borussia Dortmund
WDWDL VfL Wolfsburg
  1. 3' S. Guirassy · J. Brandt 1-0
  2. HT1-0
  3. 56' Kilian Fischer
  4. 59' S. Guirassy · P. Groß 2-0
  5. 67' K. Adeyemi J. Gittens
  6. 69' K. Adeyemi · R. Bensebaini 3-0
  7. 70' L. Majer P. Wimmer
  8. 70' J. Wind L. Nmecha
  9. 70' M. Amoura Tiago Tomás
  10. 73' K. Adeyemi · J. Brandt 4-0
  11. 76' J. Duranville J. Brandt
  12. 76' E. Can F. Nmecha
  13. 76' D. Odogu D. Vavro
  14. 76' M. Roerslev K. Fischer
  15. 82' M. Sabitzer P. Groß
  16. 82' C. Chukwuemeka S. Guirassy
  17. FT4-0

Đội hình

Borussia Dortmund Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: N. Kovač
  1. 1G. Kobel 7.3
  2. 25N. Süle 7.2
  3. 3W. Anton 7.9
  4. 5R. Bensebaini 8.0
  5. 26J. Ryerson 7.0
  6. 8F. Nmecha ▼ 76' 7.3
  7. 13P. Groß ▼ 82' 7.7
  8. 24D. Svensson 6.6
  9. 10J. Brandt ⇢2 ▼ 76' 7.6
  10. 43J. Gittens ▼ 67' 6.6
  11. 9S. Guirassy ⚽2 ▼ 82' 8.5

Dự bị 9

  1. 27K. Adeyemi ⚽2 ▲ 67' 8.3
  2. 16J. Duranville ▲ 76' 6.7
  3. 23E. Can ▲ 76' 6.9
  4. 20M. Sabitzer ▲ 82' 6.3
  5. 17C. Chukwuemeka ▲ 82' 6.7
  6. 7G. Reyna
  7. 6S. Özcan
  8. 2Yan Couto
  9. 33A. Meyer
VfL Wolfsburg Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: R. Hasenhüttl
  1. 1K. Grabara 6.2
  2. 2K. Fischer ▼ 76' 6.5
  3. 18D. Vavro ▼ 76' 6.2
  4. 4K. Koulierakis 6.5
  5. 7A. Skov Olsen 6.5
  6. 24B. Dárdai 6.9
  7. 6A. Vranckx 6.9
  8. 39P. Wimmer ▼ 70' 6.3
  9. 21J. Mæhle 6.2
  10. 10L. Nmecha ▼ 70' 6.9
  11. 11Tiago Tomás ▼ 70' 6.9

Dự bị 9

  1. 19L. Majer ▲ 70' 7.0
  2. 23J. Wind ▲ 70' 6.3
  3. 9M. Amoura ▲ 70' 6.6
  4. 33D. Odogu ▲ 76' 6.2
  5. 5M. Roerslev ▲ 76' 6.7
  6. 31Y. Gerhardt
  7. 16J. Kamiński
  8. 12P. Pervan
  9. 17K. Behrens

Thống kê

004
310
55%Kiểm soát bóng45%
11Dứt điểm11
5Trúng đích2
3Chệch đích8
10Sút trong vòng cấm7
1Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn1
4Phạt góc3
1Việt vị2
13Phạm lỗi6
0Thẻ vàng1
2Cứu thua1
-1.47Bàn thắng ngăn chặn-1.47
527Chuyền bóng427
459Chuyền chính xác361
87%Chính xác chuyền85%
2.43Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.70

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 99 - 32 +67 82
2
Bayer Leverkusen
34 72 - 43 +29 69
3
Eintracht Frankfurt
34 68 - 46 +22 60
4
Borussia Dortmund
34 71 - 51 +20 57
5
SC Freiburg
34 49 - 53 -4 55
6
1. FSV Mainz 05
34 55 - 43 +12 52
7
RB Leipzig
34 53 - 48 +5 51
8
SV Werder Bremen
34 54 - 57 -3 51
9
VfB Stuttgart
34 64 - 53 +11 50
10
Borussia Mönchengladbach
34 55 - 57 -2 45
11
VfL Wolfsburg
34 56 - 54 +2 43
12
FC Augsburg
34 35 - 51 -16 43
13
1. FC Union Berlin
34 35 - 51 -16 40
14
FC St. Pauli
34 28 - 41 -13 32
15
TSG 1899 Hoffenheim
34 46 - 68 -22 32
16
1. FC Heidenheim
34 37 - 64 -27 29
17
Holstein Kiel
34 49 - 80 -31 25
18
VfL Bochum
34 33 - 67 -34 25
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

57Trận đấu44
119Ghi được73
86Thủng lưới67
2.09Bàn thắng mỗi trận1.66
13Giữ sạch lưới10
41Trên 2.5 bàn26
62Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu