Borussia Dortmund
6 : 1
FT · Hiệp một 5:0
·
VfL Wolfsburg

Borussia Dortmund vs VfL Wolfsburg

Tỷ số chung cuộc: Borussia Dortmund 6-1 VfL Wolfsburg tại Giải vô địch bóng đá Đức, 16 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Borussia Dortmund thắng 7, hòa 1, VfL Wolfsburg thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 30
Sân vận động
Signal-Iduna-Park, Dortmund
Trọng tài
R. Schröder
Phong độ
WWWWW Borussia Dortmund
DWDWD VfL Wolfsburg
  1. 24' T. Rothe · J. Brandt 1-0
  2. 26' A. Witsel · E. Haaland 2-0
  3. 28' M. Akanji · M. Reus 3-0
  4. 33' Ridle Baku
  5. 34' E. Can · M. Wolf 4-0
  6. 38' E. Haaland · M. Reus 5-0
  7. 41' Yannick Gerhardt
  8. 45' K. Mbabu M. Lacroix
  9. HT5-0
  10. 46' J. Roussillon M. Kruse
  11. 54' E. Haaland · J. Brandt 6-0
  12. 62' A. Vranckx X. Schlager
  13. 62' F. Nmecha L. Nmecha
  14. 65' M. Pongracic M. Akanji
  15. 65' Y. Moukoko J. Brandt
  16. 78' Reinier A. Witsel
  17. 81' 6-1 R. Baku
  18. 82' B. Białek J. Wind
  19. 88' J. Bynoe-Gittens T. Rothe
  20. 88' L. Semić M. Wolf
  21. FT6-1

Đội hình

Borussia Dortmund Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: M. Rose
  1. 1G. Kobel 6.9
  2. 16M. Akanji ▼ 65' 7.6
  3. 5D. Zagadou 6.9
  4. 36T. Rothe ▼ 88' 7.3
  5. 28A. Witsel ▼ 78' 8.0
  6. 23E. Can 7.2
  7. 19J. Brandt ⇢2 ▼ 65' 8.5
  8. 39M. Wolf ▼ 88' 6.9
  9. 22J. Bellingham 6.9
  10. 11M. Reus ⇢2 7.9
  11. 9E. Haaland ⚽2 8.9

Dự bị 8

  1. 34M. Pongracic ▲ 65' 5.5
  2. 18Y. Moukoko ▲ 65' 6.3
  3. 20Reinier ▲ 78' 6.3
  4. 43J. Bynoe-Gittens ▲ 88'
  5. 37L. Semić ▲ 88'
  6. 35M. Hitz
  7. 14N. Schulz
  8. 47A. Papadopoulos
VfL Wolfsburg Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: F. Kohfeldt
  1. 1K. Casteels 4.3
  2. 25J. Brooks 5.3
  3. 20R. Baku 6.5
  4. 3S. Bornauw 6.2
  5. 4M. Lacroix ▼ 45' 6.3
  6. 27M. Arnold 6.7
  7. 31Y. Gerhardt 5.9
  8. 24X. Schlager ▼ 62' 6.3
  9. 9M. Kruse ▼ 46' 6.2
  10. 10L. Nmecha ▼ 62' 6.3
  11. 23J. Wind ▼ 82' 7.3

Dự bị 9

  1. 19K. Mbabu ▲ 45' 6.6
  2. 15J. Roussillon ▲ 46' 6.7
  3. 8A. Vranckx ▲ 62' 6.3
  4. 22F. Nmecha ▲ 62' 6.6
  5. 21B. Białek ▲ 82' 6.3
  6. 28D. Lukébakio
  7. 17M. Philipp
  8. 11R. Steffen
  9. 12P. Pervan

Thống kê

004
620
60%Kiểm soát bóng40%
12Dứt điểm10
8Trúng đích4
2Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn1
4Phạt góc6
6Việt vị0
13Phạm lỗi9
0Thẻ vàng2
3Cứu thua2
548Chuyền bóng359
490Chuyền chính xác285
89%Chính xác chuyền79%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 97 - 37 +60 77
2
Borussia Dortmund
34 85 - 52 +33 69
3
Bayer Leverkusen
34 80 - 47 +33 64
4
RB Leipzig
34 72 - 37 +35 58
5
1. FC Union Berlin
34 50 - 44 +6 57
6
SC Freiburg
34 58 - 46 +12 55
7
1. FC Köln
34 52 - 49 +3 52
8
1. FSV Mainz 05
34 50 - 45 +5 46
9
TSG 1899 Hoffenheim
34 58 - 60 -2 46
10
Borussia Mönchengladbach
34 54 - 61 -7 45
11
Eintracht Frankfurt
34 45 - 49 -4 42
12
VfL Wolfsburg
34 43 - 54 -11 42
13
VfL Bochum
34 38 - 52 -14 42
14
FC Augsburg
34 39 - 56 -17 38
15
VfB Stuttgart
34 41 - 59 -18 33
16
Hertha BSC Berlin
34 37 - 71 -34 33
17
Arminia Bielefeld
34 27 - 53 -26 28
18
SpVgg Greuther Fürth
34 28 - 82 -54 18
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

50Trận đấu51
112Ghi được69
79Thủng lưới89
2.24Bàn thắng mỗi trận1.35
13Giữ sạch lưới12
38Trên 2.5 bàn30
61Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu