VfL Wolfsburg vs Borussia Dortmund
Tỷ số chung cuộc: VfL Wolfsburg 1-1 Borussia Dortmund tại Giải vô địch bóng đá Đức, 17 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: VfL Wolfsburg thắng 2, hòa 1, Borussia Dortmund thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 22
- Sân vận động
- Volkswagen Arena, Wolfsburg
- Phong độ
- DWDWD VfL Wolfsburg
- WWWWW Borussia Dortmund
- 8' 0-1 N. Füllkrug
- HT0-1
- 46' ▲ Y. Gerhardt ▼ M. Svanberg
- 63' Y. Gerhardt 1-1
- 71' Yannick Gerhardt
- 77' ▲ L. Nmecha ▼ K. Behrens
- 79' ▲ S. Özcan ▼ M. Reus
- 79' ▲ J. Bynoe-Gittens ▼ J. Sancho
- 85' ▲ Y. Moukoko ▼ N. Füllkrug
- 88' ▲ A. Sarr ▼ J. Wind
- 90'+8 Moritz Jenz
- 90'+7 Maximilian Arnold
- 90'+8 Youssoufa Moukoko
- FT1-1
Đội hình
- 1K. Casteels 7.0
- 20R. Baku 7.0
- 4M. Lacroix 6.5
- 25M. Jenz 6.9
- 21J. Mæhle 7.2
- 32M. Svanberg ▼ 46' 7.2
- 27M. Arnold 7.2
- 19L. Majer 6.3
- 23J. Wind ▼ 88' 6.9
- 40K. Paredes 6.7
- 17K. Behrens ▼ 77' 6.9
Dự bị 9
- 31Y. Gerhardt ⚽ ▲ 46' 7.9
- 10L. Nmecha ▲ 77' 6.3
- 9A. Sarr ▲ 88' 6.3
- 39P. Wimmer
- 12P. Pervan
- 7V. Černý
- 5C. Zesiger
- 2K. Fischer
- 6A. Vranckx
- 1G. Kobel 7.3
- 26J. Ryerson 6.5
- 25N. Süle 7.3
- 4N. Schlotterbeck 7.3
- 22I. Maatsen 6.6
- 20M. Sabitzer 7.5
- 23E. Can 6.9
- 19J. Brandt 6.6
- 11M. Reus ▼ 79' 7.2
- 10J. Sancho ▼ 79' 6.7
- 14N. Füllkrug ⚽ ▼ 85' 7.0
Dự bị 9
- 6S. Özcan ▲ 79' 6.9
- 43J. Bynoe-Gittens ▲ 79' 7.0
- 18Y. Moukoko ▲ 85' 6.3
- 48S. Bamba
- 15M. Hummels
- 2Mateu Morey
- 33A. Meyer
- 17M. Wolf
- 21D. Malen
Thống kê
03⚑5
⚑310
36%Kiểm soát bóng64%
11Dứt điểm12
4Trúng đích5
4Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm4
4Sút ngoài vòng cấm8
3Bị chặn2
5Phạt góc3
5Việt vị3
18Phạm lỗi5
3Thẻ vàng1
4Cứu thua3
334Chuyền bóng626
250Chuyền chính xác543
75%Chính xác chuyền87%
1.85Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.40
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 89 - 24 | +65 | 90 | |
| 2 | 34 | 78 - 39 | +39 | 73 | |
| 3 | 34 | 94 - 45 | +49 | 72 | |
| 4 | 34 | 77 - 39 | +38 | 65 | |
| 5 | 34 | 68 - 43 | +25 | 63 | |
| 6 | 34 | 51 - 50 | +1 | 47 | |
| 7 | 34 | 66 - 66 | 0 | 46 | |
| 8 | 34 | 50 - 55 | -5 | 42 | |
| 9 | 34 | 48 - 54 | -6 | 42 | |
| 10 | 34 | 45 - 58 | -13 | 42 | |
| 11 | 34 | 50 - 60 | -10 | 39 | |
| 12 | 34 | 41 - 56 | -15 | 37 | |
| 13 | 34 | 39 - 51 | -12 | 35 | |
| 14 | 34 | 56 - 67 | -11 | 34 | |
| 15 | 34 | 33 - 58 | -25 | 33 | |
| 16 | 34 | 42 - 74 | -32 | 33 | |
| 17 | 34 | 28 - 60 | -32 | 27 | |
| 18 | 34 | 30 - 86 | -56 | 17 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
45Trận đấu61
64Ghi được132
68Thủng lưới68
1.42Bàn thắng mỗi trận2.16
9Giữ sạch lưới20
26Trên 2.5 bàn34
27Hiệp hai64