VfL Wolfsburg vs Borussia Dortmund
Tỷ số chung cuộc: VfL Wolfsburg 2-0 Borussia Dortmund tại Giải vô địch bóng đá Đức, 8 tháng 11, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: VfL Wolfsburg thắng 2, hòa 1, Borussia Dortmund thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 14
- Sân vận động
- Volkswagen Arena, Wolfsburg
- Trọng tài
- C. Dingert
- Phong độ
- WDWDL VfL Wolfsburg
- WWWWW Borussia Dortmund
- 6' M. van de Ven 1-0
- 45'+1 Felix Nmecha
- HT1-0
- 54' Omar Marmoush
- 58' ▲ P. Wimmer ▼ Omar Marmoush
- 61' ▲ G. Reyna ▼ K. Adeyemi
- 70' ▲ A. Modeste ▼ D. Malen
- 71' ▲ T. Hazard ▼ N. Süle
- 75' ▲ L. Nmecha ▼ J. Wind
- 76' Lukas Nmecha
- 80' ▲ M. Pašalić ▼ S. Özcan
- 84' Mats Hummels
- 88' ▲ M. Svanberg ▼ F. Nmecha
- 88' ▲ J. Roussillon ▼ J. Kamiński
- 90'+4 Anthony Modeste
- 90'+1 L. Nmecha · P. Wimmer 2-0
- FT2-0
Đội hình
- 1K. Casteels 8.2
- 20R. Baku 7.9
- 3S. Bornauw 7.9
- 5M. van de Ven ⚽ 8.3
- 6Paulo Otávio 7.0
- 16J. Kamiński ▼ 88' 6.3
- 22F. Nmecha ▼ 88' 7.2
- 27M. Arnold 7.9
- 31Y. Gerhardt 6.6
- 33Omar Marmoush ▼ 58' 6.9
- 23J. Wind ▼ 75' 7.2
Dự bị 9
- 39P. Wimmer ▲ 58' 7.2
- 10L. Nmecha ⚽ ▲ 75' 7.5
- 32M. Svanberg ▲ 88' 6.3
- 15J. Roussillon ▲ 88' 6.3
- 14J. Brekalo
- 12P. Pervan
- 7L. Waldschmidt
- 4M. Lacroix
- 2K. Fischer
- 1G. Kobel 7.3
- 25N. Süle ▼ 71' 7.3
- 15M. Hummels 6.9
- 4N. Schlotterbeck 7.3
- 13Raphaël Guerreiro 7.3
- 22J. Bellingham 7.2
- 6S. Özcan ▼ 80' 6.9
- 27K. Adeyemi ▼ 61' 6.6
- 19J. Brandt 7.7
- 21D. Malen ▼ 70' 7.2
- 18Y. Moukoko 6.2
Dự bị 9
- 7G. Reyna ▲ 61' 6.2
- 20A. Modeste ▲ 70' 6.7
- 10T. Hazard ▲ 71' 6.3
- 46M. Pašalić ▲ 80' 6.2
- 23E. Can
- 30F. Passlack
- 44S. Coulibaly
- 47A. Papadopoulos
- 33A. Meyer
Thống kê
03⚑6
⚑920
37%Kiểm soát bóng63%
17Dứt điểm21
8Trúng đích6
6Chệch đích9
13Sút trong vòng cấm13
4Sút ngoài vòng cấm8
3Bị chặn6
6Phạt góc9
3Việt vị2
11Phạm lỗi12
3Thẻ vàng2
6Cứu thua5
332Chuyền bóng568
262Chuyền chính xác500
79%Chính xác chuyền88%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 92 - 38 | +54 | 71 | |
| 2 | 34 | 83 - 44 | +39 | 71 | |
| 3 | 34 | 64 - 41 | +23 | 66 | |
| 4 | 34 | 51 - 38 | +13 | 62 | |
| 5 | 34 | 51 - 44 | +7 | 59 | |
| 6 | 34 | 57 - 49 | +8 | 50 | |
| 7 | 34 | 58 - 52 | +6 | 50 | |
| 8 | 34 | 57 - 48 | +9 | 49 | |
| 9 | 34 | 54 - 55 | -1 | 46 | |
| 10 | 34 | 52 - 55 | -3 | 43 | |
| 11 | 34 | 49 - 54 | -5 | 42 | |
| 12 | 34 | 48 - 57 | -9 | 36 | |
| 13 | 34 | 51 - 64 | -13 | 36 | |
| 14 | 34 | 40 - 72 | -32 | 35 | |
| 15 | 34 | 42 - 63 | -21 | 34 | |
| 16 | 34 | 45 - 57 | -12 | 33 | |
| 17 | 34 | 35 - 71 | -36 | 31 | |
| 18 | 34 | 42 - 69 | -27 | 29 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
44Trận đấu57
82Ghi được128
59Thủng lưới70
1.86Bàn thắng mỗi trận2.25
15Giữ sạch lưới19
27Trên 2.5 bàn36
33Hiệp hai58