TSG 1899 Hoffenheim vs 1. FC Union Berlin
Tỷ số chung cuộc: TSG 1899 Hoffenheim 3-1 1. FC Union Berlin tại Giải vô địch bóng đá Đức, 31 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: TSG 1899 Hoffenheim thắng 4, hòa 1, 1. FC Union Berlin thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 20
- Sân vận động
- PreZero Arena, Sinsheim
- Phong độ
- DWLLW TSG 1899 Hoffenheim
- LWDLL 1. FC Union Berlin
- 8' Albian Hajdari
- 21' Stanley N'Soki
- 42' A. Kramaric11m 1-0
- 45' A. Kramaric · B. Toure 2-0
- HT2-0
- 46' ▲ M. Moerstedt ▼ T. Lemperle
- 47' D. Leitephản lưới 3-0
- 54' ▲ D. Kohn ▼ S. Nsoki
- 54' ▲ A. Schafer ▼ Jeong Woo-Yeong
- 54' ▲ I. Ansah ▼ O. Burke
- 57' Andrej Ilić
- 68' 3-1 R. Khedira
- 70' Rani Khedira
- 75' ▲ L. Burcu ▼ D. Leite
- 78' ▲ I. Bebou ▼ F. Asllani
- 83' ▲ A. Prass ▼ A. Kramaric
- 83' ▲ A. Kral ▼ A. Kemlein
- 84' Alexander Prass
- 90'+1 ▲ K. Akpoguma ▼ B. Toure
- FT3-1
Đội hình
- 1O. Baumann 6.9
- 34V. Coufal 6.9
- 2R. Hranac 6.9
- 5O. Kabak 7.2
- 21A. Hajdari 7.2
- 27A. Kramaric ⚽2 ▼ 83' 8.3
- 7L. Avdullahu 7.3
- 6G. Promel 6.9
- 19T. Lemperle ▼ 46' 6.3
- 11F. Asllani ▼ 78' 6.3
- 29B. Toure ⇢ ▼ 90' 7.2
Dự bị 9
- 13Bernardo
- 15V. Gendrey
- 25K. Akpoguma ▲ 90'
- 10M. Damar
- 22A. Prass ▲ 83' 6.9
- 48L. Djuric
- 9I. Bebou ▲ 78' 6.3
- 33M. Moerstedt ▲ 46' 6.7
- 37L. Philipp
- 1F. Ronnow 6.9
- 5D. Doekhi 6.2
- 14L. Querfeld 6.2
- 4D. Leite ▼ 75' 6.0
- 19J. Haberer 6.3
- 8R. Khedira ⚽ 7.7
- 6A. Kemlein ▼ 83' 6.9
- 34S. Nsoki ▼ 54' 6.3
- 7O. Burke ▼ 54' 6.3
- 11Jeong Woo-Yeong ▼ 54' 6.2
- 23A. Ilic 6.3
Dự bị 9
- 31M. Raab
- 28C. Trimmel
- 39D. Kohn ▲ 54' 7.2
- 13A. Schafer ▲ 54' 6.6
- 17D. Preu
- 21T. Skarke
- 33A. Kral ▲ 83' 6.7
- 9L. Burcu ▲ 75' 6.3
- 10I. Ansah ▲ 54' 6.2
Thống kê
02⚑3
⚑1020
59%Kiểm soát bóng41%
9Dứt điểm16
4Trúng đích3
4Chệch đích8
7Sút trong vòng cấm12
2Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn5
3Phạt góc10
3Việt vị0
11Phạm lỗi18
2Thẻ vàng2
2Cứu thua2
-0.82Bàn thắng ngăn chặn-0.82
449Chuyền bóng286
351Chuyền chính xác176
78%Chính xác chuyền62%
1.37Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.84
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 122 - 36 | +86 | 89 | |
| 2 | 34 | 70 - 34 | +36 | 73 | |
| 3 | 34 | 66 - 47 | +19 | 65 | |
| 4 | 34 | 71 - 49 | +22 | 62 | |
| 5 | 34 | 65 - 52 | +13 | 61 | |
| 6 | 34 | 68 - 47 | +21 | 59 | |
| 7 | 34 | 51 - 57 | -6 | 47 | |
| 8 | 34 | 61 - 65 | -4 | 44 | |
| 9 | 34 | 45 - 61 | -16 | 43 | |
| 10 | 34 | 44 - 53 | -9 | 40 | |
| 11 | 34 | 44 - 58 | -14 | 39 | |
| 12 | 34 | 42 - 53 | -11 | 38 | |
| 13 | 34 | 40 - 54 | -14 | 38 | |
| 14 | 34 | 49 - 63 | -14 | 32 | |
| 15 | 34 | 37 - 60 | -23 | 32 | |
| 16 | 34 | 45 - 69 | -24 | 29 | |
| 17 | 34 | 41 - 72 | -31 | 26 | |
| 18 | 34 | 29 - 60 | -31 | 26 |
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
42Trận đấu46
98Ghi được74
57Thủng lưới69
2.33Bàn thắng mỗi trận1.61
11Giữ sạch lưới11
31Trên 2.5 bàn28
50Hiệp hai43