TSG 1899 Hoffenheim
0 : 4
FT · Hiệp một 0:1
·
1. FC Union Berlin

TSG 1899 Hoffenheim vs 1. FC Union Berlin

Tỷ số chung cuộc: TSG 1899 Hoffenheim 0-4 1. FC Union Berlin tại Giải vô địch bóng đá Đức, 8 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: TSG 1899 Hoffenheim thắng 4, hòa 1, 1. FC Union Berlin thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 21
Sân vận động
PreZero Arena, Sinsheim
Phong độ
DWLLW TSG 1899 Hoffenheim
LWDLL 1. FC Union Berlin
  1. 2' Marius Bülter
  2. 24' 0-1 B. Hollerbach
  3. 36' Dennis Geiger
  4. HT0-1
  5. 46' G. Orban M. Moerstedt
  6. 46' A. Ilić I. Prtajin
  7. 46' L. Tousart J. Haberer
  8. 59' M. Ljubičić T. Skarke
  9. 61' 0-2 M. Ljubičić · Jeong Wooyeong
  10. 64' P. Kadeřábek K. Akpoguma
  11. 64' E. Yardımcı M. Bülter
  12. 72' B. Touré D. Geiger
  13. 73' 0-3 A. Ilić · L. Tousart
  14. 76' A. Prass D. Jurásek
  15. 76' C. Trimmel J. Juranović
  16. 87' 0-4 B. Hollerbach · M. Ljubičić
  17. 88' T. Rothe R. Skov
  18. 90' Christopher Trimmel
  19. FT0-4

Đội hình

TSG 1899 Hoffenheim Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: C. Ilzer
  1. 37L. Philipp 6.5
  2. 35Arthur Chaves 6.7
  3. 25K. Akpoguma ▼ 64' 6.2
  4. 4L. Østigård 7.0
  5. 19D. Jurásek ▼ 76' 6.2
  6. 8D. Geiger ▼ 72' 6.9
  7. 7T. Bischof 6.9
  8. 21M. Bülter ▼ 64' 6.9
  9. 27A. Kramarić 6.9
  10. 23A. Hložek 7.2
  11. 33M. Moerstedt ▼ 46' 6.3

Dự bị 9

  1. 14G. Orban ▲ 46' 6.3
  2. 3P. Kadeřábek ▲ 64' 6.9
  3. 53E. Yardımcı ▲ 64' 6.5
  4. 29B. Touré ▲ 72' 6.5
  5. 22A. Prass ▲ 76' 6.5
  6. 34S. Nsoki
  7. 20F. Becker
  8. 2R. Hranáč
  9. 32J. Busk
1. FC Union Berlin Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: S. Baumgart
  1. 1F. Rønnow 7.9
  2. 18J. Juranović ▼ 76' 7.0
  3. 5D. Doekhi 7.9
  4. 4Diogo Leite 7.7
  5. 24R. Skov ▼ 88' 7.2
  6. 19J. Haberer ▼ 46' 6.9
  7. 8R. Khedira 7.5
  8. 21T. Skarke ▼ 59' 6.5
  9. 11Jeong Wooyeong 8.0
  10. 16B. Hollerbach ⚽2 8.3
  11. 9I. Prtajin ▼ 46' 6.2

Dự bị 9

  1. 23A. Ilić ▲ 46' 7.3
  2. 29L. Tousart ▲ 46' 7.3
  3. 27M. Ljubičić ▲ 59' 8.2
  4. 28C. Trimmel ▲ 76' 6.7
  5. 15T. Rothe ▲ 88'
  6. 10K. Volland
  7. 37A. Schwolow
  8. 13A. Schäfer
  9. 14L. Querfeld

Thống kê

028
410
65%Kiểm soát bóng35%
16Dứt điểm22
4Trúng đích7
6Chệch đích9
10Sút trong vòng cấm17
6Sút ngoài vòng cấm5
6Bị chặn6
8Phạt góc4
0Việt vị2
9Phạm lỗi16
2Thẻ vàng1
3Cứu thua4
0.47Bàn thắng ngăn chặn0.47
567Chuyền bóng320
478Chuyền chính xác239
84%Chính xác chuyền75%
1.06Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.86

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 99 - 32 +67 82
2
Bayer Leverkusen
34 72 - 43 +29 69
3
Eintracht Frankfurt
34 68 - 46 +22 60
4
Borussia Dortmund
34 71 - 51 +20 57
5
SC Freiburg
34 49 - 53 -4 55
6
1. FSV Mainz 05
34 55 - 43 +12 52
7
RB Leipzig
34 53 - 48 +5 51
8
SV Werder Bremen
34 54 - 57 -3 51
9
VfB Stuttgart
34 64 - 53 +11 50
10
Borussia Mönchengladbach
34 55 - 57 -2 45
11
VfL Wolfsburg
34 56 - 54 +2 43
12
FC Augsburg
34 35 - 51 -16 43
13
1. FC Union Berlin
34 35 - 51 -16 40
14
FC St. Pauli
34 28 - 41 -13 32
15
TSG 1899 Hoffenheim
34 46 - 68 -22 32
16
1. FC Heidenheim
34 37 - 64 -27 29
17
Holstein Kiel
34 49 - 80 -31 25
18
VfL Bochum
34 33 - 67 -34 25
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

51Trận đấu43
73Ghi được54
96Thủng lưới64
1.43Bàn thắng mỗi trận1.26
6Giữ sạch lưới11
30Trên 2.5 bàn22
43Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu