1. FC Union Berlin vs TSG 1899 Hoffenheim
Tỷ số chung cuộc: 1. FC Union Berlin 2-1 TSG 1899 Hoffenheim tại Giải vô địch bóng đá Đức, 15 tháng 1, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FC Union Berlin thắng 5, hòa 1, TSG 1899 Hoffenheim thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 19
- Sân vận động
- Stadion An der Alten Försterei, Berlin
- Trọng tài
- M. Petersen
- Phong độ
- LWDLL 1. FC Union Berlin
- DWLLW TSG 1899 Hoffenheim
- 16' 0-1 T. Baumgartlphản lưới
- 22' A. Voglsammer · B. Oczipka 1-1
- 28' Kevin Akpoguma
- 45'+1 Munas Dabbur
- HT1-1
- 59' ▲ G. Rutter ▼ K. Akpoguma
- 65' ▲ S. Becker ▼ L. Öztunali
- 72' ▲ J. Bruun Larsen ▼ M. Dabbur
- 73' G. Prömel 2-1
- 79' ▲ G. Haraguchi ▼ A. Voglsammer
- 79' ▲ P. Jaeckel ▼ D. Heintz
- 85' Dennis Geiger
- 89' ▲ K. Behrens ▼ M. Kruse
- 89' ▲ J. Ryerson ▼ B. Oczipka
- 89' ▲ A. Stiller ▼ D. Geiger
- 89' ▲ S. Rudy ▼ S. Posch
- FT2-1
Đội hình
- 1A. Luthe 7.2
- 20B. Oczipka ⇢ ▼ 89' 8.2
- 28C. Trimmel 6.9
- 31R. Knoche 6.6
- 33D. Heintz ▼ 79' 6.9
- 25T. Baumgartl 6.9
- 8R. Khedira 6.9
- 7L. Öztunali ▼ 65' 6.7
- 21G. Prömel ⚽ 6.7
- 10M. Kruse ▼ 89' 6.9
- 9A. Voglsammer ⚽ ▼ 79' 7.9
Dự bị 9
- 27S. Becker ▲ 65' 7.2
- 24G. Haraguchi ▲ 79' 6.6
- 3P. Jaeckel ▲ 79' 6.7
- 17K. Behrens ▲ 89'
- 6J. Ryerson ▲ 89'
- 18K. Endo
- 11A. Ujah
- 30K. Möhwald
- 19F. Rønnow
- 1O. Baumann 6.5
- 22K. Vogt 6.7
- 25K. Akpoguma ▼ 59' 6.5
- 38S. Posch ▼ 89' 6.5
- 17D. Raum 7.3
- 28C. Richards 6.9
- 8D. Geiger ▼ 89' 7.2
- 14C. Baumgartner 6.5
- 27A. Kramarić 6.9
- 10M. Dabbur ▼ 72' 6.5
- 9I. Bebou 7.2
Dự bị 9
- 33G. Rutter ▲ 59' 6.3
- 7J. Bruun Larsen ▲ 72' 7.0
- 13A. Stiller ▲ 89'
- 16S. Rudy ▲ 89'
- 23S. Adamyan
- 6H. Nordtveit
- 21B. Hübner
- 39T. Bischof
- 37L. Philipp
Thống kê
00⚑0
⚑830
42%Kiểm soát bóng58%
9Dứt điểm11
4Trúng đích4
4Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm7
0Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn3
0Phạt góc8
5Việt vị0
10Phạm lỗi11
0Thẻ vàng3
4Cứu thua2
391Chuyền bóng546
271Chuyền chính xác441
69%Chính xác chuyền81%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 97 - 37 | +60 | 77 | |
| 2 | 34 | 85 - 52 | +33 | 69 | |
| 3 | 34 | 80 - 47 | +33 | 64 | |
| 4 | 34 | 72 - 37 | +35 | 58 | |
| 5 | 34 | 50 - 44 | +6 | 57 | |
| 6 | 34 | 58 - 46 | +12 | 55 | |
| 7 | 34 | 52 - 49 | +3 | 52 | |
| 8 | 34 | 50 - 45 | +5 | 46 | |
| 9 | 34 | 58 - 60 | -2 | 46 | |
| 10 | 34 | 54 - 61 | -7 | 45 | |
| 11 | 34 | 45 - 49 | -4 | 42 | |
| 12 | 34 | 43 - 54 | -11 | 42 | |
| 13 | 34 | 38 - 52 | -14 | 42 | |
| 14 | 34 | 39 - 56 | -17 | 38 | |
| 15 | 34 | 41 - 59 | -18 | 33 | |
| 16 | 34 | 37 - 71 | -34 | 33 | |
| 17 | 34 | 27 - 53 | -26 | 28 | |
| 18 | 34 | 28 - 82 | -54 | 18 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
55Trận đấu39
90Ghi được70
66Thủng lưới69
1.64Bàn thắng mỗi trận1.79
17Giữ sạch lưới8
31Trên 2.5 bàn27
37Hiệp hai40