1. FC Union Berlin
2 : 4
FT · Hiệp một 0:2
·
TSG 1899 Hoffenheim

1. FC Union Berlin vs TSG 1899 Hoffenheim

Tỷ số chung cuộc: 1. FC Union Berlin 2-4 TSG 1899 Hoffenheim tại Giải vô địch bóng đá Đức, 13 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FC Union Berlin thắng 5, hòa 1, TSG 1899 Hoffenheim thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 3
Sân vận động
Stadion An der Alten Försterei, Berlin
Phong độ
LWDLL 1. FC Union Berlin
DWLLW TSG 1899 Hoffenheim
  1. 45' 0-1 A. Kramaric11m
  2. 45' 0-2 F. Asllani · T. Lemperle
  3. HT0-2
  4. 49' I. Ansah 1-2
  5. 51' 1-3 F. Asllani
  6. 57' Fisnik Asllani
  7. 66' G. Promel A. Kramaric
  8. 66' M. Moerstedt F. Asllani
  9. 68' A. Kral J. Haberer
  10. 71' T. Rothe 2-3
  11. 74' T. Skarke O. Burke
  12. 74' Jeong Woo-Yeong I. Ansah
  13. 74' A. Kemlein R. Khedira
  14. 77' Arthur Chaves A. Hajdari
  15. 78' A. Prass B. Toure
  16. 82' Tom Rothe
  17. 83' 2-4 T. Lemperle11m
  18. 86' D. Kohn R. Skov
  19. 86' M. Damar T. Lemperle
  20. FT2-4

Đội hình

1. FC Union Berlin Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Steffen Baumgart
  1. 1F. Ronnow 7.3
  2. 5D. Doekhi 5.9
  3. 14L. Querfeld 6.2
  4. 15T. Rothe 6.2
  5. 28C. Trimmel 6.9
  6. 8R. Khedira ▼ 74' 6.3
  7. 19J. Haberer ▼ 68' 6.6
  8. 24R. Skov ▼ 86' 6.3
  9. 7O. Burke ▼ 74' 6.6
  10. 10I. Ansah ▼ 74' 7.0
  11. 23A. Ilic 6.2

Dự bị 9

  1. 31M. Raab
  2. 41O. Ogbemudia
  3. 39D. Kohn ▲ 86' 6.6
  4. 33A. Kral ▲ 68' 6.2
  5. 21T. Skarke ▲ 74' 6.5
  6. 17D. Preu
  7. 11Jeong Woo-Yeong ▲ 74' 6.7
  8. 6A. Kemlein ▲ 74' 6.6
  9. 27M. Ljubicic
TSG 1899 Hoffenheim Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Christian Ilzer
  1. 1O. Baumann 7.3
  2. 34V. Coufal 7.2
  3. 2R. Hranac 6.7
  4. 21A. Hajdari ▼ 77' 7.2
  5. 13Bernardo 7.5
  6. 7L. Avdullahu 7.2
  7. 18W. Burger 6.5
  8. 19T. Lemperle ▼ 86' 7.6
  9. 27A. Kramaric ▼ 66' 7.0
  10. 29B. Toure ▼ 78' 6.9
  11. 11F. Asllani ⚽2 ▼ 66' 8.3

Dự bị 9

  1. 37L. Philipp
  2. 25K. Akpoguma
  3. 35Arthur Chaves ▲ 77' 7.0
  4. 6G. Promel ▲ 66' 6.3
  5. 10M. Damar ▲ 86' 6.5
  6. 17U. Tohumcu
  7. 22A. Prass ▲ 78' 7.0
  8. 9I. Bebou
  9. 33M. Moerstedt ▲ 66' 6.2

Thống kê

109
210
42%Kiểm soát bóng58%
20Dứt điểm9
7Trúng đích8
9Chệch đích1
14Sút trong vòng cấm9
6Sút ngoài vòng cấm0
4Bị chặn0
9Phạt góc2
2Việt vị0
13Phạm lỗi12
0Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ0
4Cứu thua5
0.06Bàn thắng ngăn chặn0.06
324Chuyền bóng465
227Chuyền chính xác359
70%Chính xác chuyền77%
2.59Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.76

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 122 - 36 +86 89
2
Borussia Dortmund
34 70 - 34 +36 73
3
RB Leipzig
34 66 - 47 +19 65
4
VfB Stuttgart
34 71 - 49 +22 62
5
TSG 1899 Hoffenheim
34 65 - 52 +13 61
6
Bayer Leverkusen
34 68 - 47 +21 59
7
SC Freiburg
34 51 - 57 -6 47
8
Eintracht Frankfurt
34 61 - 65 -4 44
9
FC Augsburg
34 45 - 61 -16 43
10
1. FSV Mainz 05
34 44 - 53 -9 40
11
1. FC Union Berlin
34 44 - 58 -14 39
12
Borussia Mönchengladbach
34 42 - 53 -11 38
13
Hamburger SV
34 40 - 54 -14 38
14
1. FC Köln
34 49 - 63 -14 32
15
SV Werder Bremen
34 37 - 60 -23 32
16
VfL Wolfsburg
34 45 - 69 -24 29
17
1. FC Heidenheim
34 41 - 72 -31 26
18
FC St. Pauli
34 29 - 60 -31 26
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

46Trận đấu42
74Ghi được98
69Thủng lưới57
1.61Bàn thắng mỗi trận2.33
11Giữ sạch lưới11
28Trên 2.5 bàn31
43Hiệp hai50

Đối đầu

Trang trận đấu