TSG 1899 Hoffenheim vs 1. FC Union Berlin
Tỷ số chung cuộc: TSG 1899 Hoffenheim 2-2 1. FC Union Berlin tại Giải vô địch bóng đá Đức, 22 tháng 8, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: TSG 1899 Hoffenheim thắng 4, hòa 1, 1. FC Union Berlin thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 2
- Sân vận động
- PreZero Arena, Sinsheim
- Trọng tài
- S. Stegemann
- Phong độ
- DWLLW TSG 1899 Hoffenheim
- LWDLL 1. FC Union Berlin
- 10' 0-1 N. Gießelmann
- 14' K. Akpoguma · A. Stiller 1-1
- 30' J. Bruun Larsen · A. Kramarić 2-1
- 45' Rani Khedira
- HT2-1
- 47' 2-2 T. Awoniyi
- 60' ▲ L. Öztunali ▼ M. Ingvartsen
- 62' ▲ S. Adamyan ▼ J. Bruun Larsen
- 63' ▲ G. Rutter ▼ M. Dabbur
- 69' ▲ C. Trimmel ▼ N. Gießelmann
- 69' ▲ A. Voglsammer ▼ T. Awoniyi
- 79' ▲ D. Samassékou ▼ S. Rudy
- 79' ▲ M. Gaćinović ▼ C. Baumgartner
- 80' Diadie Samassekou
- 82' Marvin Friedrich
- 85' ▲ C. Teuchert ▼ G. Haraguchi
- 90'+4 Marvin Friedrich
- 90'+4 Marvin Friedrich
- FT2-2
Đội hình
- 1O. Baumann 7.5
- 22K. Vogt 6.6
- 25K. Akpoguma ⚽ 6.5
- 38S. Posch 7.0
- 17D. Raum 6.6
- 16S. Rudy ▼ 79' 6.9
- 14C. Baumgartner ▼ 79' 6.3
- 13A. Stiller ⇢ 7.0
- 27A. Kramarić ⇢ 6.9
- 10M. Dabbur ▼ 63' 6.3
- 7J. Bruun Larsen ⚽ ▼ 62' 7.2
Dự bị 9
- 23S. Adamyan ▲ 62' 6.3
- 33G. Rutter ▲ 63' 6.3
- 18D. Samassékou ▲ 79' 6.5
- 20M. Gaćinović ▲ 79' 6.9
- 12P. Pentke
- 29R. Skov
- 30M. John
- 8D. Geiger
- 32M. Bogarde
- 1A. Luthe 6.2
- 23N. Gießelmann ⚽ ▼ 69' 7.2
- 31R. Knoche 6.7
- 5M. Friedrich 6.3
- 6J. Ryerson 6.3
- 3P. Jaeckel 6.7
- 24G. Haraguchi ▼ 85' 6.5
- 8R. Khedira 6.7
- 10M. Kruse 8.3
- 32M. Ingvartsen ▼ 60' 6.5
- 14T. Awoniyi ⚽ ▼ 69' 6.9
Dự bị 9
- 7L. Öztunali ▲ 60' 6.3
- 28C. Trimmel ▲ 69' 6.9
- 9A. Voglsammer ▲ 69' 6.7
- 36C. Teuchert ▲ 85' 6.9
- 25T. Baumgartl
- 19F. Rønnow
- 27S. Becker
- 33S. Griesbeck
- 17K. Behrens
Thống kê
01⚑6
⚑531
64%Kiểm soát bóng36%
7Dứt điểm12
3Trúng đích8
2Chệch đích3
3Sút trong vòng cấm10
4Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn1
6Phạt góc5
2Việt vị5
9Phạm lỗi10
1Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
6Cứu thua1
602Chuyền bóng323
503Chuyền chính xác222
84%Chính xác chuyền69%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 97 - 37 | +60 | 77 | |
| 2 | 34 | 85 - 52 | +33 | 69 | |
| 3 | 34 | 80 - 47 | +33 | 64 | |
| 4 | 34 | 72 - 37 | +35 | 58 | |
| 5 | 34 | 50 - 44 | +6 | 57 | |
| 6 | 34 | 58 - 46 | +12 | 55 | |
| 7 | 34 | 52 - 49 | +3 | 52 | |
| 8 | 34 | 50 - 45 | +5 | 46 | |
| 9 | 34 | 58 - 60 | -2 | 46 | |
| 10 | 34 | 54 - 61 | -7 | 45 | |
| 11 | 34 | 45 - 49 | -4 | 42 | |
| 12 | 34 | 43 - 54 | -11 | 42 | |
| 13 | 34 | 38 - 52 | -14 | 42 | |
| 14 | 34 | 39 - 56 | -17 | 38 | |
| 15 | 34 | 41 - 59 | -18 | 33 | |
| 16 | 34 | 37 - 71 | -34 | 33 | |
| 17 | 34 | 27 - 53 | -26 | 28 | |
| 18 | 34 | 28 - 82 | -54 | 18 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
39Trận đấu55
70Ghi được90
69Thủng lưới66
1.79Bàn thắng mỗi trận1.64
8Giữ sạch lưới17
27Trên 2.5 bàn31
40Hiệp hai37