1. FC Union Berlin vs Borussia Dortmund
Tỷ số chung cuộc: 1. FC Union Berlin 0-3 Borussia Dortmund tại Giải vô địch bóng đá Đức, 24 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FC Union Berlin thắng 2, hòa 0, Borussia Dortmund thắng 8.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 19
- Sân vận động
- Stadion An der Alten Försterei, Berlin
- Phong độ
- LWDLL 1. FC Union Berlin
- WWWWW Borussia Dortmund
- 10' 0-1 E. Can11m
- HT0-1
- 53' 0-2 N. Schlotterbeck · J. Ryerson
- 59' Emre Can
- 66' ▲ S. Nsoki ▼ J. Juranovic
- 66' ▲ L. Burcu ▼ I. Ansah
- 69' ▲ A. Anselmino ▼ E. Can
- 76' ▲ A. Schafer ▼ A. Kemlein
- 76' ▲ O. Burke ▼ D. Leite
- 79' ▲ C. Chukwuemeka ▼ F. Silva
- 84' 0-3 M. Beier · J. Bellingham
- 86' ▲ C. Trimmel ▼ J. Haberer
- 90'+3 ▲ F. Mane ▼ J. Ryerson
- 90'+3 ▲ S. Ozcan ▼ F. Nmecha
- FT0-3
Đội hình
- 1F. Ronnow 5.9
- 5D. Doekhi 5.6
- 14L. Querfeld 7.2
- 4D. Leite ▼ 76' 6.9
- 19J. Haberer ▼ 86' 7.0
- 8R. Khedira 6.2
- 6A. Kemlein ▼ 76' 6.7
- 18J. Juranovic ▼ 66' 7.3
- 11Jeong Woo-Yeong 7.2
- 10I. Ansah ▼ 66' 6.3
- 23A. Ilic 6.7
Dự bị 9
- 31M. Raab
- 34S. Nsoki ▲ 66' 6.2
- 28C. Trimmel ▲ 86' 6.6
- 3A. Markgraf
- 17D. Preu
- 13A. Schafer ▲ 76' 6.2
- 30D. Bogdanov
- 9L. Burcu ▲ 66' 6.3
- 7O. Burke ▲ 76' 6.7
- 1G. Kobel 8.7
- 23E. Can ⚽ ▼ 69' 7.5
- 3W. Anton 7.3
- 4N. Schlotterbeck ⚽ 8.3
- 26J. Ryerson ⇢ ▼ 90' 7.3
- 7J. Bellingham ⇢ 6.7
- 8F. Nmecha ▼ 90' 7.0
- 24D. Svensson 6.6
- 14M. Beier ⚽ 7.0
- 21F. Silva ▼ 79' 6.2
- 9S. Guirassy 7.3
Dự bị 9
- 2Y. Couto
- 5R. Bensebaini
- 28A. Anselmino ▲ 69' 6.6
- 39F. Mane ▲ 90'
- 6S. Ozcan ▲ 90'
- 10J. Brandt
- 17C. Chukwuemeka ▲ 79' 7.7
- 27K. Adeyemi
- 33A. Meyer
Thống kê
00⚑7
⚑210
56%Kiểm soát bóng44%
10Dứt điểm15
3Trúng đích5
6Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm11
2Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn5
7Phạt góc2
2Việt vị0
10Phạm lỗi16
0Thẻ vàng1
2Cứu thua3
1.83Bàn thắng ngăn chặn1.83
378Chuyền bóng299
268Chuyền chính xác208
71%Chính xác chuyền70%
1.24Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.84
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 122 - 36 | +86 | 89 | |
| 2 | 34 | 70 - 34 | +36 | 73 | |
| 3 | 34 | 66 - 47 | +19 | 65 | |
| 4 | 34 | 71 - 49 | +22 | 62 | |
| 5 | 34 | 65 - 52 | +13 | 61 | |
| 6 | 34 | 68 - 47 | +21 | 59 | |
| 7 | 34 | 51 - 57 | -6 | 47 | |
| 8 | 34 | 61 - 65 | -4 | 44 | |
| 9 | 34 | 45 - 61 | -16 | 43 | |
| 10 | 34 | 44 - 53 | -9 | 40 | |
| 11 | 34 | 44 - 58 | -14 | 39 | |
| 12 | 34 | 42 - 53 | -11 | 38 | |
| 13 | 34 | 40 - 54 | -14 | 38 | |
| 14 | 34 | 49 - 63 | -14 | 32 | |
| 15 | 34 | 37 - 60 | -23 | 32 | |
| 16 | 34 | 45 - 69 | -24 | 29 | |
| 17 | 34 | 41 - 72 | -31 | 26 | |
| 18 | 34 | 29 - 60 | -31 | 26 |
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
46Trận đấu50
74Ghi được106
69Thủng lưới62
1.61Bàn thắng mỗi trận2.12
11Giữ sạch lưới18
28Trên 2.5 bàn29
43Hiệp hai60