1. FC Union Berlin vs Borussia Dortmund
Tỷ số chung cuộc: 1. FC Union Berlin 2-0 Borussia Dortmund tại Giải vô địch bóng đá Đức, 16 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FC Union Berlin thắng 2, hòa 0, Borussia Dortmund thắng 8.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 10
- Sân vận động
- Stadion An der Alten Försterei, Berlin
- Trọng tài
- T. Stieler
- Phong độ
- LWDLL 1. FC Union Berlin
- WWWWW Borussia Dortmund
- 8' J. Haberer 1-0
- 16' Timo Baumgartl
- 21' J. Haberer · J. Siebatcheu 2-0
- 29' Salih Özcan
- HT2-0
- 46' ▲ M. Reus ▼ S. Özcan
- 46' ▲ J. Brandt ▼ K. Adeyemi
- 46' ▲ D. Malen ▼ T. Meunier
- 54' Nico Schlotterbeck
- 62' ▲ M. Thorsby ▼ J. Haberer
- 67' ▲ K. Behrens ▼ J. Siebatcheu
- 70' ▲ T. Hazard ▼ N. Süle
- 82' ▲ G. Reyna ▼ E. Can
- 87' ▲ M. Pantović ▼ A. Schäfer
- 87' ▲ J. Leweling ▼ S. Becker
- FT2-0
Đội hình
- 1F. Rønnow 8.2
- 25T. Baumgartl 7.2
- 31R. Knoche 7.2
- 4Diogo Leite 7.0
- 28C. Trimmel 7.3
- 13A. Schäfer ▼ 87' 6.9
- 8R. Khedira 7.0
- 19J. Haberer ⚽2 ▼ 62' 8.5
- 6J. Ryerson 7.3
- 27S. Becker ▼ 87' 7.0
- 45J. Siebatcheu ⇢ ▼ 67' 7.0
Dự bị 9
- 2M. Thorsby ▲ 62' 6.7
- 17K. Behrens ▲ 67' 6.7
- 32M. Pantović ▲ 87' 6.3
- 40J. Leweling ▲ 87' 6.3
- 37L. Grill
- 23N. Gießelmann
- 5D. Doekhi
- 11S. Michel
- 14P. Seguin
- 1G. Kobel 5.9
- 25N. Süle ▼ 70' 7.0
- 15M. Hummels 8.2
- 4N. Schlotterbeck 7.7
- 24T. Meunier ▼ 46' 6.6
- 22J. Bellingham 7.0
- 23E. Can ▼ 82' 6.7
- 6S. Özcan ▼ 46' 6.7
- 13Raphaël Guerreiro 6.9
- 27K. Adeyemi ▼ 46' 6.9
- 18Y. Moukoko 7.2
Dự bị 9
- 11M. Reus ▲ 46' 6.2
- 19J. Brandt ▲ 46' 6.6
- 21D. Malen ▲ 46' 6.2
- 10T. Hazard ▲ 70' 6.9
- 7G. Reyna ▲ 82' 6.9
- 33A. Meyer
- 30F. Passlack
- 47A. Papadopoulos
- 36T. Rothe
Thống kê
01⚑5
⚑820
23%Kiểm soát bóng77%
16Dứt điểm14
5Trúng đích6
7Chệch đích3
12Sút trong vòng cấm8
4Sút ngoài vòng cấm6
4Bị chặn5
5Phạt góc8
3Việt vị0
15Phạm lỗi5
1Thẻ vàng2
6Cứu thua3
228Chuyền bóng785
137Chuyền chính xác694
60%Chính xác chuyền88%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 92 - 38 | +54 | 71 | |
| 2 | 34 | 83 - 44 | +39 | 71 | |
| 3 | 34 | 64 - 41 | +23 | 66 | |
| 4 | 34 | 51 - 38 | +13 | 62 | |
| 5 | 34 | 51 - 44 | +7 | 59 | |
| 6 | 34 | 57 - 49 | +8 | 50 | |
| 7 | 34 | 58 - 52 | +6 | 50 | |
| 8 | 34 | 57 - 48 | +9 | 49 | |
| 9 | 34 | 54 - 55 | -1 | 46 | |
| 10 | 34 | 52 - 55 | -3 | 43 | |
| 11 | 34 | 49 - 54 | -5 | 42 | |
| 12 | 34 | 48 - 57 | -9 | 36 | |
| 13 | 34 | 51 - 64 | -13 | 36 | |
| 14 | 34 | 40 - 72 | -32 | 35 | |
| 15 | 34 | 42 - 63 | -21 | 34 | |
| 16 | 34 | 45 - 57 | -12 | 33 | |
| 17 | 34 | 35 - 71 | -36 | 31 | |
| 18 | 34 | 42 - 69 | -27 | 29 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
61Trận đấu57
95Ghi được128
65Thủng lưới70
1.56Bàn thắng mỗi trận2.25
23Giữ sạch lưới19
29Trên 2.5 bàn36
50Hiệp hai58