Borussia Dortmund
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
1. FC Union Berlin

Borussia Dortmund vs 1. FC Union Berlin

Tỷ số chung cuộc: Borussia Dortmund 3-0 1. FC Union Berlin tại Giải vô địch bóng đá Đức, 31 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Borussia Dortmund thắng 8, hòa 0, 1. FC Union Berlin thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 2
Sân vận động
SIGNAL IDUNA PARK, Dortmund
Phong độ
WWWWW Borussia Dortmund
LWDLL 1. FC Union Berlin
  1. 44' S. Guirassy · Y. Couto 1-0
  2. HT1-0
  3. 58' S. Guirassy · M. Beier 2-0
  4. 64' Jeong Woo-Yeong A. Kral
  5. 64' T. Skarke C. Trimmel
  6. 70' D. Kohn R. Skov
  7. 70' O. Burke I. Ansah
  8. 71' F. Nmecha J. Bellingham
  9. 76' J. Ryerson A. Anselmino
  10. 77' C. Chukwuemeka M. Beier
  11. 81' F. Nmecha 3-0
  12. 82' A. Kemlein J. Haberer
  13. 86' P. Gross M. Sabitzer
  14. 87' K. Adeyemi S. Guirassy
  15. FT3-0

Đội hình

Borussia Dortmund Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Niko Kovac
  1. 1G. Kobel 7.7
  2. 28A. Anselmino ▼ 76' 7.7
  3. 3W. Anton 7.9
  4. 5R. Bensebaini 7.9
  5. 2Y. Couto 7.5
  6. 20M. Sabitzer ▼ 86' 6.9
  7. 7J. Bellingham ▼ 71' 7.2
  8. 24D. Svensson 6.6
  9. 10J. Brandt 7.6
  10. 14M. Beier ▼ 77' 6.7
  11. 9S. Guirassy ⚽2 ▼ 87' 8.2

Dự bị 8

  1. 33A. Meyer
  2. 26J. Ryerson ▲ 76' 6.9
  3. 17C. Chukwuemeka ▲ 77' 6.7
  4. 13P. Gross ▲ 86' 6.6
  5. 8F. Nmecha ▲ 71' 8.0
  6. 6S. Ozcan
  7. 37C. Campbell
  8. 27K. Adeyemi ▲ 87'
1. FC Union Berlin Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Steffen Baumgart
  1. 1F. Ronnow 6.7
  2. 28C. Trimmel ▼ 64' 6.3
  3. 5D. Doekhi 5.9
  4. 14L. Querfeld 7.7
  5. 15T. Rothe 5.9
  6. 24R. Skov ▼ 70' 6.2
  7. 33A. Kral ▼ 64' 6.3
  8. 8R. Khedira 6.3
  9. 19J. Haberer ▼ 82' 6.2
  10. 10I. Ansah ▼ 70' 6.0
  11. 23A. Ilic 6.6

Dự bị 9

  1. 31M. Raab
  2. 39D. Kohn ▲ 70' 6.5
  3. 41O. Ogbemudia
  4. 6A. Kemlein ▲ 82' 6.7
  5. 11Jeong Woo-Yeong ▲ 64' 6.6
  6. 13A. Schafer
  7. 17D. Preu
  8. 21T. Skarke ▲ 64' 6.2
  9. 7O. Burke ▲ 70' 6.2

Thống kê

004
600
65%Kiểm soát bóng35%
11Dứt điểm12
6Trúng đích3
2Chệch đích6
9Sút trong vòng cấm8
2Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn3
4Phạt góc6
1Việt vị1
14Phạm lỗi7
3Cứu thua3
-0.20Bàn thắng ngăn chặn-0.20
711Chuyền bóng363
642Chuyền chính xác291
90%Chính xác chuyền80%
2.51Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.14

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 122 - 36 +86 89
2
Borussia Dortmund
34 70 - 34 +36 73
3
RB Leipzig
34 66 - 47 +19 65
4
VfB Stuttgart
34 71 - 49 +22 62
5
TSG 1899 Hoffenheim
34 65 - 52 +13 61
6
Bayer Leverkusen
34 68 - 47 +21 59
7
SC Freiburg
34 51 - 57 -6 47
8
Eintracht Frankfurt
34 61 - 65 -4 44
9
FC Augsburg
34 45 - 61 -16 43
10
1. FSV Mainz 05
34 44 - 53 -9 40
11
1. FC Union Berlin
34 44 - 58 -14 39
12
Borussia Mönchengladbach
34 42 - 53 -11 38
13
Hamburger SV
34 40 - 54 -14 38
14
1. FC Köln
34 49 - 63 -14 32
15
SV Werder Bremen
34 37 - 60 -23 32
16
VfL Wolfsburg
34 45 - 69 -24 29
17
1. FC Heidenheim
34 41 - 72 -31 26
18
FC St. Pauli
34 29 - 60 -31 26
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu46
106Ghi được74
62Thủng lưới69
2.12Bàn thắng mỗi trận1.61
18Giữ sạch lưới11
29Trên 2.5 bàn28
60Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu