Borussia Dortmund
6 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
1. FC Union Berlin

Borussia Dortmund vs 1. FC Union Berlin

Tỷ số chung cuộc: Borussia Dortmund 6-0 1. FC Union Berlin tại Giải vô địch bóng đá Đức, 22 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Borussia Dortmund thắng 8, hòa 0, 1. FC Union Berlin thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 23
Sân vận động
SIGNAL IDUNA PARK, Dortmund
Phong độ
WWWWW Borussia Dortmund
LWDLL 1. FC Union Berlin
  1. 17' Rani Khedira
  2. 25' Diogo Leitephản lưới 1-0
  3. 40' S. Guirassy · P. Groß 2-0
  4. HT2-0
  5. 50' Ramy Bensebaini
  6. 55' Lucas Tousart
  7. 57' L. Bénes R. Khedira
  8. 57' J. Haberer L. Tousart
  9. 58' Giovanni Reyna
  10. 70' D. Svensson R. Bensebaini
  11. 70' C. Chukwuemeka G. Reyna
  12. 72' T. Skarke Jeong Wooyeong
  13. 72' M. Ljubičić B. Hollerbach
  14. 75' S. Guirassy · P. Groß 3-0
  15. 80' S. Guirassy · M. Beier 4-0
  16. 82' L. Querfeld A. Schäfer
  17. 83' S. Guirassy · P. Groß 5-0
  18. 84' J. Gittens S. Guirassy
  19. 84' S. Özcan M. Sabitzer
  20. 85' Yan Couto J. Ryerson
  21. 89' M. Beier · P. Groß 6-0
  22. FT6-0

Đội hình

Borussia Dortmund Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: N. Kovač
  1. 1G. Kobel 7.2
  2. 26J. Ryerson ▼ 85' 7.6
  3. 23E. Can 7.2
  4. 4N. Schlotterbeck 7.9
  5. 5R. Bensebaini ▼ 70' 7.0
  6. 20M. Sabitzer ▼ 84' 7.7
  7. 13P. Groß ⇢4 10.0
  8. 27K. Adeyemi 7.2
  9. 7G. Reyna ▼ 70' 6.7
  10. 14M. Beier 8.7
  11. 9S. Guirassy ⚽4 ▼ 84' 10.0

Dự bị 9

  1. 24D. Svensson ▲ 70' 6.6
  2. 17C. Chukwuemeka ▲ 70' 6.9
  3. 43J. Gittens ▲ 84'
  4. 6S. Özcan ▲ 84'
  5. 2Yan Couto ▲ 85'
  6. 33A. Meyer
  7. 3W. Anton
  8. 25N. Süle
  9. 16J. Duranville
1. FC Union Berlin Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: S. Baumgart
  1. 1F. Rønnow 6.3
  2. 18J. Juranović 5.3
  3. 5D. Doekhi 5.9
  4. 4Diogo Leite 5.6
  5. 15T. Rothe 5.7
  6. 8R. Khedira ▼ 57' 6.7
  7. 29L. Tousart ▼ 57' 6.9
  8. 11Jeong Wooyeong ▼ 72' 6.5
  9. 13A. Schäfer ▼ 82' 6.7
  10. 16B. Hollerbach ▼ 72' 6.3
  11. 23A. Ilić 6.5

Dự bị 9

  1. 20L. Bénes ▲ 57' 6.2
  2. 19J. Haberer ▲ 57' 6.2
  3. 21T. Skarke ▲ 72' 6.5
  4. 27M. Ljubičić ▲ 72' 6.2
  5. 14L. Querfeld ▲ 82' 6.2
  6. 10K. Volland
  7. 9I. Prtajin
  8. 28C. Trimmel
  9. 37A. Schwolow

Thống kê

025
320
65%Kiểm soát bóng35%
24Dứt điểm6
8Trúng đích1
11Chệch đích3
20Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm0
5Bị chặn2
5Phạt góc3
10Phạm lỗi11
2Thẻ vàng2
2Cứu thua4
-0.94Bàn thắng ngăn chặn-0.94
581Chuyền bóng316
501Chuyền chính xác238
86%Chính xác chuyền75%
4.77Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.27

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 99 - 32 +67 82
2
Bayer Leverkusen
34 72 - 43 +29 69
3
Eintracht Frankfurt
34 68 - 46 +22 60
4
Borussia Dortmund
34 71 - 51 +20 57
5
SC Freiburg
34 49 - 53 -4 55
6
1. FSV Mainz 05
34 55 - 43 +12 52
7
RB Leipzig
34 53 - 48 +5 51
8
SV Werder Bremen
34 54 - 57 -3 51
9
VfB Stuttgart
34 64 - 53 +11 50
10
Borussia Mönchengladbach
34 55 - 57 -2 45
11
VfL Wolfsburg
34 56 - 54 +2 43
12
FC Augsburg
34 35 - 51 -16 43
13
1. FC Union Berlin
34 35 - 51 -16 40
14
FC St. Pauli
34 28 - 41 -13 32
15
TSG 1899 Hoffenheim
34 46 - 68 -22 32
16
1. FC Heidenheim
34 37 - 64 -27 29
17
Holstein Kiel
34 49 - 80 -31 25
18
VfL Bochum
34 33 - 67 -34 25
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

57Trận đấu43
119Ghi được54
86Thủng lưới64
2.09Bàn thắng mỗi trận1.26
13Giữ sạch lưới11
41Trên 2.5 bàn22
62Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu