1. FC Union Berlin
2 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Borussia Dortmund

1. FC Union Berlin vs Borussia Dortmund

Tỷ số chung cuộc: 1. FC Union Berlin 2-1 Borussia Dortmund tại Giải vô địch bóng đá Đức, 5 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FC Union Berlin thắng 2, hòa 0, Borussia Dortmund thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 6
Sân vận động
Stadion An der Alten Försterei, Berlin
Phong độ
LWDLL 1. FC Union Berlin
WWWWW Borussia Dortmund
  1. 15' Kevin Vogt
  2. 17' Nico Schlotterbeck
  3. 26' K. Vogt11m 1-0
  4. 41' Woo-Yeong Jeong
  5. 45' Y. Vertessen · Diogo Leite 2-0
  6. HT2-0
  7. 60' L. Querfeld K. Vogt
  8. 62' 2-1 J. Ryerson · J. Brandt
  9. 63' F. Nmecha P. Groß
  10. 63' D. Malen J. Gittens
  11. 67' J. Siebatcheu Y. Vertessen
  12. 67' T. Skarke A. Kemlein
  13. 67' A. Schäfer Jeong Wooyeong
  14. 76' M. Sabitzer E. Can
  15. 77' J. Haberer B. Hollerbach
  16. 83' Marcel Sabitzer
  17. 84' Tom Rothe
  18. 86' R. Bensebaini J. Ryerson
  19. 89' Christopher Trimmel
  20. 90'+6 Ramy Bensebaini
  21. 90'+4 Waldemar Anton
  22. FT2-1

Đội hình

1. FC Union Berlin Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: B. Svensson
  1. 1F. Rønnow 7.3
  2. 5D. Doekhi 6.6
  3. 2K. Vogt ▼ 60' 7.0
  4. 4Diogo Leite 7.5
  5. 28C. Trimmel 6.9
  6. 36A. Kemlein ▼ 67' 6.3
  7. 8R. Khedira 6.7
  8. 15T. Rothe 7.0
  9. 11Jeong Wooyeong ▼ 67' 6.9
  10. 16B. Hollerbach ▼ 77' 7.3
  11. 7Y. Vertessen ▼ 67' 7.5

Dự bị 9

  1. 14L. Querfeld ▲ 60' 6.5
  2. 17J. Siebatcheu ▲ 67' 6.9
  3. 21T. Skarke ▲ 67' 6.6
  4. 13A. Schäfer ▲ 67' 6.3
  5. 19J. Haberer ▲ 77' 6.5
  6. 24R. Skov
  7. 37A. Schwolow
  8. 26J. Roussillon
  9. 20L. Bénes
Borussia Dortmund Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: N. Şahin
  1. 1G. Kobel 6.6
  2. 2Yan Couto 6.6
  3. 3W. Anton 7.2
  4. 4N. Schlotterbeck 6.7
  5. 26J. Ryerson ▼ 86' 7.2
  6. 23E. Can ▼ 76' 7.0
  7. 13P. Groß ▼ 63' 6.3
  8. 14M. Beier 6.0
  9. 10J. Brandt 7.7
  10. 43J. Gittens ▼ 63' 6.3
  11. 9S. Guirassy 6.6

Dự bị 9

  1. 8F. Nmecha ▲ 63' 6.9
  2. 21D. Malen ▲ 63' 6.5
  3. 20M. Sabitzer ▲ 76' 6.3
  4. 5R. Bensebaini ▲ 86' 6.5
  5. 38K. Wätjen
  6. 25N. Süle
  7. 37C. Campbell
  8. 33A. Meyer
  9. 42A. Kabar

Thống kê

043
340
33%Kiểm soát bóng67%
14Dứt điểm8
5Trúng đích4
4Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm4
6Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn1
3Phạt góc3
4Việt vị0
15Phạm lỗi17
4Thẻ vàng4
3Cứu thua3
-0.75Bàn thắng ngăn chặn-0.75
281Chuyền bóng592
187Chuyền chính xác489
67%Chính xác chuyền83%
1.48Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.74

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 99 - 32 +67 82
2
Bayer Leverkusen
34 72 - 43 +29 69
3
Eintracht Frankfurt
34 68 - 46 +22 60
4
Borussia Dortmund
34 71 - 51 +20 57
5
SC Freiburg
34 49 - 53 -4 55
6
1. FSV Mainz 05
34 55 - 43 +12 52
7
RB Leipzig
34 53 - 48 +5 51
8
SV Werder Bremen
34 54 - 57 -3 51
9
VfB Stuttgart
34 64 - 53 +11 50
10
Borussia Mönchengladbach
34 55 - 57 -2 45
11
VfL Wolfsburg
34 56 - 54 +2 43
12
FC Augsburg
34 35 - 51 -16 43
13
1. FC Union Berlin
34 35 - 51 -16 40
14
FC St. Pauli
34 28 - 41 -13 32
15
TSG 1899 Hoffenheim
34 46 - 68 -22 32
16
1. FC Heidenheim
34 37 - 64 -27 29
17
Holstein Kiel
34 49 - 80 -31 25
18
VfL Bochum
34 33 - 67 -34 25
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

43Trận đấu57
54Ghi được119
64Thủng lưới86
1.26Bàn thắng mỗi trận2.09
11Giữ sạch lưới13
22Trên 2.5 bàn41
25Hiệp hai62

Đối đầu

Trang trận đấu