1. FC Union Berlin vs Borussia Dortmund
Tỷ số chung cuộc: 1. FC Union Berlin 0-2 Borussia Dortmund tại Giải vô địch bóng đá Đức, 2 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FC Union Berlin thắng 2, hòa 0, Borussia Dortmund thắng 8.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 24
- Sân vận động
- Stadion An der Alten Försterei, Berlin
- Phong độ
- LWDLL 1. FC Union Berlin
- WWWWW Borussia Dortmund
- 41' 0-1 K. Adeyemi · N. Füllkrug
- 45' Julian Ryerson
- HT0-1
- 61' ▲ J. Haberer ▼ L. Tousart
- 61' ▲ Y. Vertessen ▼ B. Hollerbach
- 66' ▲ S. Özcan ▼ J. Brandt
- 69' ▲ B. Aaronson ▼ R. Khedira
- 69' ▲ C. Trimmel ▼ J. Roussillon
- 75' Janik Haberer
- 78' ▲ J. Bynoe-Gittens ▼ K. Adeyemi
- 81' ▲ C. Bedia ▼ Diogo Leite
- 88' ▲ R. Bensebaïni ▼ J. Sancho
- 90'+5 Yorbe Vertessen
- 90' 0-2 I. Maatsen
- FT0-2
Đội hình
- 1F. Rønnow 7.2
- 5D. Doekhi 6.6
- 2K. Vogt 6.7
- 4Diogo Leite ▼ 81' 7.0
- 18J. Juranović 6.0
- 29L. Tousart ▼ 61' 6.6
- 8R. Khedira ▼ 69' 6.6
- 13A. Schäfer 6.9
- 26J. Roussillon ▼ 69' 7.2
- 10K. Volland 6.6
- 16B. Hollerbach ▼ 61' 6.3
Dự bị 9
- 19J. Haberer ▲ 61' 6.3
- 14Y. Vertessen ▲ 61' 6.5
- 7B. Aaronson ▲ 69' 6.3
- 28C. Trimmel ▲ 69' 6.9
- 11C. Bedia ▲ 81' 6.7
- 37A. Schwolow
- 33A. Král
- 20A. Laïdouni
- 31R. Knoche
- 33A. Meyer 7.7
- 26J. Ryerson 6.9
- 25N. Süle 7.9
- 4N. Schlotterbeck 8.3
- 22I. Maatsen ⚽ 8.9
- 23E. Can 7.2
- 20M. Sabitzer 7.3
- 10J. Sancho ▼ 88' 6.3
- 19J. Brandt ▼ 66' 7.3
- 27K. Adeyemi ⚽ ▼ 78' 7.7
- 14N. Füllkrug ⇢ 7.2
Dự bị 9
- 6S. Özcan ▲ 66' 6.6
- 43J. Bynoe-Gittens ▲ 78' 6.3
- 5R. Bensebaïni ▲ 88' 6.3
- 17M. Wolf
- 15M. Hummels
- 11M. Reus
- 18Y. Moukoko
- 35M. Lotka
- 16J. Duranville
Thống kê
02⚑8
⚑710
39%Kiểm soát bóng61%
14Dứt điểm13
3Trúng đích7
4Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm9
4Sút ngoài vòng cấm4
7Bị chặn2
8Phạt góc7
4Việt vị1
11Phạm lỗi8
2Thẻ vàng1
5Cứu thua3
362Chuyền bóng600
259Chuyền chính xác501
72%Chính xác chuyền84%
1.09Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.67
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 89 - 24 | +65 | 90 | |
| 2 | 34 | 78 - 39 | +39 | 73 | |
| 3 | 34 | 94 - 45 | +49 | 72 | |
| 4 | 34 | 77 - 39 | +38 | 65 | |
| 5 | 34 | 68 - 43 | +25 | 63 | |
| 6 | 34 | 51 - 50 | +1 | 47 | |
| 7 | 34 | 66 - 66 | 0 | 46 | |
| 8 | 34 | 50 - 55 | -5 | 42 | |
| 9 | 34 | 48 - 54 | -6 | 42 | |
| 10 | 34 | 45 - 58 | -13 | 42 | |
| 11 | 34 | 50 - 60 | -10 | 39 | |
| 12 | 34 | 41 - 56 | -15 | 37 | |
| 13 | 34 | 39 - 51 | -12 | 35 | |
| 14 | 34 | 56 - 67 | -11 | 34 | |
| 15 | 34 | 33 - 58 | -25 | 33 | |
| 16 | 34 | 42 - 74 | -32 | 33 | |
| 17 | 34 | 28 - 60 | -32 | 27 | |
| 18 | 34 | 30 - 86 | -56 | 17 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
52Trận đấu61
62Ghi được132
78Thủng lưới68
1.19Bàn thắng mỗi trận2.16
13Giữ sạch lưới20
25Trên 2.5 bàn34
30Hiệp hai64