Eintracht Frankfurt vs TSG 1899 Hoffenheim
Tỷ số chung cuộc: Eintracht Frankfurt 1-3 TSG 1899 Hoffenheim tại Giải vô địch bóng đá Đức, 24 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Eintracht Frankfurt thắng 5, hòa 2, TSG 1899 Hoffenheim thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 19
- Phong độ
- LWDLW Eintracht Frankfurt
- WLLWL TSG 1899 Hoffenheim
- 18' A. Kalimuendo 1-0
- 44' Vladimír Coufal
- 45'+2 Albian Hajdari
- HT1-0
- 52' 1-1 M. Moerstedt · W. Burger
- 60' 1-2 O. Kabak
- 61' ▲ A. Knauff ▼ C. Y. Uzun
- 61' ▲ H. Larsson ▼ F. Chaibi
- 65' 1-3 A. Amendaphản lưới
- 67' ▲ G. Promel ▼ A. Kramaric
- 72' ▲ J. Bahoya ▼ A. Kalimuendo
- 72' ▲ A. Amaimouni ▼ N. Collins
- 76' ▲ I. Bebou ▼ M. Moerstedt
- 90'+5 Ihlas Bebou
- 90' Leon Avdullahu
- 90'+2 ▲ M. Damar ▼ F. Asllani
- FT1-3
Đội hình
- 40Kaua Santos 6.2
- 34N. Collins ▼ 72' 6.2
- 4R. Koch 6.0
- 5A. Amenda 5.2
- 13R. Kristensen 6.7
- 8F. Chaibi ▼ 61' 6.2
- 15E. Skhiri 6.5
- 21N. Brown 7.2
- 20R. Doan 6.6
- 42C. Y. Uzun ▼ 61' 7.2
- 25A. Kalimuendo ⚽ ▼ 72' 7.7
Dự bị 9
- 23M. Zetterer
- 3A. Theate
- 6O. Hojlund
- 7A. Knauff ▲ 61' 6.2
- 16H. Larsson ▲ 61' 6.5
- 19J. Bahoya ▲ 72' 6.3
- 26K. Kosugi
- 27M. Gotze
- 29A. Amaimouni ▲ 72' 6.2
- 1O. Baumann 7.0
- 5O. Kabak ⚽ 8.2
- 21A. Hajdari 7.2
- 13Bernardo 6.9
- 34V. Coufal 6.9
- 7L. Avdullahu 6.3
- 18W. Burger ⇢ 7.7
- 22A. Prass 6.5
- 27A. Kramaric ▼ 67' 6.5
- 11F. Asllani ▼ 90' 6.3
- 33M. Moerstedt ⚽ ▼ 76' 7.2
Dự bị 8
- 37L. Philipp
- 2R. Hranac
- 6G. Promel ▲ 67' 6.9
- 9I. Bebou ▲ 76' 6.5
- 10M. Damar ▲ 90'
- 15V. Gendrey
- 25K. Akpoguma
- 29B. Toure
Thống kê
00⚑6
⚑640
47%Kiểm soát bóng53%
9Dứt điểm10
3Trúng đích5
4Chệch đích5
5Sút trong vòng cấm8
4Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn0
6Phạt góc6
0Việt vị3
8Phạm lỗi16
0Thẻ vàng4
3Cứu thua2
-0.30Bàn thắng ngăn chặn-0.30
431Chuyền bóng478
315Chuyền chính xác379
73%Chính xác chuyền79%
0.59Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.35
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 122 - 36 | +86 | 89 | |
| 2 | 34 | 70 - 34 | +36 | 73 | |
| 3 | 34 | 66 - 47 | +19 | 65 | |
| 4 | 34 | 71 - 49 | +22 | 62 | |
| 5 | 34 | 65 - 52 | +13 | 61 | |
| 6 | 34 | 68 - 47 | +21 | 59 | |
| 7 | 34 | 51 - 57 | -6 | 47 | |
| 8 | 34 | 61 - 65 | -4 | 44 | |
| 9 | 34 | 45 - 61 | -16 | 43 | |
| 10 | 34 | 44 - 53 | -9 | 40 | |
| 11 | 34 | 44 - 58 | -14 | 39 | |
| 12 | 34 | 42 - 53 | -11 | 38 | |
| 13 | 34 | 40 - 54 | -14 | 38 | |
| 14 | 34 | 49 - 63 | -14 | 32 | |
| 15 | 34 | 37 - 60 | -23 | 32 | |
| 16 | 34 | 45 - 69 | -24 | 29 | |
| 17 | 34 | 41 - 72 | -31 | 26 | |
| 18 | 34 | 29 - 60 | -31 | 26 |
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
51Trận đấu42
90Ghi được98
99Thủng lưới57
1.76Bàn thắng mỗi trận2.33
9Giữ sạch lưới11
35Trên 2.5 bàn31
48Hiệp hai50