TSG 1899 Hoffenheim
2 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Eintracht Frankfurt

TSG 1899 Hoffenheim vs Eintracht Frankfurt

Tỷ số chung cuộc: TSG 1899 Hoffenheim 2-2 Eintracht Frankfurt tại Giải vô địch bóng đá Đức, 26 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: TSG 1899 Hoffenheim thắng 3, hòa 2, Eintracht Frankfurt thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 19
Sân vận động
PreZero Arena, Sinsheim
Phong độ
WLLWL TSG 1899 Hoffenheim
LWDLW Eintracht Frankfurt
  1. 24' Hugo Ekitiké
  2. 26' 0-1 H. Ekitiké11m
  3. HT0-1
  4. 58' Arthur Chaves
  5. 61' Adam Hložek
  6. 62' F. Chaïbi M. Götze
  7. 62' Tuta C. Uzun
  8. 63' G. Orban M. Moerstedt
  9. 65' G. Orban · A. Hložek 1-1
  10. 71' 1-2 H. Ekitiké · R. Kristensen
  11. 76' P. Kadeřábek V. Gendrey
  12. 77' M. Bülter F. Becker
  13. 82' I. Matanović H. Ekitiké
  14. 83' Anton Stach
  15. 84' D. Geiger T. Bischof
  16. 90'+6 Adam Hložek
  17. 90'+3 T. Chandler H. Larsson
  18. 90'+3 J. Bahoya A. Knauff
  19. 90'+5 A. Hložek · A. Kramarić 2-2
  20. FT2-2

Đội hình

TSG 1899 Hoffenheim Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: C. Ilzer
  1. 37L. Philipp 7.6
  2. 15V. Gendrey ▼ 76' 6.7
  3. 35Arthur Chaves 6.5
  4. 25K. Akpoguma 6.7
  5. 19D. Jurásek 7.3
  6. 16A. Stach 7.5
  7. 20F. Becker ▼ 77' 7.2
  8. 23A. Hložek 9.0
  9. 27A. Kramarić 7.7
  10. 7T. Bischof ▼ 84' 6.6
  11. 33M. Moerstedt ▼ 63' 7.2

Dự bị 9

  1. 14G. Orban ▲ 63' 7.2
  2. 3P. Kadeřábek ▲ 76' 6.7
  3. 21M. Bülter ▲ 77' 6.3
  4. 8D. Geiger ▲ 84' 6.7
  5. 56T. Philipp
  6. 2R. Hranáč
  7. 52D. Mokwa
  8. 28F. Micheler
  9. 34S. Nsoki
Eintracht Frankfurt Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: D. Toppmöller
  1. 1K. Trapp 7.6
  2. 34N. Collins 6.2
  3. 4R. Koch 6.3
  4. 3A. Theate 7.0
  5. 13R. Kristensen 7.9
  6. 15E. Skhiri 6.6
  7. 16H. Larsson ▼ 90' 6.9
  8. 36A. Knauff ▼ 90' 7.0
  9. 27M. Götze ▼ 62' 7.0
  10. 20C. Uzun ▼ 62' 6.9
  11. 11H. Ekitiké ⚽2 ▼ 82' 9.9

Dự bị 9

  1. 8F. Chaïbi ▲ 62' 7.2
  2. 35Tuta ▲ 62' 6.2
  3. 9I. Matanović ▲ 82' 6.3
  4. 22T. Chandler ▲ 90'
  5. 19J. Bahoya ▲ 90'
  6. 5A. Amenda
  7. 38E. İş
  8. 40Kauã Santos
  9. 29N. Nkounkou

Thống kê

039
300
50%Kiểm soát bóng50%
24Dứt điểm12
8Trúng đích7
11Chệch đích4
16Sút trong vòng cấm10
8Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn1
9Phạt góc3
2Việt vị0
16Phạm lỗi8
3Thẻ vàng0
5Cứu thua6
-0.18Bàn thắng ngăn chặn-0.18
427Chuyền bóng470
356Chuyền chính xác396
83%Chính xác chuyền84%
2.42Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.39

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 99 - 32 +67 82
2
Bayer Leverkusen
34 72 - 43 +29 69
3
Eintracht Frankfurt
34 68 - 46 +22 60
4
Borussia Dortmund
34 71 - 51 +20 57
5
SC Freiburg
34 49 - 53 -4 55
6
1. FSV Mainz 05
34 55 - 43 +12 52
7
RB Leipzig
34 53 - 48 +5 51
8
SV Werder Bremen
34 54 - 57 -3 51
9
VfB Stuttgart
34 64 - 53 +11 50
10
Borussia Mönchengladbach
34 55 - 57 -2 45
11
VfL Wolfsburg
34 56 - 54 +2 43
12
FC Augsburg
34 35 - 51 -16 43
13
1. FC Union Berlin
34 35 - 51 -16 40
14
FC St. Pauli
34 28 - 41 -13 32
15
TSG 1899 Hoffenheim
34 46 - 68 -22 32
16
1. FC Heidenheim
34 37 - 64 -27 29
17
Holstein Kiel
34 49 - 80 -31 25
18
VfL Bochum
34 33 - 67 -34 25
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

51Trận đấu55
73Ghi được121
96Thủng lưới76
1.43Bàn thắng mỗi trận2.2
6Giữ sạch lưới14
30Trên 2.5 bàn37
43Hiệp hai58

Đối đầu

Trang trận đấu