TSG 1899 Hoffenheim
3 : 2
FT · Hiệp một 2:1
·
Eintracht Frankfurt

TSG 1899 Hoffenheim vs Eintracht Frankfurt

Tỷ số chung cuộc: TSG 1899 Hoffenheim 3-2 Eintracht Frankfurt tại Giải vô địch bóng đá Đức, 4 tháng 12, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: TSG 1899 Hoffenheim thắng 3, hòa 2, Eintracht Frankfurt thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 14
Sân vận động
PreZero Arena, Sinsheim
Trọng tài
D. Schlager
Phong độ
DWLLW TSG 1899 Hoffenheim
LWDLW Eintracht Frankfurt
  1. 6' Dennis Geiger
  2. 15' 0-1 R. Borré · J. Lindstrøm
  3. 19' Diadie Samassekou
  4. 24' D. Geiger · M. Dabbur 1-1
  5. 28' Djibril Sow
  6. 30' G. Rutter 2-1
  7. HT2-1
  8. 54' A. Stiller D. Geiger
  9. 58' Gonçalo Paciência J. Lindstrøm
  10. 59' D. Samassékou 3-1
  11. 60' Diadie Samassekou
  12. 63' Gonçalo Paciência
  13. 69' S. Rode K. Jakić
  14. 69' J. Hauge D. Kamada
  15. 72' 3-2 Gonçalo Paciência · F. Kostić
  16. 73' A. Kramarić M. Dabbur
  17. 73' S. Adamyan G. Rutter
  18. 83' R. Ache T. Chandler
  19. 87' C. Baumgartner I. Bebou
  20. 87' H. Nordtveit D. Samassékou
  21. FT3-2

Đội hình

TSG 1899 Hoffenheim Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: S. Hoeneb
  1. 1O. Baumann 6.3
  2. 22K. Vogt 6.7
  3. 25K. Akpoguma 5.9
  4. 38S. Posch 6.9
  5. 17D. Raum 7.2
  6. 28C. Richards 7.2
  7. 18D. Samassékou ▼ 87' 7.2
  8. 8D. Geiger ▼ 54' 7.2
  9. 10M. Dabbur ▼ 73' 6.3
  10. 9I. Bebou ▼ 87' 7.2
  11. 33G. Rutter ▼ 73' 7.3

Dự bị 9

  1. 13A. Stiller ▲ 54' 6.6
  2. 27A. Kramarić ▲ 73' 6.6
  3. 23S. Adamyan ▲ 73' 6.3
  4. 14C. Baumgartner ▲ 87'
  5. 6H. Nordtveit ▲ 87'
  6. 44F. Asllani
  7. 21B. Hübner
  8. 12P. Pentke
  9. 16S. Rudy
Eintracht Frankfurt Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: O. Glasner
  1. 1K. Trapp 5.9
  2. 20M. Hasebe 7.2
  3. 22T. Chandler ▼ 83' 6.5
  4. 2O. N'Dicka 7.9
  5. 35Tuta 6.3
  6. 10F. Kostić 8.2
  7. 8D. Sow 6.5
  8. 15D. Kamada ▼ 69' 6.6
  9. 6K. Jakić ▼ 69' 6.3
  10. 29J. Lindstrøm ▼ 58' 6.7
  11. 19R. Borré 6.9

Dự bị 9

  1. 39Gonçalo Paciência ▲ 58' 7.3
  2. 17S. Rode ▲ 69' 6.5
  3. 23J. Hauge ▲ 69' 6.7
  4. 21R. Ache ▲ 83' 6.5
  5. 3S. Ilsanker
  6. 13M. Hinteregger
  7. 40D. Ramaj
  8. 25C. Lenz
  9. 18A. Touré

Thống kê

024
620
49%Kiểm soát bóng51%
8Dứt điểm16
5Trúng đích3
2Chệch đích8
6Sút trong vòng cấm12
2Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn5
4Phạt góc6
0Việt vị2
9Phạm lỗi12
2Thẻ vàng2
1Cứu thua1
494Chuyền bóng511
378Chuyền chính xác415
77%Chính xác chuyền81%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 97 - 37 +60 77
2
Borussia Dortmund
34 85 - 52 +33 69
3
Bayer Leverkusen
34 80 - 47 +33 64
4
RB Leipzig
34 72 - 37 +35 58
5
1. FC Union Berlin
34 50 - 44 +6 57
6
SC Freiburg
34 58 - 46 +12 55
7
1. FC Köln
34 52 - 49 +3 52
8
1. FSV Mainz 05
34 50 - 45 +5 46
9
TSG 1899 Hoffenheim
34 58 - 60 -2 46
10
Borussia Mönchengladbach
34 54 - 61 -7 45
11
Eintracht Frankfurt
34 45 - 49 -4 42
12
VfL Wolfsburg
34 43 - 54 -11 42
13
VfL Bochum
34 38 - 52 -14 42
14
FC Augsburg
34 39 - 56 -17 38
15
VfB Stuttgart
34 41 - 59 -18 33
16
Hertha BSC Berlin
34 37 - 71 -34 33
17
Arminia Bielefeld
34 27 - 53 -26 28
18
SpVgg Greuther Fürth
34 28 - 82 -54 18
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

39Trận đấu54
70Ghi được79
69Thủng lưới72
1.79Bàn thắng mỗi trận1.46
8Giữ sạch lưới9
27Trên 2.5 bàn25
40Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu