Eintracht Frankfurt vs TSG 1899 Hoffenheim
Tỷ số chung cuộc: Eintracht Frankfurt 4-2 TSG 1899 Hoffenheim tại Giải vô địch bóng đá Đức, 9 tháng 11, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Eintracht Frankfurt thắng 5, hòa 2, TSG 1899 Hoffenheim thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 14
- Sân vận động
- Deutsche Bank Park, Frankfurt am Main
- Trọng tài
- F. Zwayer
- Phong độ
- LWDLW Eintracht Frankfurt
- DWLLW TSG 1899 Hoffenheim
- 6' D. Sow · D. Kamada 1-0
- 8' R. Kolo Muani 2-0
- 29' E. Ebimbe · R. Kolo Muani 3-0
- 37' 3-1 C. Baumgartner · O. Kabak
- HT3-1
- 46' ▲ K. Akpoguma ▼ Eduardo Quaresma
- 46' ▲ R. Skov ▼ P. Kadeřábek
- 46' ▲ A. Stiller ▼ M. Damar
- 46' 3-2 O. Kabak
- 56' J. Lindstrøm · R. Kolo Muani 4-2
- 64' ▲ H. Smolčić ▼ K. Jakić
- 77' ▲ F. Asllani ▼ G. Rutter
- 78' Kevin Vogt
- 80' Christoph Baumgartner
- 81' ▲ L. Pellegrini ▼ A. Knauff
- 81' ▲ R. Borré ▼ J. Lindstrøm
- 86' Dennis Geiger
- 90' ▲ L. Alario ▼ R. Kolo Muani
- 90' ▲ A. Touré ▼ E. Ebimbe
- FT4-2
Đội hình
- 1K. Trapp 6.2
- 35Tuta 6.3
- 6K. Jakić ▼ 64' 6.2
- 2E. Ndicka 6.9
- 26E. Ebimbe ⚽ ▼ 90' 7.0
- 15D. Kamada ⇢ 6.9
- 8D. Sow ⚽ 7.3
- 36A. Knauff ▼ 81' 7.3
- 29J. Lindstrøm ⚽ ▼ 81' 7.9
- 27M. Götze 6.6
- 9R. Kolo Muani ⚽ ⇢2 ▼ 90' 8.7
Dự bị 9
- 5H. Smolčić ▲ 64' 6.9
- 33L. Pellegrini ▲ 81' 7.2
- 19R. Borré ▲ 81' 6.6
- 21L. Alario ▲ 90'
- 18A. Touré ▲ 90'
- 11F. Alidou
- 40D. Ramaj
- 22T. Chandler
- 28M. Wenig
- 1O. Baumann 5.9
- 26Eduardo Quaresma ▼ 46' 6.7
- 22K. Vogt 6.6
- 5O. Kabak ⚽ ⇢ 7.9
- 3P. Kadeřábek ▼ 46' 6.3
- 35M. Damar ▼ 46' 6.2
- 8D. Geiger 6.6
- 27A. Kramarić 6.2
- 11Angeliño 6.2
- 33G. Rutter ▼ 77' 6.7
- 14C. Baumgartner ⚽ 7.6
Dự bị 9
- 25K. Akpoguma ▲ 46' 6.3
- 29R. Skov ▲ 46' 6.6
- 13A. Stiller ▲ 46' 6.3
- 44F. Asllani ▲ 77' 6.3
- 36N. Noll
- 20F. Becker
- 34S. Nsoki
- 7J. Bruun Larsen
- 16S. Rudy
Thống kê
00⚑4
⚑530
52%Kiểm soát bóng48%
14Dứt điểm12
7Trúng đích3
5Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm10
5Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn5
4Phạt góc5
2Việt vị2
9Phạm lỗi22
0Thẻ vàng3
1Cứu thua3
514Chuyền bóng474
411Chuyền chính xác376
80%Chính xác chuyền79%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 92 - 38 | +54 | 71 | |
| 2 | 34 | 83 - 44 | +39 | 71 | |
| 3 | 34 | 64 - 41 | +23 | 66 | |
| 4 | 34 | 51 - 38 | +13 | 62 | |
| 5 | 34 | 51 - 44 | +7 | 59 | |
| 6 | 34 | 57 - 49 | +8 | 50 | |
| 7 | 34 | 58 - 52 | +6 | 50 | |
| 8 | 34 | 57 - 48 | +9 | 49 | |
| 9 | 34 | 54 - 55 | -1 | 46 | |
| 10 | 34 | 52 - 55 | -3 | 43 | |
| 11 | 34 | 49 - 54 | -5 | 42 | |
| 12 | 34 | 48 - 57 | -9 | 36 | |
| 13 | 34 | 51 - 64 | -13 | 36 | |
| 14 | 34 | 40 - 72 | -32 | 35 | |
| 15 | 34 | 42 - 63 | -21 | 34 | |
| 16 | 34 | 45 - 57 | -12 | 33 | |
| 17 | 34 | 35 - 71 | -36 | 31 | |
| 18 | 34 | 42 - 69 | -27 | 29 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
58Trận đấu42
100Ghi được71
84Thủng lưới66
1.72Bàn thắng mỗi trận1.69
14Giữ sạch lưới9
35Trên 2.5 bàn26
48Hiệp hai35