Bayer Leverkusen
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
1. FC Köln

Bayer Leverkusen vs 1. FC Köln

Tỷ số chung cuộc: Bayer Leverkusen 2-0 1. FC Köln tại Giải vô địch bóng đá Đức, 13 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bayer Leverkusen thắng 7, hòa 1, 1. FC Köln thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 14
Sân vận động
BayArena, Leverkusen
Phong độ
WLWDW Bayer Leverkusen
WWWLD 1. FC Köln
  1. 5' Eric Martel
  2. HT0-0
  3. 46' C. Ozkacar D. Huseinbasic
  4. 46' L. Maina L. Waldschmidt
  5. 46' R. Ache M. Bulter
  6. 51' Arthur
  7. 62' N. Tella E. Poku
  8. 62' M. Terrier J. Hofmann
  9. 66' M. Terrier · Arthur 1-0
  10. 72' R. Andrich · A. Garcia 2-0
  11. 73' K. Lund S. El Mala
  12. 74' Jarell Quansah
  13. 77' L. Bade A. Garcia
  14. 77' A. Sarco C. Kofane
  15. 80' I. Johannesson E. Martel
  16. 86' J. Belocian M. Tillman
  17. FT2-0

Đội hình

Bayer Leverkusen Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Kasper Hjulmand
  1. 1M. Flekken 7.2
  2. 4J. Quansah 7.3
  3. 8R. Andrich 8.3
  4. 12E. Tapsoba 6.9
  5. 13Arthur 7.0
  6. 24A. Garcia ▼ 77' 8.0
  7. 30I. Maza 7.3
  8. 19E. Poku ▼ 62' 6.7
  9. 7J. Hofmann ▼ 62' 7.2
  10. 10M. Tillman ▼ 86' 7.3
  11. 35C. Kofane ▼ 77' 6.5

Dự bị 9

  1. 28J. Blaswich
  2. 44J. Belocian ▲ 86' 6.3
  3. 16A. Tape
  4. 5L. Bade ▲ 77' 6.6
  5. 6E. Fernandez
  6. 23N. Tella ▲ 62' 6.3
  7. 18A. Sarco ▲ 77' 6.2
  8. 17E. Ben Seghir
  9. 11M. Terrier ▲ 62' 7.7
1. FC Köln Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Lukas Kwasniok
  1. 1M. Schwabe 7.3
  2. 28S. Sebulonsen 6.3
  3. 6E. Martel ▼ 80' 5.9
  4. 33R. van den Berg 6.7
  5. 29J. Thielmann 6.7
  6. 8D. Huseinbasic ▼ 46' 6.6
  7. 5T. Krauss 7.5
  8. 16J. Kaminski 7.2
  9. 7L. Waldschmidt ▼ 46' 6.3
  10. 30M. Bulter ▼ 46' 6.3
  11. 13S. El Mala ▼ 73' 6.3

Dự bị 9

  1. 20R. Zieler
  2. 32K. Lund ▲ 73' 6.6
  3. 36C. Neumann
  4. 39C. Ozkacar ▲ 46' 6.0
  5. 11F. Kainz
  6. 17A. Castro-Montes
  7. 18I. Johannesson ▲ 80' 6.6
  8. 37L. Maina ▲ 46' 6.5
  9. 9R. Ache ▲ 46' 6.2

Thống kê

028
310
61%Kiểm soát bóng39%
17Dứt điểm5
6Trúng đích4
9Chệch đích1
11Sút trong vòng cấm1
6Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn0
8Phạt góc3
1Việt vị1
8Phạm lỗi6
2Thẻ vàng1
4Cứu thua5
0.73Bàn thắng ngăn chặn0.73
577Chuyền bóng369
508Chuyền chính xác289
88%Chính xác chuyền78%
2.07Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 122 - 36 +86 89
2
Borussia Dortmund
34 70 - 34 +36 73
3
RB Leipzig
34 66 - 47 +19 65
4
VfB Stuttgart
34 71 - 49 +22 62
5
TSG 1899 Hoffenheim
34 65 - 52 +13 61
6
Bayer Leverkusen
34 68 - 47 +21 59
7
SC Freiburg
34 51 - 57 -6 47
8
Eintracht Frankfurt
34 61 - 65 -4 44
9
FC Augsburg
34 45 - 61 -16 43
10
1. FSV Mainz 05
34 44 - 53 -9 40
11
1. FC Union Berlin
34 44 - 58 -14 39
12
Borussia Mönchengladbach
34 42 - 53 -11 38
13
Hamburger SV
34 40 - 54 -14 38
14
1. FC Köln
34 49 - 63 -14 32
15
SV Werder Bremen
34 37 - 60 -23 32
16
VfL Wolfsburg
34 45 - 69 -24 29
17
1. FC Heidenheim
34 41 - 72 -31 26
18
FC St. Pauli
34 29 - 60 -31 26
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

57Trận đấu40
106Ghi được63
76Thủng lưới75
1.86Bàn thắng mỗi trận1.58
19Giữ sạch lưới4
30Trên 2.5 bàn28
51Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu