1. FC Köln
1 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Bayer Leverkusen

1. FC Köln vs Bayer Leverkusen

Tỷ số chung cuộc: 1. FC Köln 1-2 Bayer Leverkusen tại Giải vô địch bóng đá Đức, 9 tháng 11, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FC Köln thắng 2, hòa 1, Bayer Leverkusen thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 14
Sân vận động
RheinEnergieSTADION, Köln
Trọng tài
T. Stieler
Phong độ
WWWLD 1. FC Köln
WLWDW Bayer Leverkusen
  1. 30' B. Schmitz · S. Adamyan 1-0
  2. HT1-0
  3. 59' N. Amiri E. Palacios
  4. 59' O. Kossounou J. Tah
  5. 59' A. Adli A. Hložek
  6. 61' K. Schindler B. Schmitz
  7. 65' 1-1 N. Amiri
  8. 71' 1-2 M. Diaby · J. Frimpong
  9. 74' S. Tigges L. Maina
  10. 74' J. Thielmann F. Kainz
  11. 80' O. Duda S. Adamyan
  12. 84' Jan Thielmann
  13. 84' Robert Andrich
  14. 85' K. Demirbay C. Hudson-Odoi
  15. 89' Kerem Demirbay
  16. 90' T. Fosu-Mensah J. Frimpong
  17. FT1-2

Đội hình

1. FC Köln Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: S. Baumgart
  1. 20M. Schwäbe 6.2
  2. 2B. Schmitz ▼ 61' 7.2
  3. 5N. Soldo 6.6
  4. 15L. Kilian 6.9
  5. 14J. Hector 7.0
  6. 28E. Skhiri 6.9
  7. 6E. Martel 6.7
  8. 37L. Maina ▼ 74' 6.3
  9. 8D. Huseinbašić 6.9
  10. 11F. Kainz ▼ 74' 6.6
  11. 23S. Adamyan ▼ 80' 7.5

Dự bị 9

  1. 17K. Schindler ▲ 61' 6.9
  2. 21S. Tigges ▲ 74' 6.0
  3. 29J. Thielmann ▲ 74' 6.7
  4. 18O. Duda ▲ 80' 6.7
  5. 47M. Olesen
  6. 24J. Chabot
  7. 1T. Horn
  8. 3K. Pedersen
  9. 48G. Strauch
Bayer Leverkusen Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Xabi Alonso
  1. 1L. Hrádecký 7.6
  2. 4J. Tah ▼ 59' 6.9
  3. 12E. Tapsoba 8.5
  4. 3P. Hincapié 6.6
  5. 30J. Frimpong ▼ 90' 7.2
  6. 25E. Palacios ▼ 59' 6.9
  7. 8R. Andrich 6.3
  8. 5M. Bakker 6.3
  9. 19M. Diaby 6.9
  10. 23A. Hložek ▼ 59' 6.7
  11. 17C. Hudson-Odoi ▼ 85' 7.2

Dự bị 9

  1. 11N. Amiri ▲ 59' 7.2
  2. 6O. Kossounou ▲ 59' 6.7
  3. 21A. Adli ▲ 59' 6.7
  4. 10K. Demirbay ▲ 85' 6.5
  5. 24T. Fosu-Mensah ▲ 90'
  6. 32A. Azhil
  7. 40A. Lunev
  8. 38K. Bellarabi
  9. 36N. Lomb

Thống kê

016
120
59%Kiểm soát bóng41%
19Dứt điểm10
8Trúng đích3
6Chệch đích4
12Sút trong vòng cấm5
7Sút ngoài vòng cấm5
5Bị chặn3
6Phạt góc1
0Việt vị1
9Phạm lỗi7
1Thẻ vàng2
1Cứu thua6
560Chuyền bóng399
463Chuyền chính xác293
83%Chính xác chuyền73%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 92 - 38 +54 71
2
Borussia Dortmund
34 83 - 44 +39 71
3
RB Leipzig
34 64 - 41 +23 66
4
1. FC Union Berlin
34 51 - 38 +13 62
5
SC Freiburg
34 51 - 44 +7 59
6
Bayer Leverkusen
34 57 - 49 +8 50
7
Eintracht Frankfurt
34 58 - 52 +6 50
8
VfL Wolfsburg
34 57 - 48 +9 49
9
1. FSV Mainz 05
34 54 - 55 -1 46
10
Borussia Mönchengladbach
34 52 - 55 -3 43
11
1. FC Köln
34 49 - 54 -5 42
12
TSG 1899 Hoffenheim
34 48 - 57 -9 36
13
SV Werder Bremen
34 51 - 64 -13 36
14
VfL Bochum
34 40 - 72 -32 35
15
FC Augsburg
34 42 - 63 -21 34
16
VfB Stuttgart
34 45 - 57 -12 33
17
FC Schalke 04
34 35 - 71 -36 31
18
Hertha BSC Berlin
34 42 - 69 -27 29
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

53Trận đấu55
103Ghi được93
75Thủng lưới75
1.94Bàn thắng mỗi trận1.69
13Giữ sạch lưới16
29Trên 2.5 bàn33
41Hiệp hai51

Đối đầu

Trang trận đấu