Bayer Leverkusen
3 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
1. FC Köln

Bayer Leverkusen vs 1. FC Köln

Tỷ số chung cuộc: Bayer Leverkusen 3-0 1. FC Köln tại Giải vô địch bóng đá Đức, 8 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bayer Leverkusen thắng 7, hòa 1, 1. FC Köln thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 7
Sân vận động
BayArena, Leverkusen
Phong độ
WLWDW Bayer Leverkusen
WWWLD 1. FC Köln
  1. 22' J. Hofmann · F. Wirtz 1-0
  2. 23' Jeremie Frimpong
  3. 32' J. Frimpong · Álex Grimaldo 2-0
  4. 45'+3 Edmond Tapsoba
  5. HT2-0
  6. 61' Jonathan Tah
  7. 62' M. Finkgräfe F. Alidou
  8. 67' V. Boniface · J. Hofmann 3-0
  9. 71' A. Adli F. Wirtz
  10. 71' P. Hincapié E. Tapsoba
  11. 75' M. Olesen D. Huseinbašić
  12. 75' S. Tigges E. Martel
  13. 81' N. Tella J. Frimpong
  14. 81' A. Hložek V. Boniface
  15. 88' G. Puerta J. Hofmann
  16. 90'+1 L. Kilian R. Carstensen
  17. 90'+2 D. Downs D. Selke
  18. FT3-0

Đội hình

Bayer Leverkusen Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Xabi Alonso
  1. 1L. Hrádecký 7.2
  2. 6O. Kossounou 7.2
  3. 4J. Tah 7.3
  4. 12E. Tapsoba ▼ 71' 7.2
  5. 30J. Frimpong ▼ 81' 7.6
  6. 25E. Palacios 7.9
  7. 34G. Xhaka 7.7
  8. 20Álex Grimaldo 8.3
  9. 7J. Hofmann ▼ 88' 9.3
  10. 10F. Wirtz ▼ 71' 7.9
  11. 22V. Boniface ▼ 81' 7.5

Dự bị 9

  1. 21A. Adli ▲ 71' 6.6
  2. 3P. Hincapié ▲ 71' 6.6
  3. 19N. Tella ▲ 81' 6.3
  4. 23A. Hložek ▲ 81' 6.7
  5. 32G. Puerta ▲ 88'
  6. 8R. Andrich
  7. 17M. Kovář
  8. 11N. Amiri
  9. 2J. Stanišić
1. FC Köln Sơ đồ: 4-1-3-2 · HLV: S. Baumgart
  1. 1M. Schwäbe 7.9
  2. 18R. Carstensen ▼ 90' 6.5
  3. 4T. Hübers 6.9
  4. 24J. Chabot 6.9
  5. 17L. Paqarada 7.2
  6. 6E. Martel ▼ 75' 6.2
  7. 8D. Huseinbašić ▼ 75' 6.5
  8. 7D. Ljubičić 6.3
  9. 11F. Kainz 6.9
  10. 40F. Alidou ▼ 62' 6.5
  11. 27D. Selke ▼ 90' 6.7

Dự bị 9

  1. 35M. Finkgräfe ▲ 62' 6.2
  2. 47M. Olesen ▲ 75' 6.7
  3. 21S. Tigges ▲ 75' 6.6
  4. 15L. Kilian ▲ 90'
  5. 42D. Downs ▲ 90'
  6. 20P. Pentke
  7. 19D. Limnios
  8. 3D. Heintz
  9. 23S. Adamyan

Thống kê

0311
400
64%Kiểm soát bóng36%
23Dứt điểm7
10Trúng đích3
4Chệch đích3
15Sút trong vòng cấm6
8Sút ngoài vòng cấm1
9Bị chặn1
11Phạt góc4
2Việt vị0
8Phạm lỗi7
3Thẻ vàng0
3Cứu thua7
740Chuyền bóng413
682Chuyền chính xác333
92%Chính xác chuyền81%
3.27Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.41

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bayer Leverkusen
34 89 - 24 +65 90
2
VfB Stuttgart
34 78 - 39 +39 73
3
FC Bayern München
34 94 - 45 +49 72
4
RB Leipzig
34 77 - 39 +38 65
5
Borussia Dortmund
34 68 - 43 +25 63
6
Eintracht Frankfurt
34 51 - 50 +1 47
7
TSG 1899 Hoffenheim
34 66 - 66 0 46
8
1. FC Heidenheim
34 50 - 55 -5 42
9
SV Werder Bremen
34 48 - 54 -6 42
10
SC Freiburg
34 45 - 58 -13 42
11
FC Augsburg
34 50 - 60 -10 39
12
VfL Wolfsburg
34 41 - 56 -15 37
13
1. FSV Mainz 05
34 39 - 51 -12 35
14
Borussia Mönchengladbach
34 56 - 67 -11 34
15
1. FC Union Berlin
34 33 - 58 -25 33
16
VfL Bochum
34 42 - 74 -32 33
17
1. FC Köln
34 28 - 60 -32 27
18
SV Darmstadt 98
34 30 - 86 -56 17
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

60Trận đấu49
158Ghi được80
49Thủng lưới73
2.63Bàn thắng mỗi trận1.63
26Giữ sạch lưới10
43Trên 2.5 bàn22
87Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu