Bayer Leverkusen
1 : 2
FT · Hiệp một 1:2
·
1. FC Köln

Bayer Leverkusen vs 1. FC Köln

Tỷ số chung cuộc: Bayer Leverkusen 1-2 1. FC Köln tại Giải vô địch bóng đá Đức, 5 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bayer Leverkusen thắng 7, hòa 1, 1. FC Köln thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 31
Sân vận động
BayArena, Leverkusen
Trọng tài
F. Zwayer
Phong độ
WWLWD Bayer Leverkusen
WWWLD 1. FC Köln
  1. 14' 0-1 D. Selke · F. Kainz
  2. 28' A. Adli · M. Diaby 1-1
  3. 36' 1-2 D. Selke · J. Thielmann
  4. 45' Jan Thielmann
  5. HT1-2
  6. 57' E. Palacios M. Bakker
  7. 57' A. Hložek N. Amiri
  8. 65' K. Schindler F. Kainz
  9. 65' M. Olesen J. Thielmann
  10. 69' Mathias Olesen
  11. 71' Davie Selke
  12. 71' S. Tigges D. Selke
  13. 80' Amine Adli
  14. 80' Linton Maina
  15. 80' Julian Chabot
  16. 81' S. Azmoun J. Tah
  17. 83' Benno Schmitz
  18. 85' D. Huseinbašić D. Ljubičić
  19. 86' S. Adamyan L. Maina
  20. 89' K. Bellarabi A. Adli
  21. FT1-2

Đội hình

Bayer Leverkusen Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Xabi Alonso
  1. 1L. Hrádecký 6.7
  2. 12E. Tapsoba 7.3
  3. 4J. Tah ▼ 81' 6.3
  4. 3P. Hincapié 6.3
  5. 30J. Frimpong 6.5
  6. 8R. Andrich 7.0
  7. 11N. Amiri ▼ 57' 6.5
  8. 5M. Bakker ▼ 57' 6.3
  9. 19M. Diaby 7.2
  10. 21A. Adli ▼ 89' 8.0
  11. 27F. Wirtz 7.3

Dự bị 9

  1. 25E. Palacios ▲ 57' 6.9
  2. 23A. Hložek ▲ 57' 6.7
  3. 9S. Azmoun ▲ 81' 6.5
  4. 38K. Bellarabi ▲ 89' 6.5
  5. 28P. Pentz
  6. 10K. Demirbay
  7. 24T. Fosu-Mensah
  8. 6O. Kossounou
  9. 22D. Sinkgraven
1. FC Köln Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: S. Baumgart
  1. 20M. Schwäbe 6.9
  2. 2B. Schmitz 6.2
  3. 4T. Hübers 6.3
  4. 24J. Chabot 7.7
  5. 14J. Hector 7.2
  6. 7D. Ljubičić ▼ 85' 6.3
  7. 28E. Skhiri 7.0
  8. 29J. Thielmann ▼ 65' 6.9
  9. 11F. Kainz ▼ 65' 7.3
  10. 37L. Maina ▼ 86' 6.3
  11. 27D. Selke ⚽2 ▼ 71' 8.5

Dự bị 9

  1. 17K. Schindler ▲ 65' 6.6
  2. 47M. Olesen ▲ 65' 6.3
  3. 21S. Tigges ▲ 71' 6.7
  4. 8D. Huseinbašić ▲ 85' 6.3
  5. 23S. Adamyan ▲ 86' 6.2
  6. 3K. Pedersen
  7. 1T. Horn
  8. 19D. Limnios
  9. 15L. Kilian

Thống kê

019
260
64%Kiểm soát bóng36%
13Dứt điểm7
3Trúng đích5
3Chệch đích2
9Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm2
7Bị chặn0
9Phạt góc2
3Việt vị0
8Phạm lỗi13
1Thẻ vàng6
3Cứu thua2
672Chuyền bóng375
554Chuyền chính xác270
82%Chính xác chuyền72%
0.95Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.80

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 92 - 38 +54 71
2
Borussia Dortmund
34 83 - 44 +39 71
3
RB Leipzig
34 64 - 41 +23 66
4
1. FC Union Berlin
34 51 - 38 +13 62
5
SC Freiburg
34 51 - 44 +7 59
6
Bayer Leverkusen
34 57 - 49 +8 50
7
Eintracht Frankfurt
34 58 - 52 +6 50
8
VfL Wolfsburg
34 57 - 48 +9 49
9
1. FSV Mainz 05
34 54 - 55 -1 46
10
Borussia Mönchengladbach
34 52 - 55 -3 43
11
1. FC Köln
34 49 - 54 -5 42
12
TSG 1899 Hoffenheim
34 48 - 57 -9 36
13
SV Werder Bremen
34 51 - 64 -13 36
14
VfL Bochum
34 40 - 72 -32 35
15
FC Augsburg
34 42 - 63 -21 34
16
VfB Stuttgart
34 45 - 57 -12 33
17
FC Schalke 04
34 35 - 71 -36 31
18
Hertha BSC Berlin
34 42 - 69 -27 29
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

55Trận đấu53
93Ghi được103
75Thủng lưới75
1.69Bàn thắng mỗi trận1.94
16Giữ sạch lưới13
33Trên 2.5 bàn29
51Hiệp hai41

Đối đầu

Trang trận đấu