1. FC Köln
2 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
Bayer Leverkusen

1. FC Köln vs Bayer Leverkusen

Tỷ số chung cuộc: 1. FC Köln 2-2 Bayer Leverkusen tại Giải vô địch bóng đá Đức, 24 tháng 10, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FC Köln thắng 2, hòa 1, Bayer Leverkusen thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 9
Sân vận động
RheinEnergieSTADION, Köln
Trọng tài
F. Zwayer
Phong độ
WWWLD 1. FC Köln
WLWDW Bayer Leverkusen
  1. 15' 0-1 P. Schick · M. Diaby
  2. 17' 0-2 K. Bellarabi
  3. 36' Mark Uth
  4. 36' A. Adli K. Bellarabi
  5. 43' Kerem Demirbay
  6. HT0-2
  7. 46' M. Bakker P. Hincapié
  8. 63' A. Modeste · J. Hector 1-2
  9. 65' Moussa Diaby
  10. 77' S. Andersson O. Duda
  11. 77' E. Tapsoba M. Diaby
  12. 77' E. Palacios F. Wirtz
  13. 79' K. Schindler B. Schmitz
  14. 79' J. Thielmann F. Kainz
  15. 82' A. Modeste · S. Andersson 2-2
  16. 86' L. Alario P. Schick
  17. 89' Robert Andrich
  18. 90'+2 L. Schaub M. Uth
  19. FT2-2

Đội hình

1. FC Köln Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: S. Baumgart
  1. 1T. Horn 6.9
  2. 5R. Czichos 6.9
  3. 2B. Schmitz ▼ 79' 6.2
  4. 15L. Kilian 6.6
  5. 11F. Kainz ▼ 79' 7.2
  6. 14J. Hector 6.7
  7. 18O. Duda ▼ 77' 6.6
  8. 6S. Özcan 6.3
  9. 7D. Ljubičić 7.2
  10. 27A. Modeste ⚽2 8.3
  11. 13M. Uth ▼ 90' 7.7

Dự bị 9

  1. 9S. Andersson ▲ 77' 7.2
  2. 17K. Schindler ▲ 79' 6.9
  3. 29J. Thielmann ▲ 79' 7.0
  4. 21L. Schaub ▲ 90'
  5. 31T. Ostrák
  6. 4T. Hübers
  7. 20M. Schwäbe
  8. 22Jorge Meré
  9. 19K. Ehizibue
Bayer Leverkusen Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: G. Seoane
  1. 1L. Hrádecký 6.2
  2. 4J. Tah 6.6
  3. 30J. Frimpong 6.6
  4. 6O. Kossounou 6.7
  5. 33P. Hincapié ▼ 46' 7.0
  6. 10K. Demirbay 6.3
  7. 8R. Andrich 6.9
  8. 38K. Bellarabi ▼ 36' 7.5
  9. 14P. Schick ▼ 86' 7.2
  10. 19M. Diaby ▼ 77' 7.2
  11. 27F. Wirtz ▼ 77' 7.2

Dự bị 9

  1. 31A. Adli ▲ 36' 6.9
  2. 5M. Bakker ▲ 46' 6.5
  3. 12E. Tapsoba ▲ 77' 6.2
  4. 25E. Palacios ▲ 77' 6.5
  5. 13L. Alario ▲ 86'
  6. 7Paulinho
  7. 40A. Lunev
  8. 11N. Amiri
  9. 3P. Retsos

Thống kê

016
630
62%Kiểm soát bóng38%
19Dứt điểm9
5Trúng đích6
12Chệch đích2
12Sút trong vòng cấm8
7Sút ngoài vòng cấm1
2Bị chặn1
6Phạt góc6
2Việt vị5
10Phạm lỗi15
1Thẻ vàng3
4Cứu thua3
461Chuyền bóng290
346Chuyền chính xác178
75%Chính xác chuyền61%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 97 - 37 +60 77
2
Borussia Dortmund
34 85 - 52 +33 69
3
Bayer Leverkusen
34 80 - 47 +33 64
4
RB Leipzig
34 72 - 37 +35 58
5
1. FC Union Berlin
34 50 - 44 +6 57
6
SC Freiburg
34 58 - 46 +12 55
7
1. FC Köln
34 52 - 49 +3 52
8
1. FSV Mainz 05
34 50 - 45 +5 46
9
TSG 1899 Hoffenheim
34 58 - 60 -2 46
10
Borussia Mönchengladbach
34 54 - 61 -7 45
11
Eintracht Frankfurt
34 45 - 49 -4 42
12
VfL Wolfsburg
34 43 - 54 -11 42
13
VfL Bochum
34 38 - 52 -14 42
14
FC Augsburg
34 39 - 56 -17 38
15
VfB Stuttgart
34 41 - 59 -18 33
16
Hertha BSC Berlin
34 37 - 71 -34 33
17
Arminia Bielefeld
34 27 - 53 -26 28
18
SpVgg Greuther Fürth
34 28 - 82 -54 18
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

45Trận đấu47
75Ghi được104
58Thủng lưới64
1.67Bàn thắng mỗi trận2.21
8Giữ sạch lưới12
23Trên 2.5 bàn32
39Hiệp hai53

Đối đầu

Trang trận đấu