Hamburger SV
3 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
SV Werder Bremen

Hamburger SV vs SV Werder Bremen

Tỷ số chung cuộc: Hamburger SV 3-2 SV Werder Bremen tại Giải vô địch bóng đá Đức, 7 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hamburger SV thắng 4, hòa 2, SV Werder Bremen thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 13
Sân vận động
Volksparkstadion, Hamburg
Phong độ
DWWLL Hamburger SV
DLWLW SV Werder Bremen
  1. 32' Jens Stage
  2. 45' 0-1 J. Stage · R. Schmid
  3. HT0-1
  4. 56' Luka Vušković
  5. 59' M. Muheim A. Soumahoro
  6. 59' R. Konigsdorffer R. Philippe
  7. 62' Keke Topp
  8. 63' A. S. Lokonga 1-1
  9. 69' Marco Grüll
  10. 69' J. Njinmah K. Topp
  11. 74' Marco Friedl
  12. 75' L. Vuskovic · F. Vieira 2-1
  13. 78' 2-2 J. Njinmah · R. Schmid
  14. 79' V. Boniface C. Puertas
  15. 83' G. Gocholeishvili B. Jatta
  16. 83' Y. Poulsen F. Vieira
  17. 84' Y. Poulsen · M. Muheim 3-2
  18. 88' S. Mbangula M. Grull
  19. 90'+7 Nicolai Remberg
  20. 90'+5 Romano Schmid
  21. 90'+4 Karim Coulibaly
  22. 90'+2 F. Balde J. Dompe
  23. FT3-2

Đội hình

Hamburger SV Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Merlin Polzin
  1. 1D. Heuer Fernandes 6.3
  2. 24N. Capaldo 6.5
  3. 44L. Vuskovic 7.2
  4. 25J. Torunarigha 6.6
  5. 18B. Jatta ▼ 83' 7.3
  6. 6A. S. Lokonga 8.0
  7. 21N. Remberg 7.3
  8. 22A. Soumahoro ▼ 59' 6.2
  9. 20F. Vieira ▼ 83' 7.3
  10. 14R. Philippe ▼ 59' 6.3
  11. 7J. Dompe ▼ 90' 7.6

Dự bị 9

  1. 26D. Peretz
  2. 28M. Muheim ▲ 59' 6.9
  3. 16G. Gocholeishvili ▲ 83' 6.9
  4. 13G. Ramos
  5. 2W. Mikelbrencis
  6. 23J. Meffert
  7. 45F. Balde ▲ 90'
  8. 15Y. Poulsen ▲ 83' 7.6
  9. 11R. Konigsdorffer ▲ 59' 6.3
SV Werder Bremen Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Horst Steffen
  1. 30M. Backhaus 6.7
  2. 3Y. Sugawara 5.9
  3. 5A. Pieper 6.7
  4. 31K. Coulibaly 6.2
  5. 32M. Friedl 5.9
  6. 14S. Lynen 5.9
  7. 6J. Stage 7.9
  8. 18C. Puertas ▼ 79' 6.2
  9. 20R. Schmid ⇢2 6.7
  10. 17M. Grull ▼ 88' 6.7
  11. 9K. Topp ▼ 69' 6.3

Dự bị 9

  1. 13K. Hein
  2. 7S. Mbangula ▲ 88' 6.9
  3. 10L. Bittencourt
  4. 11J. Njinmah ▲ 69' 7.3
  5. 22J. Malatini
  6. 23I. Schmidt
  7. 24P. Covic
  8. 28S. Alvero
  9. 44V. Boniface ▲ 79' 6.5

Thống kê

025
360
54%Kiểm soát bóng46%
12Dứt điểm10
6Trúng đích3
3Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm3
4Sút ngoài vòng cấm7
3Bị chặn4
5Phạt góc3
1Việt vị2
8Phạm lỗi13
2Thẻ vàng6
1Cứu thua3
-0.11Bàn thắng ngăn chặn-0.11
456Chuyền bóng384
399Chuyền chính xác315
88%Chính xác chuyền82%
1.31Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.71

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 122 - 36 +86 89
2
Borussia Dortmund
34 70 - 34 +36 73
3
RB Leipzig
34 66 - 47 +19 65
4
VfB Stuttgart
34 71 - 49 +22 62
5
TSG 1899 Hoffenheim
34 65 - 52 +13 61
6
Bayer Leverkusen
34 68 - 47 +21 59
7
SC Freiburg
34 51 - 57 -6 47
8
Eintracht Frankfurt
34 61 - 65 -4 44
9
FC Augsburg
34 45 - 61 -16 43
10
1. FSV Mainz 05
34 44 - 53 -9 40
11
1. FC Union Berlin
34 44 - 58 -14 39
12
Borussia Mönchengladbach
34 42 - 53 -11 38
13
Hamburger SV
34 40 - 54 -14 38
14
1. FC Köln
34 49 - 63 -14 32
15
SV Werder Bremen
34 37 - 60 -23 32
16
VfL Wolfsburg
34 45 - 69 -24 29
17
1. FC Heidenheim
34 41 - 72 -31 26
18
FC St. Pauli
34 29 - 60 -31 26
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

42Trận đấu43
46Ghi được59
67Thủng lưới75
1.1Bàn thắng mỗi trận1.37
8Giữ sạch lưới8
24Trên 2.5 bàn24
28Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu