Hamburger SV vs SV Werder Bremen
Tỷ số chung cuộc: Hamburger SV 0-0 SV Werder Bremen tại Giải vô địch bóng đá Đức, 30 tháng 9, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hamburger SV thắng 4, hòa 2, SV Werder Bremen thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 7
- Sân vận động
- Volksparkstadion, Hamburg
- Trọng tài
- Deniz Aytekin, Germany
- Phong độ
- DWWLL Hamburger SV
- DLWLW SV Werder Bremen
- 33' Robert Bauer
- HT0-0
- 53' ▲ L. Holtby ▼ T. Ito
- 63' ▲ Z. Junuzović ▼ F. Kainz
- 63' ▲ M. Eggestein ▼ P. Bargfrede
- 68' Kyriakos Papadopoulos
- 74' ▲ Walace ▼ A. Ekdal
- 83' Theodor Gebre Selassie
- 89' ▲ J. Arp ▼ B. Wood
- 90' Michael Zetterer
- 90' ▲ I. Hajrović ▼ F. Bartels
- FT0-0
Đội hình
- 1C. Mathenia 7.4
- 9K. Papadopoulos 7.5
- 2D. Diekmeier 6.8
- 24G. Sakai 7.3
- 28G. Jung 7.2
- 14A. Hunt 7.9
- 20A. Ekdal ▼ 74' 6.8
- 43T. Ito ▼ 53' 6.9
- 16V. Janjičić 7.0
- 11A. Hahn 7.1
- 7B. Wood ▼ 89' 6.7
Dự bị 7
- 8L. Holtby ▲ 53' 6.9
- 12Walace ▲ 74' 6.6
- 40J. Arp ▲ 89'
- 5M. Mavraj
- 6Douglas Santos
- 13J. Pollersbeck
- 23S. Salihović
- 1J. Pavlenka 7.7
- 18N. Moisander 7.3
- 23T. Gebre Selassie 6.8
- 4R. Bauer 6.9
- 20U. Garcia 6.5
- 22F. Bartels ▼ 90' 6.6
- 44P. Bargfrede ▼ 63' 6.4
- 6T. Delaney 7.4
- 7F. Kainz ▼ 63' 6.7
- 13M. Veljkovic 7.5
- 29I. Belfodil 6.8
Dự bị 7
- 16Z. Junuzović ▲ 63' 6.6
- 35M. Eggestein ▲ 63' 7.1
- 15I. Hajrović ▲ 90'
- 3L. Caldirola
- 8J. Gondorf
- 24J. Eggestein
- 30M. Zetterer
Thống kê
01⚑6
⚑730
55%Kiểm soát bóng45%
17Dứt điểm9
6Trúng đích3
7Chệch đích4
11Sút trong vòng cấm7
6Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn2
6Phạt góc7
0Việt vị3
14Phạm lỗi28
1Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
3Cứu thua6
400Chuyền bóng322
293Chuyền chính xác217
73%Chính xác chuyền67%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 92 - 28 | +64 | 84 | |
| 2 | 34 | 53 - 37 | +16 | 63 | |
| 3 | 34 | 66 - 48 | +18 | 55 | |
| 4 | 34 | 64 - 47 | +17 | 55 | |
| 5 | 34 | 58 - 44 | +14 | 55 | |
| 6 | 34 | 57 - 53 | +4 | 53 | |
| 7 | 34 | 36 - 36 | 0 | 51 | |
| 8 | 34 | 45 - 45 | 0 | 49 | |
| 9 | 34 | 47 - 52 | -5 | 47 | |
| 10 | 34 | 43 - 46 | -3 | 43 | |
| 11 | 34 | 37 - 40 | -3 | 42 | |
| 12 | 34 | 43 - 46 | -3 | 41 | |
| 13 | 34 | 44 - 54 | -10 | 39 | |
| 14 | 34 | 38 - 52 | -14 | 36 | |
| 15 | 34 | 32 - 56 | -24 | 36 | |
| 16 | 34 | 36 - 48 | -12 | 33 | |
| 17 | 34 | 29 - 53 | -24 | 31 | |
| 18 | 34 | 35 - 70 | -35 | 22 |
UEFA Champions League UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
35Trận đấu38
30Ghi được46
56Thủng lưới46
0.86Bàn thắng mỗi trận1.21
7Giữ sạch lưới10
17Trên 2.5 bàn18
16Hiệp hai24